2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phần2,5,5-Trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxane
Hương liệuEU ✓

2,5,5-Trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxane

2,5,5-TRIMETHYL-2-PHENYL-1,3-DIOXANE

Đây là một chất hương liệu tổng hợp phức tạp với cấu trúc dioxane và nhóm phenyl, tạo nên hương thơm ấm áp, xạ hương tự nhiên. Chất này được sử dụng rộng rãi trong nước hoa cao cấp và mỹ phẩm chăm sóc da vì khả năng mang lại hương lâu dài và giá cả phải chăng so với các tinh dầu tự nhiên. Thành phần này phù hợp với hầu hết các loại da khi sử dụng ở nồng độ phù hợp.

Cấu trúc phân tử 2,5,5-TRIMETHYL-2-PHENYL-1,3-DIOXANE

PubChem (NIH)

CAS

5406-58-6

3/10

EWG Score

Trung bình

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

2,5,5-Trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxane là một chất hương liệu tổng hợp phức tạp với cấu trúc vòng dioxane (chứa hai nguyên tử oxi), được sử dụng rộng rãi trong ngành nước hoa cao cấp từ những năm 1990. Chất này được tạo ra thông qua phương pháp hóa học có kiểm soát để đạt độ tinh khiết cao và tính ổn định vượt trội. Nó được chọn vì khả năng tạo nên một hương thơm 'xạ hương' ấm áp và lâu dài mà chi phí sản xuất thấp hơn đáng kể so với việc sử dụng tinh dầu musk tự nhiên hoặc các hợp chất xạ hương tự nhiên quý hiếm. Trong skincare, 2,5,5-trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxane được sử dụng để tăng giá trị cảm nhận và hương thơm của sản phẩm, đặc biệt là trong các dòng skincare cao cấp. Nồng độ sử dụng thường nằm trong khoảng 0.5-1.5%, vừa đủ để cung cấp hương thơm ấm áp mà không gây kích ứch.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo nên hương thơm ấm áp, xạ hương lâu dài
  • Ổn định công thức hương và tăng độ bền của hương thơm
  • Chi phí hiệu quả hơn so với sử dụng tinh dầu tự nhiên

Lưu ý

  • Có thể gây nhạy cảm ở những người da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với hương liệu
  • Nên tránh sử dụng ở nồng độ cao

Cơ chế hoạt động

Thành phần này hoạt động thông qua cơ chế bay hơi chậm và ổn định từ bề mặt da, tạo nên hương thơm kéo dài khoảng 4-6 giờ trở lên. Cấu trúc dioxane giúp nó hòa tan tốt trong các dung môi hữu cơ và nước, cho phép phân bố đều trong công thức mỹ phẩm. Nó chủ yếu tương tác với các thụ cảm khứu giác qua các phân tử bay hơi và không thâm nhập sâu vào biểu bì hoặc hạ bì. Trên da, 2,5,5-trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxane có tính an toàn cao do tính ổn định của cấu trúc dioxane. Tuy nhiên, ở những người da rất nhạy cảm hoặc có tiền sử dị ứng với hương liệu, vẫn có khả năng gây kích ứch nếu nồng độ quá cao.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về các hợp chất hương liệu dioxane cho thấy rằng chúng có tính an toàn cao khi sử dụng trong mỹ phẩm. Hội đồng Quốc tế về Hương liệu (IFRA) đã phê duyệt chất này để sử dụng trong các ứng dụng da với các giới hạn nồng độ không quá 2.5% tùy theo loại sản phẩm. Không có báo cáo về các tác dụng phụ nghiêm trọng hoặc độc tính khi sử dụng ở nồng độ khuyến cáo.

Cách 2,5,5-Trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxane tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử 2,5,5-Trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxane

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-1.5%

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày (trong sản phẩm chăm sóc)

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

ALCOHOLGlycerinEWG 1PhenoxyethanolEWG 4Nước tinh khiếtEWG 1

So sánh với thành phần khác

2,5,5-Trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxanevsGALAXOLIDE (Polycyclic Musk)

Cả hai đều tạo hương xạ hương, nhưng 2,5,5-trimethyl-2-phenyl-1,3-dioxane ổn định hơn và ít gây lo ngại về sinh học tích lũy hơn so với galaxolide.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepCosIng DatabaseIFRA Guidelines
  • 2,5,5-TRIMETHYL-2-PHENYL-1,3-DIOXANE — EU CosIng Database— European Commission
  • 2,5,5-TRIMETHYL-2-PHENYL-1,3-DIOXANE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
  • IFRA Standards and Guidelines— International Fragrance Association

CAS: 5406-58-6 · EC: 226-466-7

Bạn có biết?

Cấu trúc dioxane (vòng 6 nguyên tử chứa 2 nguyên tử oxi) của chất này giúp nó ổn định hơn nhiều so với các hợp chất khác, điều này là lý do tại sao nó được chọn để thay thế cho các xạ hương tự nhiên hoặc các phân tử musk polycyclic gây lo ngại.

Tên 'xạ hương' được sử dụng để chỉ các hương thơm ấm áp, mềm mại mà những con vật như tuần lộc phát hành từ các grland mùi của chúng - và đây là một trong những hương thơm mà con người cảm thấy bình yên và thoải mái nhất.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE