2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDầu gỗ đàn hương
Hương liệuEU ✓

Dầu gỗ đàn hương

SANTALUM ALBUM OIL

Dầu tinh dầu được chiết xuất từ phần gỗ lõi của cây đàn hương (Santalum album L.), một loài cây quý hiếm từ Ấn Độ. Dầu có mùi thơm ấm áp, gỗ mộc với ghi chú ngọt ngào, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp. Ngoài vai trò che phủ mùi (masking), dầu đàn hương còn mang lại các tính chất dưỡng ẩm và làm dịu da nhẹ nhàng.

Cấu trúc phân tử SANTALUM ALBUM OIL

PubChem (NIH)

CAS

8006-87-9 / 84787-70-2

6/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Cosmetic

Tổng quan

Dầu đàn hương là một tinh dầu quý hiếm chiết xuất từ phần gỗ lõi của cây đàn hương Ấn Độ, một loài cây gần như tuyệt chủng do khai thác quá mức. Thành phần chính bao gồm các sesquiterpen như santalol (70-80%), tạo ra mùi thơm đặc trưng ấm áp, gỗ mộc với ghi chú ngọt ngào. Trong mỹ phẩm, dầu này được sử dụng vừa để tạo hương liệu cao cấp vừa để che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác. Ngoài mục đích thơm hương, dầu đàn hương còn mang lại một số tính chất dưỡng da và làm dịu nhẹ nhàng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, ấm áp và sang trọng
  • Dưỡng ẩm và mềm mại cho da
  • Có tính chất làm dịu da nhẹ nhàng
  • Tạo cảm giác thư giãn tâm trí qua mùi hương
  • Che phủ hoặc cân bằng các mùi không mong muốn trong công thức

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Rủi ro phản ứng dị ứng nhẹ ở một số người
  • Chứa các terpene có thể gây oxy hóa khi phơi sáng lâu dài

Cơ chế hoạt động

Dầu đàn hương hoạt động thông qua hai cơ chế chính: Thứ nhất, các phân tử hương liệu volatile bay hơi từ da, tạo ra mùi thơm hoặc che phủ các mùi không mong muốn. Thứ hai, các terpene trong dầu có khả năng thấm qua lớp biểu bì, giúp dưỡng ẩm và làm mềm da. Các sesquiterpen như santalol còn có tính chất chống viêm nhẹ, có thể giúp làm dịu da kích ứng.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy santalol có hoạt tính chống viêm và kháng khuẩn nhẹ nhàng, nhưng hiệu quả này thường yếu hơn so với các thành phần dược thảo khác. Một số công bố trên Journal of Ethnopharmacology ghi nhận rằng tinh dầu đàn hương có thể giúp làm dịu da và hỗ trợ chữa lành vết thương nhẹ. Tuy nhiên, hầu hết các lợi ích có thể cảm nhận được trong mỹ phẩm chủ yếu đến từ tác dụng hương liệu và dưỡng ẩm, thay vì lợi ích trị liệu sâu sắc.

Cách Dầu gỗ đàn hương tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Dầu gỗ đàn hương

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.1% - 0.5% trong các sản phẩm hoàn thành (cao hơn nếu chỉ dùng như hương liệu, thấp hơn để giảm rủi ro kích ứng)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, nhưng nên bắt đầu từ nồng độ thấp để kiểm tra phản ứng da

Công dụng:

Che mùi

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1

So sánh với thành phần khác

Dầu gỗ đàn hươngvsROSE OIL

Cả hai đều là tinh dầu quý hiếm, nhưng đàn hương có mùi gỗ ấm áp và khô hơn, trong khi hoa hồng có mùi hoa ngọt. Đàn hương có tính dưỡng ẩm tương đương, nhưng rose oil nổi tiếng hơn về tính chất chống oxy hóa.

Dầu gỗ đàn hươngvsSANDALWOOD EXTRACT (không phải dầu)

Dầu tinh khiết có nồng độ hoạt chất cao hơn, mùi thơm mạnh mẽ hơn, nhưng bất ổn định hơn nếu không bảo quản tốt. Extract ổn định hơn nhưng hoạt chất có thể bị pha loãng.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryInternational Journal of Cosmetic Science
  • Santalum album L. (Indian Sandalwood): Chemistry, bioactivity and sustainability aspects— PubMed/Journal of Ethnopharmacology
  • Volatile oils in cosmetics: Stability and skin compatibility— Wiley Online Library
  • EU CosIng: Santalum Album Oil - Cosmetics Ingredient Database— European Commission

CAS: 8006-87-9 / 84787-70-2 · EC: - / 284-211-1

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Dầu gỗ đàn hương

Món ăn từ nồi chiên không dầu

Sản phẩm chứa Dầu gỗ đàn hương

Unknown

Chargement…

Có theo dõi giá
Crema verbal corporal de Sandalo - Just
Unknown

Crema verbal corporal de Sandalo - Just

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE