2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAluminum Dimyristate
KhácEU ✓

Aluminum Dimyristate

ALUMINUM DIMYRISTATE

Aluminum Dimyristate là một muối nhôm của axit myristin, hoạt động như chất chống caking và ổn định乳 hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm. Thành phần này giúp kiểm soát độ nhớt, tạo độ mờ và ngăn chặn việc cục lại của bột. Nó thường được sử dụng trong phấn phủ, phấn má, các sản phẩm làm sạch và mỹ phẩm decorative.

Cấu trúc phân tử ALUMINUM DIMYRISTATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C28H55AlO5

Khối lượng phân tử

498.7 g/mol

Tên IUPAC

aluminum;bis(tetradecanoate);hydroxide

CAS

56639-51-1

4/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong các sản phẩm mỹ

Tổng quan

Aluminum Dimyristate là một chất phụ gia được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm nhờ vào khả năng chống caking và ổn định乳 hóa. Đây là một muối nhôm được bắt nguồn từ axit myristin, một axit béo tự nhiên. Thành phần này đặc biệt quý giá trong các sản phẩm bột và các công thức cần độ ổn định cao.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Ngăn chặn hiện tượng cục lại và tăng độ thơm của bột
  • Ổn định các hỗn hợp乳 và cải thiện kết cấu
  • Kiểm soát độ nhớt hiệu quả
  • Tạo độ mờ và vẻ ngoài mịn màng cho sản phẩm
  • Cải thiện tính chất trợt và ứng dụng

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Tiếp xúc lâu dài với bột anh đào chứa nhôm cần tránh hít vào

Cơ chế hoạt động

Aluminum Dimyristate hoạt động bằng cách tạo thành một lớp bảo vệ xung quanh các hạt bột, ngăn chặn việc chúng dính vào nhau hoặc bị ẩm. Trong các乳 hóa, nó hoạt động như một chất ổn định bằng cách cải thiện sự phân tán của các hạt và ngăn chặn tách dầu. Khả năng kiểm soát độ nhớt của nó giúp tạo ra kết cấu mịn, dễ thoa và có tính thẩm mỹ cao.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về an toàn của nhôm trong mỹ phẩm cho thấy rằng khi được sử dụng ở nồng độ thích hợp, Aluminum Dimyristate là an toàn cho da. Khía cạnh então quan trọng là tránh hít vào bột chứa nhôm trong thời gian dài. FDA và các cơ quan điều tiết châu Âu công nhận sự an toàn của thành phần này khi được sử dụng theo đúng cách.

Cách Aluminum Dimyristate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Aluminum Dimyristate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 1-5% trong các sản phẩm bột, tùy thuộc vào loại công thức cụ thể

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Được sử dụng hàng ngày như một phần của các sản phẩm chứa nó

Kết hợp tốt với

Mica (Khoáng chất lấp lánh)EWG 1STEARIC ACIDTalcEWG 3Titanium DioxideEWG 1

So sánh với thành phần khác

Aluminum DimyristatevsTALC

Cả hai đều chống caking, nhưng Aluminum Dimyristate an toàn hơn vì không có mối lo ngại về ung thư như talc. Talc tự nhiên hơn nhưng đã bị liên kết với các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.

Aluminum DimyristatevsMICA

Mica cung cấp hiệu ứng nhấp nháy, trong khi Aluminum Dimyristate tập trung vào tính ổn định và chống caking. Cả hai thường được sử dụng cùng nhau.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPersonal Care Products Council
  • EU CosIng - Aluminum Dimyristate— European Commission
  • INCIDecoder - Aluminum Dimyristate— INCIDecoder

CAS: 56639-51-1 · EC: 260-305-1 · PubChem: 73415787

Bạn có biết?

Aluminum Dimyristate là một trong những thành phần 'ẩn' trong các sản phẩm bột mà hầu hết mọi người không biết đến, nhưng nó rất quan trọng để giữ cho phấn không bị cục lại

Axit myristin, ngoài việc được sử dụng trong mỹ phẩm, cũng được tìm thấy tự nhiên trong dầu nhân cacao và dầu dừa

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Aluminum Dimyristate

BB cream radiance 9 en 1 SPF 25 - 00? très claire
Rimmel

BB cream radiance 9 en 1 SPF 25 - 00? très claire

Có theo dõi giá
BB cream radiance 9 en 1 SPF 25 - 002 medium
Rimmel

BB cream radiance 9 en 1 SPF 25 - 002 medium

Có theo dõi giá
BB cream radiance 9 en 1 SPF 20 - 001 claire
Rimmel

BB cream radiance 9 en 1 SPF 20 - 001 claire

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE