2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phần2-Methyl-5-hydroxyethylaminophenol
KhácEU ✓

2-Methyl-5-hydroxyethylaminophenol

2-METHYL-5-HYDROXYETHYLAMINOPHENOL

Đây là một chất hóa học tổng hợp thuộc nhóm các đại chất nhuộm tóc, được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm nhuộm tóc bền lâu. Chất này hoạt động bằng cách oxy hóa và liên kết với cấu trúc protein của sợi tóc để tạo ra các phân tử màu sắc bền vững. Mặc dù được công nhận là an toàn ở nồng độ quy định, nhưng nó có tiềm năng gây kích ứng ở da nhạy cảm và không phải là thành phần skincare chính thống.

Cấu trúc phân tử 2-METHYL-5-HYDROXYETHYLAMINOPHENOL

PubChem (NIH)

CAS

55302-96-0

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Regulati

Tổng quan

2-Methyl-5-hydroxyethylaminophenol là một chất hóa học tổng hợp được phát triển vào thế kỷ 20 như một đại chất nhuộm tóc thế hệ sau. Nó thuộc nhóm các phenol đã được sửa đổi với chuỗi hydroxyethyl, cho phép nó thâm nhập vào cầu protein của tóc một cách hiệu quả. Chất này không phải là thành phần skincare truyền thống mà chủ yếu được sử dụng trong công thức nhuộm tóc chuyên nghiệp và tiêu dùng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Nhuộm tóc hiệu quả và bền lâu
  • Tạo màu sắc ổn định
  • Giữ lâu không phai

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da mặt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Chỉ sử dụng cho tóc, không phải skincare
  • Cần đeo bao tay khi sử dụng

Cơ chế hoạt động

Khi được sử dụng trong nhuộm tóc, chất này hoạt động như một đại chất nhuộm trung gian. Nó thâm nhập vào lớp vỏ (cortex) của sợi tóc và phản ứng với các chất oxy hóa (thường là peroxide) để tạo thành các phân tử màu sắc lớn hơn không thể thoát ra khỏi sợi tóc, do đó đạt được hiệu quả nhuộm bền lâu. Trên da, chất này có thể gây kích ứng do tính chất oxy hóa mạnh của nó, đặc biệt ở những vùng da nhạy cảm hoặc đã bị tổn thương.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về an toàn của chất nhuộm tóc cho thấy các phenol đã được sửa đổi có khả gây nhạy cảm ở một tỷ lệ nhỏ người dùng. Một số báo cáo từ các cơ quan quản lý cosmetic châu Âu đã xác định rằng khi được sử dụng theo hướng dẫn và với nồng độ quy định, rủi ro sức khỏe được coi là có thể chấp nhận được cho ứng dụng nhuộm tóc.

Cách 2-Methyl-5-hydroxyethylaminophenol tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử 2-Methyl-5-hydroxyethylaminophenol

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Tuỳ thuộc vào công thức nhuộm, thường từ 0.5-2%

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Một lần mỗi 4-6 tuần (nhuộm lại)

So sánh với thành phần khác

2-Methyl-5-hydroxyethylaminophenolvsPPD (para-Phenylenediamine)

Cả hai đều là các đại chất nhuộm tóc, nhưng PPD có khả năng gây nhạy cảm cao hơn. 2-Methyl-5-hydroxyethylaminophenol được coi là một lựa chọn thay thế an toàn hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabasePubChem
  • 2-METHYL-5-HYDROXYETHYLAMINOPHENOL — EU CosIng Database— European Commission
  • 2-METHYL-5-HYDROXYETHYLAMINOPHENOL — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
  • Safety Assessment of Hair Dyes— PubChem

CAS: 55302-96-0 · EC: 259-583-7

Bạn có biết?

Hóa chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm nhuộm tóc 'không chứa PPD' do sự lo ngại về an toàn của PPD.

Mặc dù được quảng cáo là 'an toàn hơn', nó vẫn có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số người dùng và luôn yêu cầu thử patch trước khi nhuộm toàn bộ tóc.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa 2-Methyl-5-hydroxyethylaminophenol

Olia coloration permanente 6.66 carmin éclatant
L'Oréal

Olia coloration permanente 6.66 carmin éclatant

Có theo dõi giá
Preferance 9.13 Baikal
L'OREAL NORGE AS

Preferance 9.13 Baikal

Có theo dõi giá
Unknown

clairol

Có theo dõi giá
Paris Superior Preference 5CB Medium Chestnut Brown Warmer Haircolor
L'Oréal

Paris Superior Preference 5CB Medium Chestnut Brown Warmer Haircolor

Có theo dõi giá
Casting Creme Gloss 645 Ambre
L'OREAL NORGE AS

Casting Creme Gloss 645 Ambre

Có theo dõi giá
Nutrisse 9 Meget Lysblond
L'OREAL NORGE AS

Nutrisse 9 Meget Lysblond

Có theo dõi giá
Nutrisse 4.3 Gyldenbrun
L'OREAL NORGE AS

Nutrisse 4.3 Gyldenbrun

Có theo dõi giá
Casting Creme Gloss 550 Acajou
L'OREAL NORGE AS

Casting Creme Gloss 550 Acajou

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE