2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnPoloxamer 188
Tẩy rửaEU ✓

Poloxamer 188

POLOXAMER 188

Poloxamer 188 là một chất hoạt động bề mặt nonionic được tạo từ polymer của ethylene oxide và propylene oxide. Nó hoạt động như một chất nhũ hóa mạnh mẽ, giúp ổn định các hỗn hợp dầu-nước và cải thiện khả năng hòa tan của các thành phần khó tan. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm và dược mỹ phẩm với nồng độ thấp nhưng hiệu quả cao.

Cấu trúc phân tử POLOXAMER 188

PubChem (NIH)

CAS

9003-11-6

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Annex V

Tổng quan

Poloxamer 188 là một polymer tổng hợp thuộc nhóm poloxamer, được cấu tạo từ chuỗi polyethylene glycol (PEG) và polypropylene glycol (PPG). Cấu trúc này tạo ra một phân tử ampiphilic có khả năng hòa tan cao trong cả dầu và nước. Trong mỹ phẩm, nó đóng vai trò chính yếu là chất nhũ hóa và chất tăng khả năng tan chất, giúp các công thức khó phát triển trở nên ổn định và hiệu quả. Poloxamer 188 được công nhận là an toàn để sử dụng trong mỹ phẩm và dược phẩm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn và ổn định
  • Cải thiện khả năng hòa tan của các hoạt chất lipophilic
  • Tương thích với nhiều thành phần khác nhau
  • Giảm căng thẳng bề mặt, làm mịn cảm giác trên da

Lưu ý

  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Có khả năng phá vỡ hàng rào da nếu sử dụng quá mức

Cơ chế hoạt động

Poloxamer 188 hoạt động bằng cách giảm căng thẳng bề mặt giữa các pha dầu và nước, cho phép chúng trộn lẫn thành một nhũ tương ổn định. Các phân tử poloxamer định hướng tại giao diện dầu-nước, với phần疏nước hướng vào pha dầu và phần thân thiện nước hướng vào pha nước. Điều này không chỉ ổn định nhũ tương mà còn tăng khả năng hòa tan của các thành phần khó tan, cho phép sử dụng nồng độ hoạt chất cao hơn trong các công thức.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu lâm sàng và in vitro đã chứng minh rằng Poloxamer 188 ở nồng độ thấp (0.5-5%) không gây kích ứng da đáng kể ở hầu hết mọi người. Nó được Cosmetic Ingredient Review (CIR) đánh giá là an toàn. Tuy nhiên, ở nồng độ cao hoặc ở những cá nhân có da cực kỳ nhạy cảm, nó có thể gây khô da hoặc mất cân bằng bộ chắn da do khả năng giảm căng thẳng bề mặt quá mạnh.

Cách Poloxamer 188 tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Poloxamer 188

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 0.5-5% tùy theo công thức và mục đích (nhũ hóa hay tăng khả năng tan chất)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày nếu công thức được cân bằng tốt

Công dụng:

Nhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Poloxamer 188vsPolysorbate 80

Cả hai là chất nhũ hóa nonionic. Poloxamer 188 có phần trăm PEG cao hơn nên thân thiện nước hơn, trong khi Polysorbate 80 có phần trăm khối dầu cao hơn. Poloxamer 188 thường ổn định hơn trong các công thức phức tạp.

Poloxamer 188vsCetyl Alcohol

Cetyl Alcohol là cồn béo tự nhiên hoạt động như chất đặc dặc và cải thiện cảm giác. Poloxamer 188 là nhũ hóa tổng hợp mạnh mẽ. Chúng hoạt động qua các cơ chế khác nhau nhưng thường được sử dụng cùng nhau.

Poloxamer 188vsXanthan Gum

Xanthan Gum là chất tăng độ nhớt tự nhiên, Poloxamer 188 là nhũ hóa tổng hợp. Cả hai đều cải thiện độ ổn định nhưng qua các cơ chế khác nhau - một tăng độ nhớt, một giảm căng thẳng bề mặt.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPubMed - Polymer Research Studies
  • Safety Assessment of Poloxamers as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review (CIR)
  • INCI Dictionary Entry: Poloxamer 188— EU CosIng
  • Poloxamer as Pharmaceutical and Cosmetic Excipient— PubMed Central

CAS: 9003-11-6

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Poloxamer 188

Eau miscellaire demaquillante
Caudalie

Eau miscellaire demaquillante

Có theo dõi giá
Ceramol C 311 olio detergente viso-corpo
Unifarmaco Spa

Ceramol C 311 olio detergente viso-corpo

Có theo dõi giá
power swabs
Unknown

power swabs

Có theo dõi giá
Hydro Boost Gentle Cleansing Lotion
Neutrogena

Hydro Boost Gentle Cleansing Lotion

Có theo dõi giá
LACALUT aktiv
Lacalut

LACALUT aktiv

Có theo dõi giá
Eau démaquillante Yeux
Netto

Eau démaquillante Yeux

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE