2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAdenosine
Dưỡng ẩm🔥 TrendingEU ✓

Adenosine

ADENOSINE

Adenosine là nucleoside tự nhiên có trong mọi tế bào cơ thể, đóng vai trò quan trọng trong chuyển hóa năng lượng tế bào (ATP). Trong skincare, adenosine được công nhận là hoạt chất chống lão hóa hiệu quả, giúp làm mờ nếp nhăn và tăng độ đàn hồi da. Với kích thước phân tử nhỏ, adenosine thấm sâu vào da và kích thích sản xuất collagen. An toàn cho mọi loại da, đặc biệt hữu ích cho da lão hóa và da mất đàn hồi.

Cấu trúc phân tử ADENOSINE

PubChem (NIH)

CAS

58-61-7

1/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Korea FDA: Công nhận là functional anti-

Tổng quan

Adenosine là purine nucleoside được cấu tạo từ adenine gắn với ribose, đóng vai trò then chốt trong sinh học tế bào như thành phần của ATP, DNA và RNA. Được phát hiện bởi Albrecht Kossel năm 1885, adenosine ban đầu được nghiên cứu trong y học tim mạch và thần kinh. Ứng dụng trong mỹ phẩm bắt đầu từ những năm 2000 khi các nhà khoa học Hàn Quốc phát hiện khả năng chống lão hóa của compound này. KFDA chính thức công nhận adenosine là functional cosmetic ingredient chống nhăn năm 2006, mở đường cho sự phổ biến trong K-beauty và sau đó là toàn cầu.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Giảm nếp nhăn và vết chân chim rõ rệt
  • Kích thích tổng hợp collagen và elastin
  • Làm dịu da và giảm viêm nhẹ
  • Tăng cường tuần hoàn máu dưới da
  • Cải thiện độ săn chắc và đàn hồi

Cơ chế hoạt động

Adenosine tác động chống lão hóa qua nhiều pathway: Kích hoạt adenosine receptors (A1, A2A, A2B, A3) trên fibroblast, trigger cAMP signaling cascade dẫn đến tăng biểu hiện gene collagen và fibronectin. Compound còn ức chế phosphodiesterase, duy trì nồng độ cAMP cao trong tế bào. Ở keratinocyte, adenosine promote protein synthesis và cell turnover, cải thiện skin barrier. Đặc biệt, adenosine có tác dụng anti-inflammatory thông qua việc giảm cytokine production và inhibit NF-κB activation, góp phần làm chậm quá trình inflammaging.

Nghiên cứu khoa học

Clinical trial của Abella (2007) trong International Journal of Cosmetic Science với 21 phụ nữ 40-60 tuổi sử dụng 0.04% adenosine cream trong 8 tuần, cho thấy giảm 15.9% độ sâu nếp nhăn quanh mắt và 11.2% nếp nhăn trán. RCT của Park và cộng sự (2014) so sánh adenosine 0.04% với retinol 0.075% trên 120 người châu Á trong 12 tuần, kết quả cho thấy hiệu quả tương đương trong cải thiện crow's feet nhưng adenosine ít gây kích ứng hơn. Nghiên cứu in vitro của Kim và cộng sự (2020) xác nhận adenosine tăng 45% procollagen I và 38% hyaluronic acid synthesis trong cultured fibroblast.

Cách Adenosine tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Adenosine

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.04-0.1% cho chống nhăn, đến 2% cho soothing

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

2 lần/ngày

Công dụng:

Dưỡng da

Kết hợp tốt với

NiacinamideEWG 1RetinolEWG 9Vitamin C (Axit L-Ascorbic)EWG 1

So sánh với thành phần khác

AdenosinevsRetinol

Adenosine dịu nhẹ hơn nhiều, hiệu quả chậm hơn nhưng không gây bong tróc hay nhạy nắng

AdenosinevsPeptides

Cả hai đều kích thích collagen, peptides đa dạng function hơn, adenosine có thêm tác dụng làm dịu

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseKFDA Anti-wrinkle Functional IngredientInternational Journal of Cosmetic SciencePubMed
  • ADENOSINE — EU CosIng Database— European Commission
  • ADENOSINE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
  • Adenosine— PubChem
  • Anti-wrinkle effect of adenosine— PubMed

CAS: 58-61-7 · EC: 200-389-9

Bạn có biết?

Adenosine trong cà phê chính là chất gây buồn ngủ - caffeine hoạt động bằng cách block adenosine receptors trong não

Một người trưởng thành sản xuất và tái chế lượng ATP tương đương trọng lượng cơ thể mỗi ngày, trong đó adenosine là thành phần chính

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Adenosine

L'Oréal

Creme Anti-Idade para Olhos L'oréal Paris Revitalift Hialurônico 15g

Có theo dõi giá
Garnier
Garnier

Garnier

Có theo dõi giá
Salicylique lotion exfoliante
Garnier

Salicylique lotion exfoliante

Có theo dõi giá
Vichy

Idéalia - Sérum activateur d'éclat

Có theo dõi giá
Champú anticaída
Deliplus

Champú anticaída

Có theo dõi giá
Revitalift Laser Day Cream Skin Care 50ml
L'OREAL NORGE AS

Revitalift Laser Day Cream Skin Care 50ml

Có theo dõi giá
L'Oreal Eyecream Age Perfect Gold Rosy 15ml
L'OREAL NORGE AS

L'Oreal Eyecream Age Perfect Gold Rosy 15ml

Có theo dõi giá
La Roche-Posay

Redermic R - Correcteur dermatologique Intensif

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL