2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnRutin
Chống oxy hoáEU ✓

Rutin

RUTIN

Rutin là một flavonoid glycoside thiên nhiên được chiết xuất từ các thực vật như nhóm diên vũ, táo, và chè. Thành phần này hoạt động mạnh mẽ như chất chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi tổn thương từ các gốc tự do và stress môi trường. Rutin còn giúp tăng cường độ bền vững của các mao m細tuyên, cải thiện tuần hoàn da và hỗ trợ độ ẩm tự nhiên của da.

Cấu trúc phân tử RUTIN

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C27H30O16

Khối lượng phân tử

610.5 g/mol

Tên IUPAC

2-(3,4-dihydroxyphenyl)-5,7-dihydroxy-3-[(2S,3R,4S,5S,6R)-3,4,5-trihydroxy-6-[[(2R,3R,4R,5R,6S)-3,4,5-trihydroxy-6-methyloxan-2-yl]oxymethyl]oxan-2-yl]oxychromen-4-one

CAS

153-18-4 / 130603-71-4

2/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Rutin là một phytochemical thuộc nhóm flavonoid, chứa hai nhóm đường (rhamnose và glucose) liên kết với phần thân flavone. Trong mỹ phẩm, rutin hoạt động như chất chống oxy hóa mạnh, giúp trung hòa các tổn thương từ UV và ô nhiễm. Thành phần này có nguồn gốc từ thiên nhiên, thường được chiết xuất từ buckwheat, citrus, hay green tea.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Tăng cường độ bền vững của mao m細tuyên và tuần hoàn da
  • Giảm đỏ da và viêm nhiễm
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Hỗ trợ sức khỏe tóc, tăng cường độ bóng bẩy

Cơ chế hoạt động

Rutin hoạt động bằng cách cung cấp các nhóm phenolic mạnh mẽ, có khả năng donated electrons để trung hòa các gốc tự do (ROS - Reactive Oxygen Species). Khi áp dụng lên da, rutin xâm nhập vào lớp biểu bì và giảm thiểu tổn thương collagen, elastin từ ánh nắng và ô nhiễm. Ngoài ra, rutin còn tăng cường hoạt động của các enzyme chống oxy hóa tự nhiên như SOD (Superoxide Dismutase), tạo ra hiệu ứng bảo vệ lâu dài cho da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy rutin có khả năng chống oxy hóa tương đương vitamin E và cao hơn vitamin C trong một số điều kiện. Một nghiên cứu trên Journal of Cosmetic Dermatology chỉ ra rằng các sản phẩm chứa rutin giúp giảm sắc tố không đều và cải thiện độ sáng da sau 4 tuần sử dụng. Các bằng chứng in vitro cũng cho thấy rutin bảo vệ fibroblast khỏi tổn thương UV-induced và hỗ trợ tổng hợp collagen.

Cách Rutin tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Rutin

Biểu bì

Tác động chính

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5% - 2% trong các sản phẩm chế độ

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày

Công dụng:

Chống oxy hoáDưỡng tócDưỡng da

Kết hợp tốt với

Axit FerulicEWG 1Vitamin C (Axit L-Ascorbic)EWG 1

So sánh với thành phần khác

RutinvsVitamin C

Cả hai đều là chất chống oxy hóa mạnh, nhưng vitamin C ổn định hơn và có khả năng sáng da cao hơn. Rutin ổn định hơn vitamin C, tồn tại lâu dài hơn trên da.

RutinvsGreen Tea Extract

Cả hai chứa polyphenol chống oxy hóa mạnh. Green tea có tác dụng dịu da tốt hơn, rutin có hoạt tính chống oxy hóa cao hơn về mặt tuyệt đối.

RutinvsFerulic Acid

Ferulic acid thường được sử dụng với vitamin C để tăng hiệu ứng, rutin có thể hoạt động độc lập tốt hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 2-Acetylhydroquinonevs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)vs 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONEvs Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)vs Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)vs 3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPubMed Central
  • Rutin: Pharmacological and biochemical aspects— PubMed Central
  • Flavonoids as skincare actives: Mechanisms and applications— International Journal of Molecular Sciences
  • EU CosIng Rutin Entry— European Commission

CAS: 153-18-4 / 130603-71-4 · EC: 205-814-1 · PubChem: 5280805

Bạn có biết?

Rutin được gọi là 'vitamin P' thời xưa vì khả năng tăng cường độ bền vững của mao m細tuyên và ngăn chặn chảy máu, mặc dù nó không phải vitamin thực sự

Buckwheat (kiến macadamia) là nguồn rutin phong phú nhất trong thực vật, chứa lên đến 0.4-0.5% rutin khô

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Rutin

Gel à raser glisse optimale fraîcheur homme
Yves Rocher

Gel à raser glisse optimale fraîcheur homme

Có theo dõi giá
Fuss Vital-Bad
DM

Fuss Vital-Bad

Có theo dõi giá
Fragonard

Crème antirides pour le visage Vrai

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

5
2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

2
Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)

3-ETHYLHEXYLGLYCERYL ASCORBATE

2
Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)

3-GLYCERYL ASCORBATE

2
3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)

3-LAURYLGLYCERYL ASCORBATE