2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnPEG-60 Glyceryl Isostearate
Tẩy rửaEU ✓

PEG-60 Glyceryl Isostearate

PEG-60 GLYCERYL ISOSTEARATE

Là một chất nhũ hóa và làm dịu da thuộc nhóm surfactant không ion, được tạo thành từ glycerin và axit isostearic với 60 phân tử ethylene oxide. Thành phần này có khả năng hòa tan tốt, tạo độ nhôn mượt cho sản phẩm và giúp hòa trộn các thành phần dầu-nước. Thường được sử dụng trong các sản phẩm kem, serum và kem chống nắng để cải thiện kết cấu và hấp thu.

Cấu trúc phân tử PEG-60 GLYCERYL ISOSTEARATE

PubChem (NIH)

4/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt sử dụng trong EU theo Reg

Tổng quan

PEG-60 Glyceryl Isostearate là một chất nhũ hóa không ion có xuất xứ từ dẫn xuất glycerin và axit isostearic. Số 60 chỉ tỷ lệ mol ethylene oxide trung bình, làm tăng tính thân nước của phân tử và khả năng hòa tan trong các công thức nước. Đây là lựa chọn phổ biến trong các sản phẩm skincare, makeup và sun care vì có khả năng tạo kết cấu mềm mịn mà không gây cảm giác nặng nề trên da. Thành phần này không chỉ giúp ổn định công thức mà còn cải thiện cảm nhận sử dụng bằng cách làm giảm độ bóng, tạo độ nhôn vừa phải. Nó đặc biệt hữu ích trong các kem nhẹ, serum dạo và những sản phẩm yêu cầu độ hấp thu cao.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp hòa trộn dầu và nước
  • Làm mềm và mịn da, cải thiện độ nhôn
  • Tăng cảm nhận sử dụng (cosmetic elegance)
  • Giúp dung dịch hấp thu nhanh hơn
  • Giữ độ ẩm và tăng linh hoạt của barrier da

Cơ chế hoạt động

PEG-60 Glyceryl Isostearate hoạt động như một chất nhũ hóa bằng cách có phần thích nước (hydrophilic) ở đầu phân tử PEG và phần thích dầu (lipophilic) từ chuỗi isostearate. Cấu trúc ampiphilic này cho phép nó hòa tan các thành phần dầu vào trong nước, tạo ra các hạt nhũ tương đối ổn định. Trên da, nó giúp sản phẩm lan tỏa đều và tạo một lớp mỏng bảo vệ mà vẫn cho phép da thở, hạn chế cảm giác khoá độ ẩm nặng nề. Ngoài ra, thành phần này có khả năng làm giảm độ căng bề mặt và tăng độ dẻo dai của barrier da, giúp các hoạt chất khác thâm nhập tốt hơn mà không gây kích ứng.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu trên các polysorbate và polyglyceryl ester (họ tương đương) cho thấy chúng an toàn ở nồng độ sử dụng trong mỹ phẩm (thường 1-10%). Một số nghiên cứu cho thấy các chất nhũ hóa không ion này có thể tăng cường khả năng hấp thu của các hoạt chất qua da. Dữ liệu từ CIR (Cosmetic Ingredient Review) và EU Scientific Committee cho rằng PEG-glyceryl ester là thành phần an toàn khi sử dụng vào mục đích cosmetic. Đặc biệt, những polysorbate và công thức PEG-based đã được sử dụng hàng thập kỉ trong công nghiệp dược phẩm và mỹ phẩm mà không ghi nhận các vấn đề an toàn đáng kể ở dân số thông thường.

Cách PEG-60 Glyceryl Isostearate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử PEG-60 Glyceryl Isostearate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

1-8% trong công thức hoàn chỉnh (thường 3-5% là mức hiệu quả)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, sáng tối

Công dụng:

Chất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1DimethiconeEWG 3GlycerinEWG 1

So sánh với thành phần khác

PEG-60 Glyceryl IsostearatevsPolysorbate 80

Cả hai là nhũ hóa không ion, nhưng PEG-60 Glyceryl Isostearate có tiềm năng kích ứng thấp hơn và ít có báo cáo về rối loạn tiêu hóa nếu vô tình tiếp xúc miệng (Polysorbate 80 có lịch sử tranh cãi trong các liều cao). PEG-60 Glyceryl Isostearate cung cấp cảm nhận tốt hơn và độ nhôn vừa phải.

PEG-60 Glyceryl IsostearatevsCeteareth-20

Ceteareth-20 là một nhũ hóa gốc cê tyl (từ dầu cọ/dầu mỏ), trong khi PEG-60 Glyceryl Isostearate từ glycerin và axit isostearic (có thể từ nguồn thiên nhiên). PEG-60 có khả năng tạo kết cấu nhẹ hơn, thích hợp cho các sản phẩm dạo.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice Ingredient Dictionary
  • EU CosIng Database - PEG-60 Glyceryl Isostearate— European Commission
  • Safety Assessment of Polysorbates and Polyglyceryl Esters— American Chemistry Council
  • Surfactants in Personal Care Products— PubMed Central

Bạn có biết?

Số '60' trong tên chỉ trung bình 60 phân tử ethylene oxide được gắn vào glyceryl isostearate, tạo nên tính 'ưa nước' của phân tử - càng nhiều EO thì càng thích nước và ít kích ứng hơn.

PEG-based surfactants được FDA công nhân là 'Generally Recognized as Safe (GRAS)' và được sử dụng trong cả mỹ phẩm lẫn dược phẩm từ những năm 1950.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa PEG-60 Glyceryl Isostearate

Face Wash
BareMinerals Poreless Clay Cleanser

Face Wash

Có theo dõi giá
Poreless Clay Cleanser
bareMinerals

Poreless Clay Cleanser

Có theo dõi giá
Shiseido

Lait Réparateur Intensif Après Soleil

Có theo dõi giá
Benefiance mousse nettoyante confort absolu
Shiseido

Benefiance mousse nettoyante confort absolu

Có theo dõi giá
Clarifying Cleansing Foam
Shiseido

Clarifying Cleansing Foam

Có theo dõi giá
Future Solution LX Sérum Intensif Contours Fermeté Shiseido
Shiseido

Future Solution LX Sérum Intensif Contours Fermeté Shiseido

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE