2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phần1-Acetoxy-2-methylnaphthalene (1-Naphthalenol 2-methyl acetate)
KhácEU ✓

1-Acetoxy-2-methylnaphthalene (1-Naphthalenol 2-methyl acetate)

1-ACETOXY-2-METHYLNAPHTHALENE

Đây là một hợp chất tổng hợp được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm nhuộm tóc, đặc biệt là nhuộm mày và lông mi. Nó là một tiền chất nhuộm (dye precursor) giúp tạo ra các sắc tố ổn định khi kết hợp với các chất oxy hoá. Hợp chất này là một trong những lựa chọn an toàn hơn so với một số chất nhuộm cũ hơn. Tuy nhiên, nó chỉ nên sử dụng theo hướng dẫn chuyên nghiệp và không bao giờ nên áp dụng trực tiếp lên da mặt hoặc vùng quanh mắt nếu không được hướng dẫn.

Cấu trúc phân tử 1-ACETOXY-2-METHYLNAPHTHALENE

PubChem (NIH)

CAS

5697-02-9

4/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

EU: Annex III/I/262 - Directive 2012/21/

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo sắc tố nhuộm ổn định và bền vững
  • An toàn hơn so với một số chất nhuộm naphthalene khác
  • Tạo màu sắc tự nhiên, không có vẻ giả tạo

Lưu ý

  • Có khả năng gây dị ứng da nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên dùng gần vùng mắt hoặc mặt mà không được hướng dẫn
  • Yêu cầu test patch 48 giờ trước sử dụng

Hướng dẫn sử dụng

Kết hợp tốt với

Amoniac (Ammonia)EWG 6Acid CitricEWG 2HYDROGEN PEROXIDENatri sunfiteEWG 6

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseCIR Expert PanelEU Cosmetics RegulationCosIng Database
  • 1-ACETOXY-2-METHYLNAPHTHALENE — EU CosIng Database— European Commission
  • 1-ACETOXY-2-METHYLNAPHTHALENE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
  • Naphthalene Derivatives as Hair Dyes— PubChem
  • Hair Dye Components Safety Assessment— CosIng Database - EU

CAS: 5697-02-9 · EC: 454-690-7

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE