2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnPEG-75 Stearate
Tẩy rửaEU ✓

PEG-75 Stearate

PEG-75 STEARATE

PEG-75 Stearate là một chất hoạt động bề mặt nonionic được tạo từ polyethylene glycol và axit stearic, với trung bình 75 đơn vị ethylene oxide. Đây là một emulsifier mạnh mẽ thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm để ổn định và kết hợp các thành phần dầu và nước. Nó giúp cải thiện kết cấu, độ lan toả và cảm giác trên da, thường được tìm thấy trong các sản phẩm dưỡng da, kem và sữa rửa mặt.

Cấu trúc phân tử PEG-75 STEARATE

PubChem (NIH)

CAS

9004-99-3

3/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Chấp thuận sử dụng trong EU theo Quy địn

Tổng quan

PEG-75 Stearate là một emulsifier nonionic phổ biến được lựa chọn cho khả năng ổn định mạnh mẽ giữa các pha dầu và nước trong công thức mỹ phẩm. Với 75 đơn vị ethylene oxide (EO), nó cung cấp một sự cân bằng tốt giữa tính thẩm thấu và tính ổn định emulsion. Chất này đã được kiểm tra toàn diện về an toàn và được cấp phép sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm trang điểm và các công thức dạng kem.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Emulsifier hiệu quả giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước
  • Cải thiện độ lan toả và kết cấu sản phẩm
  • Tăng cảm giác mềm mại và mịn trên da
  • Giúp hòa tan và phân tán các thành phần khó hòa tan
  • Độ ôxy hóa thấp, an toàn cho hầu hết loại da

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc cho da cực kỳ nhạy cảm
  • PEG có thể làm tăng độ thấm của các chất khác qua da nếu sử dụng quá mức
  • Một số người có thể bị nhạy cảm với các sản phẩm phụ từ quá trình sản xuất

Cơ chế hoạt động

PEG-75 Stearate hoạt động bằng cách có một đầu thích dầu (phần stearate) và một đầu thích nước (phần PEG). Cấu trúc này cho phép nó nằm ở ranh giới giữa các giọt dầu và nước, ổn định các giọt và ngăn chặn chúng tách biệt. Quá trình này được gọi là emulsification. Ngoài ra, nó cũng hoạt động như một humectant nhẹ, giúp giữ độ ẩm trên bề mặt da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu từ Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã kết luận rằng PEG-75 Stearate an toàn cho sử dụng trong mỹ phẩm ở nồng độ thông thường (thường 2-10%). Các bài báo khoa học cho thấy rằng PEG có độ thấm vào da tối thiểu khi sử dụng đơn lẻ, mặc dù sự hiện diện của nó có thể làm tăng độ thấm của các thành phần khác. Không có bằng chứng đáng kể về độc tính hoặc nguy hiểm sinh sản ở các nồng độ sử dụng cosmetic.

Cách PEG-75 Stearate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử PEG-75 Stearate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 2-10% tùy theo loại công thức. Trong kem nhẹ: 2-5%, trong kem dày: 5-10%

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày nếu trong sản phẩm hàng ngày, hoặc theo hướng dẫn của sản phẩm

Công dụng:

Chất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1STEARIC ACID

So sánh với thành phần khác

PEG-75 StearatevsPolysorbate 60

Cả hai đều là emulsifier nonionic hiệu quả, nhưng PEG-75 Stearate thường ổn định hơn ở nhiệt độ thay đổi. Polysorbate 60 có xu hướng dễ sử dụng hơn cho các công thức phức tạp.

PEG-75 StearatevsStearic Acid + Triethanolamine

Đây là phương pháp emulsification kinh điển nhưng có thể tạo ra cảm giác soap-like, trong khi PEG-75 Stearate tạo kết cấu mịn hơn mà không có cảm giác xà phòng.

PEG-75 StearatevsCetyl Alcohol

Cetyl Alcohol là một emulsifier thứ cấp và thickener, trong khi PEG-75 Stearate là emulsifier chính. Chúng thường được sử dụng cùng nhau để tạo kết cấu tối ưu.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice Ingredient Dictionary
  • Safety Assessment of Polyethylene Glycols (PEGs) as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review (CIR)
  • EU CosIng Database - PEG-75 Stearate— European Commission
  • Emulsifiers in Cosmetic Formulations— PubChem - National Center for Biotechnology Information

CAS: 9004-99-3

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa PEG-75 Stearate

huile d'argan (lait corps)
Monoprix

huile d'argan (lait corps)

Có theo dõi giá
Unknown

age fighter

Có theo dõi giá
Crema reparadora de grietas para pies
Deliplus

Crema reparadora de grietas para pies

Có theo dõi giá
face cream
Ivy aïa

face cream

Có theo dõi giá
soin anti rougeurs saint Gervais mont Blanc
saint gervais mont blanc

soin anti rougeurs saint Gervais mont Blanc

Có theo dõi giá
Lait corps ultra nourrissant au Beurre de karité et à l'huile de mangue
Auchan

Lait corps ultra nourrissant au Beurre de karité et à l'huile de mangue

Có theo dõi giá
soin protection intense
alvadiem

soin protection intense

Có theo dõi giá
Lait corps nourrissant peau sèche à très sèche
Labell

Lait corps nourrissant peau sèche à très sèche

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE