2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnZEA MAYS GLUTEN PROTEIN
Dưỡng ẩmEU ✓

ZEA MAYS GLUTEN PROTEIN

Zea Mays Gluten Protein is a protein obtained from the starchy endospermum of Corn, Zea mays L., Gramineae

Cấu trúc phân tử ZEA MAYS GLUTEN PROTEIN

PubChem (NIH)

CAS

66071-96-3

Quy định

EU CosIng approved

Hướng dẫn sử dụng

Công dụng:

Làm mềm daDưỡng tócGiữ ẩmDưỡng da

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng Database
  • ZEA MAYS GLUTEN PROTEIN — EU CosIng Database— European Commission
  • ZEA MAYS GLUTEN PROTEIN — PubChem— National Library of Medicine (NIH)

CAS: 66071-96-3 · EC: 266-116-0

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến ZEA MAYS GLUTEN PROTEIN

Thí sinh chuyển giới bất ngờ đăng quang Hoa hậu New Zealand 2020

Thí sinh chuyển giới bất ngờ đăng quang Hoa hậu New Zealand 2020

Alice Pham11/11/2020
Chân dung Tân ngoại trưởng nữ xăm mặt của New Zealand

Chân dung Tân ngoại trưởng nữ xăm mặt của New Zealand

Bằng Giang3/11/2020
Thủ tướng New Zealand bổ nhiệm cấp phó đồng tính và nữ ngoại trưởng xăm mặt

Thủ tướng New Zealand bổ nhiệm cấp phó đồng tính và nữ ngoại trưởng xăm mặt

Bằng Giang2/11/2020
Đưa 350 công dân Việt từ Úc và New Zealand về nước

Đưa 350 công dân Việt từ Úc và New Zealand về nước

Bằng Giang8/10/2020

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL