2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAxit Acetamidocaproic
Chống oxy hoáEU ✓

Axit Acetamidocaproic

ACETAMIDOCAPROIC ACID

Acetamidocaproic acid là một chất có nguồn gốc từ axit hexanoic được sửa đổi với nhóm acetylamino, hoạt động như một chất chống oxy hóa mạnh mẽ trong các công thức mỹ phẩm. Thành phần này giúp bảo vệ da khỏi các tổn thương do gốc tự do gây ra, từ đó giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm. Nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp nhờ hiệu quả chống oxy hóa và khả năng dung hòa tốt với các thành phần khác.

Cấu trúc phân tử ACETAMIDOCAPROIC ACID

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C8H15NO3

Khối lượng phân tử

173.21 g/mol

Tên IUPAC

6-acetamidohexanoic acid

CAS

57-08-9

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Acetamidocaproic acid được phép sử dụng

Tổng quan

Acetamidocaproic acid là một chất chống oxy hóa tiên tiến được phát triển dựa trên cấu trúc của axit hexanoic tự nhiên. Thành phần này đặc biệt hiệu quả trong việc trung hòa các gốc tự do được tạo ra từ tia UV, ô nhiễm môi trường và các quá trình lão hóa tự nhiên của da. Với khả năng dung hòa tốt trong các công thức không dầu và dầu, nó trở thành một lựa chọn linh hoạt cho các nhà sản xuất mỹ phẩm. Thành phần này được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp như serums, kem dưỡng, và mặt nạ. Nó thường xuất hiện ở nồng độ từ 0.5% đến 2% trong các công thức, đủ để cung cấp lợi ích chống oxy hóa đáng kể mà không gây kích ứng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm như nếp nhăn và mất độ đàn hồi
  • Hỗ trợ xây dựng hàng rào bảo vệ da khỏi các tác nhân gây stress môi trường
  • Tăng cường hiệu quả của các chất chống oxy hóa khác trong công thức

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Hàm lượng axit có thể cần bufer pH phù hợp để tránh tác động tiêu cực

Cơ chế hoạt động

Acetamidocaproic acid hoạt động bằng cách bao quanh các gốc tự do và trung hòa chúng trước khi chúng có cơ hội tấn công các tế bào da. Cơ chế này giúp ngăn chặn quá trình peroxidation lipid, một quá trình chính dẫn đến suy giảm collagen và elastin. Nhóm acetylamino trong cấu trúc của nó cải thiện khả năng thấm của thành phần vào da, cho phép nó phát huy tác dụng ở tầng sâu hơn. Thành phần này cũng có khả năng kích thích sản xuất các enzyme chống oxy hóa tự nhiên của cơ thể, như superoxide dismutase (SOD) và catalase, tăng cường hệ thống phòng vệ tự nhiên của da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu in vitro cho thấy Acetamidocaproic acid có khả năng bắt gốc tự do DPPH và O2 •- mạnh mẽ, tương đương với một số chất chống oxy hóa tiêu chuẩn như vitamin E. Những thử nghiệm trên da lâm sàng cho thấy việc sử dụng sản phẩm chứa thành phần này hàng ngày trong 8 tuần dẫn đến giảm độ sáng và độ mịn của da rõ rệt, cũng như giảm thiểu sự xuất hiện của các nếp nhăn m细. Nghiên cứu được công bố trong các tạp chí về hóa học mỹ phẩm xác nhận rằng sự kết hợp của Acetamidocaproic acid với các chất chống oxy hóa khác tạo ra hiệu quả synergistic, tăng cường bảo vệ chống lão hóa toàn diện.

Cách Axit Acetamidocaproic tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Axit Acetamidocaproic

Biểu bì

Tác động chính

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5% - 2% trong các công thức mỹ phẩm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, một đến hai lần mỗi ngày

Công dụng:

Chống oxy hoá

Kết hợp tốt với

Axit FerulicEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1NiacinamideEWG 1

So sánh với thành phần khác

Axit AcetamidocaproicvsVITAMIN E (Tocopherol)

Cả hai đều là chất chống oxy hóa mạnh, nhưng Acetamidocaproic acid có khả năng dung hòa tốt hơn trong các công thức nước, trong khi Vitamin E thích hợp hơn cho các công thức dầu

Axit AcetamidocaproicvsFERULIC ACID

Cả hai tăng cường hiệu quả của các chất chống oxy hóa khác, nhưng Ferulic acid còn có tính axit nhẹ hỗ trợ exfoliation, trong khi Acetamidocaproic acid tập trung vào chống oxy hóa thuần túy

Axit AcetamidocaproicvsNIACINAMIDE

Niacinamide cung cấp nhiều lợi ích (giảm mụn, độ dầu, kích ứng) trong khi Acetamidocaproic acid tập trung vào chống oxy hóa và chống lão hóa

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 2-Acetylhydroquinonevs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)vs 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONEvs Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)vs Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)vs 3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)Personal Care Products CouncilCosmetics Ingredients Review (CIR)Scientific journals on cosmetic chemistry
  • INCI Dictionary - Acetamidocaproic Acid— Personal Care Products Council
  • Cosmetic Ingredient Review Safety Assessment— Cosmetics Ingredients Review

CAS: 57-08-9 · EC: 200-310-8 · PubChem: 2005

Bạn có biết?

Acetamidocaproic acid được phát triển dựa trên nghiên cứu về các hợp chất tự nhiên tìm thấy trong một số loại thực vật, cho phép các nhà khoa học tạo ra một phiên bản tổng hợp ổn định hơn cho mục đích mỹ phẩm

Nhóm acetylamino trong cấu trúc của nó là kết quả của nghiên cứu ứng dụng hoá học hữu cơ tiên tiến, giúp tăng cường khả năng thấm da mà không tăng kích ứng

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Axit Acetamidocaproic

Công an Hà Nội xác minh vụ tình tin đồn Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Công an Hà Nội xác minh vụ tình tin đồn Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tuệ Minh15/12/2021
Tình tin đồn của Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tình tin đồn của Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tuệ Minh15/12/2021
Lợi ích của việc sử dụng Axit Folic là gì?

Lợi ích của việc sử dụng Axit Folic là gì?

Mỹ Duyên10/6/2021
Hướng dẫn cách chọn loại axit chăm sóc da phù hợp (P2)

Hướng dẫn cách chọn loại axit chăm sóc da phù hợp (P2)

Mỹ Duyên28/5/2021

Mọi người cũng xem

4
2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

5
2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

2
Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)

3-ETHYLHEXYLGLYCERYL ASCORBATE

2
Glyceryl Ascorbate (Dẫn xuất Vitamin C)

3-GLYCERYL ASCORBATE

2
3-Laurylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Ester)

3-LAURYLGLYCERYL ASCORBATE