2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnNatri Trideceth-12 Carboxylate
Tẩy rửaEU ✓

Natri Trideceth-12 Carboxylate

SODIUM TRIDECETH-12 CARBOXYLATE

Đây là một chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm rửa mặt và tẩy rửa cơ thể. Nó có khả năng làm sạch và tạo bọt hiệu quả mà vẫn giữ được tính an toàn cho da. Chất này thường được kết hợp với các loại surfactant khác để tạo ra công thức rửa mặt nhẹ nhàng, phù hợp với các loại da nhạy cảm.

Cấu trúc phân tử SODIUM TRIDECETH-12 CARBOXYLATE

PubChem (NIH)

CAS

61757-59-3 / 68891-17-8

4/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt sử dụng trong mỹ phẩm the

Tổng quan

Sodium Trideceth-12 Carboxylate là một chất hoạt động bề mặt anion nhẹ nhàng thuộc nhóm carboxylate ester polyethoxylate. Nó được tạo thành từ chuỗi tridecyl (13 carbon) được gắn vào một chuỗi polyethoxylate 12 đơn vị ethoxylate, sau đó được đốc hoá để tạo thành muối natri. Chất này nổi tiếng vì khả năng làm sạch hiệu quả mà vẫn dịu nhẹ, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các sản phẩm rửa mặt và tẩy rửa cho da nhạy cảm. So với sodium lauryl sulfate (SLS), nó ít gây kích ứng hơn nhưng vẫn mang lại hiệu quả làm sạch tương đương.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm sạch hiệu quả mà không gây khô da
  • Tạo bọt mịn giúp tăng cảm giác rửa sạch
  • Dịu nhẹ hơn các surfactant truyền thống
  • Dễ dàng rửa sạch, không để lại cảm giác bết dính

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng làm tổn thương chức năng hàng rào da nếu sử dụng quá lâu
  • Có thể gây khô da và mất cân bằng pH nếu không được cân bằng trong công thức

Cơ chế hoạt động

Cơ chế hoạt động của Sodium Trideceth-12 Carboxylate dựa trên cấu trúc ampiphilic của nó. Phần tridecyl (hoặc palmitoyl) của phân tử này là疏water (lipophilic) và hòa trộn với các tạp chất dầu trên da, trong khi phần carboxylate polyethoxylate có tính thân nước (hydrophilic) và tương tác với nước. Điều này cho phép nó bao quanh các hạt bụi, dầu và chất bẩn khác, tạo thành các micelle nhỏ có thể dễ dàng rửa sạch bằng nước. Tính linh hoạt của chuỗi polyethoxylate giúp giảm sự tương tác mạnh với các protein da, vì vậy nó gây kích ứng ít hơn các surfactant khác.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy các chất hoạt động bề mặt carboxylate ester polyethoxylate có tính an toàn cao hơn so với sulfate truyền thống. Một báo cáo từ Cosmetic Ingredient Review (CIR) Expert Panel xác nhận rằng Sodium Trideceth-12 Carboxylate và các chất tương tự là an toàn sử dụng trong mỹ phẩm với nồng độ phù hợp. Các thử nghiệm in vitro và in vivo cho thấy nó gây kích ứng da ít hơn SLS, nhưng vẫn cần sự cân bằng phù hợp trong công thức để tránh phá vỡ chức năng hàng rào da khi sử dụng lâu dài.

Cách Natri Trideceth-12 Carboxylate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Natri Trideceth-12 Carboxylate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 3-10% trong các sản phẩm rửa mặt và tẩy rửa

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày, 1-2 lần mỗi ngày

Công dụng:

Làm sạchChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Decyl GlucosideEWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1SODIUM COCOYL ISETHIONATE

So sánh với thành phần khác

Natri Trideceth-12 CarboxylatevsSODIUM LAURYL SULFATE (SLS)

SLS là surfactant mạnh hơn nhưng gây kích ứt da nhiều hơn đáng kể, đặc biệt với da nhạy cảm. Sodium Trideceth-12 Carboxylate mở rộng chuỗi polyethoxylate giúp giảm khả năng phá vỡ chức năng hàng rào da.

Natri Trideceth-12 CarboxylatevsDECYL GLUCOSIDE

Cả hai đều là surfactant nhẹ nhàng, nhưng Decyl Glucoside có nguồn gốc tự nhiên hơn (từ dừa và glucose). Sodium Trideceth-12 Carboxylate có khả năng tạo bọt tốt hơn.

Natri Trideceth-12 CarboxylatevsSODIUM COCOYL ISETHIONATE

Cả hai đều an toàn và dịu nhẹ. Sodium Cocoyl Isethionate có thể ít gây khô da hơn, trong khi Sodium Trideceth-12 Carboxylate có khả năng tạo bọt tốt hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice Ingredient Dictionary
  • EU CosIng Database - SODIUM TRIDECETH-12 CARBOXYLATE— European Commission
  • INCIDecoder - Sodium Trideceth-12 Carboxylate— INCIDecoder
  • EWG Skin Deep Database— Environmental Working Group

CAS: 61757-59-3 / 68891-17-8

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE