2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnPolysorbate 65
Tẩy rửaEU ✓

Polysorbate 65

POLYSORBATE 65

Polysorbate 65 là một chất nhũ hóa nonionic mạnh mẽ, được tạo từ dầu thực vật (sorbitan) và polyethylene glycol, phổ biến trong các sản phẩm skincare và makeup. Nó giúp kết hợp các thành phần dầu và nước lại với nhau, tạo ra kết cấu mượt mà và ổn định. Chất này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm vì khả năng nhũ hóa vượt trội và độ an toàn cao.

Cấu trúc phân tử POLYSORBATE 65

PubChem (NIH)

CAS

9005-71-4

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt tại EU với tên gọi 'Sorbi

Tổng quan

Polysorbate 65 là một chất nhũ hóa nonionic tổng hợp được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm để tạo ra các sản phẩm ổn định và có kết cấu dễ chịu. Nó được tạo từ sorbitan (dẫn xuất từ sorbitol, có nguồn gốc từ glucose) và ethylene oxide, tạo thành một phân tử có cả phần yêu thích nước (hydrophilic) và phần yêu thích dầu (lipophilic). Nhờ cấu trúc này, nó hoạt động như một "cầu nối" giữa các thành phần không dung hòa với nhau trong công thức mỹ phẩm. Polysorbate 65 được sử dụng chủ yếu trong các lotion, kem, serum, và sản phẩm makeup để đảm bảo sự ổn định của emulsion trong thời gian dài. Nó có tính an toàn cao đối với da và đã được kiểm chứng qua nhiều nghiên cứu chuyên sâu.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức lâu dài
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo cảm giác mịn trên da
  • Tương thích với nhiều thành phần khác, dễ kết hợp
  • Không gây kích ứng, phù hợp với da nhạy cảm
  • Giúp phân tán các hoạt chất như vitamin, tinh dầu đều trên da

Cơ chế hoạt động

Polysorbate 65 hoạt động như một chất hoạt động bề mặt (surfactant) bằng cách giảm căng bề mặt giữa các thành phần dầu và nước. Phần hydrophilic (yêu thích nước) của phân tử hướng ra phía bên ngoài, tương tác với nước, trong khi phần lipophilic (yêu thích dầu) hướng vào trong, tương tác với dầu. Quá trình này tạo ra các hạt nhỏ (micelles) giúp dầu phân tán đều trong nước và ngược lại, tạo nên sự ổn định lâu dài cho sản phẩm. Khi được sử dụng trên da, nó giúp cải thiện kết cấu và khả năng hấp thụ của các hoạt chất, tuy nhiên nó không có tác dụng trị liệu trực tiếp.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về an toàn (safety assessment) của polysorbate 65 cho thấy nó có mức độ an toàn rất cao đối với da. Những phân tích độ kích ứng và potency chứng minh rằng polysorbate 65 ở các nồng độ sử dụng thông thường không gây tổn hại. Một số nghiên cứu còn cho thấy polysorbate có thể giúp cải thiện khả năng thẩm thấu (penetration) của các hoạt chất khác vào da mà không gây tác dụng phụ đáng kể. Tuy nhiên, ở những nồng độ rất cao hoặc trong các trường hợp độ nhạy cảm đặc biệt, có khả năng gây một chút cảm giác khô trên da.

Cách Polysorbate 65 tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Polysorbate 65

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thông thường 1-5% trong công thức, tùy theo loại emulsion

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, sáng tối

Công dụng:

Nhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Butylene GlycolEWG 1Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1STEARIC ACID

So sánh với thành phần khác

Polysorbate 65vsPolysorbate 80

Polysorbate 80 có khả năng nhũ hóa mạnh hơn nhưng cũng dễ gây cảm giác khô hơn. Polysorbate 65 cân bằng giữa hiệu quả và sự dịu nhẹ tốt hơn.

Polysorbate 65vsLecithin

Lecithin là nhũ hóa tự nhiên từ trứng hoặc đậu nành, trong khi polysorbate 65 là tổng hợp. Lecithin dịu nhưng ổn định kém, polysorbate 65 ổn định hơn nhưng không tự nhiên.

Polysorbate 65vsCetyl Alcohol

Cetyl alcohol là emollient vừa có chút khả năng nhũ hóa, polysorbate 65 là nhũ hóa chính. Chúng thường được sử dụng cùng nhau để kết quả tốt nhất.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPubMed Central
  • EU CosIng - Polysorbate 65— European Commission
  • Safety Assessment of Polysorbate Emulsifiers— PubMed Central
  • INCIDecoder Database - Polysorbate 65— INCIDecoder

CAS: 9005-71-4

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Polysorbate 65

Nivea double effect
Nivea

Nivea double effect

Có theo dõi giá
L'Oreal Brow Tattoo Signature Black
L'OREAL NORGE AS

L'Oreal Brow Tattoo Signature Black

Có theo dõi giá
Tónico
Unknown

Tónico

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE