2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnThymol
Hương liệuEU ✓

Thymol

THYMOL

Thymol là một hợp chất phenolic tự nhiên được chiết xuất từ tinh dầu thyme, có công thức hóa học C₁₀H₁₄O. Ngoài chức năng làm mùi hương trong mỹ phẩm, thymol còn được sử dụng như chất khử mùi (denaturant) và bổ trợ trong các sản phẩm nhuộm tóc. Đây là một thành phần có tính kháng khuẩn và kháng nấm mạnh, được cấp phép sử dụng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm EU.

Cấu trúc phân tử THYMOL

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C10H14O

Khối lượng phân tử

150.22 g/mol

Tên IUPAC

5-methyl-2-propan-2-ylphenol

CAS

89-83-8

6/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

EU CosIng approved

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương thơm tự nhiên, mùi cay nồng đặc trưng từ thyme
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm giúp bảo quản sản phẩm
  • Có tính chất làm mát và sảng khoái trên da, đặc biệt hữu ích trong sản phẩm chăm sóc da dầu
  • Giúp che phủ các mùi hóa chất khác không mong muốn trong công thức

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm hoặc khi nồng độ cao (>2%)
  • Có tiềm năng gây dị ứng liên hệ (contact allergen) ở một số người
  • Tránh dùng trên da bị tổn thương, mở hoặc viêm

Hướng dẫn sử dụng

Công dụng:

Che mùi

Kết hợp tốt với

EUCALYPTOLMentholEWG 3

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng Database - Cosmetic Ingredient DatabaseEWG Skin Deep DatabaseINCIDecoderContact Dermatitis journal (dermatological literature)
  • Thymol: antimicrobial mechanisms and therapeutic potential— PubMed/NCBI
  • EU Regulation (EC) No 1223/2009 on cosmetic products - Thymol— EU Official Journal
  • CosIng: Cosmetic Ingredient Reference Database— European Commission

CAS: 89-83-8 · EC: 201-944-8 · PubChem: 6989

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Thymol

Unknown

Listerine cool mint

Có theo dõi giá
Antiseptic Listerine Ultraclean
Listerine

Antiseptic Listerine Ultraclean

Có theo dõi giá
Listerine

Freshburst

Có theo dõi giá
Cool Mint Antiseptic Mouthwash
Listerine

Cool Mint Antiseptic Mouthwash

Có theo dõi giá
l'intérieur naturals
Unknown

l'intérieur naturals

Có theo dõi giá
Listerine • Enjuage Bucal Control Sarro Menta Suave 180ML
Listerine

Listerine • Enjuage Bucal Control Sarro Menta Suave 180ML

Có theo dõi giá
Total Care Stay White Mouthwash
Listerine

Total Care Stay White Mouthwash

Có theo dõi giá
Listerine total care
Listerine

Listerine total care

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE