2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAmmonium Laureth-6 Carboxylate
Tẩy rửaEU ✓

Ammonium Laureth-6 Carboxylate

AMMONIUM LAURETH-6 CARBOXYLATE

Đây là một chất hoạt động bề mặt (surfactant) anion nhẹ nhàng, được tạo ra từ chuỗi lauryl (từ dầu coco) với 6 đơn vị ethylene oxide. Chất này có khả năng làm sạch hiệu quả nhưng ít gây kích ứng hơn so với các surfactant mạnh. Được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm rửa mặt, gel tắm và sữa rửa mặt dành cho da nhạy cảm.

Cấu trúc phân tử AMMONIUM LAURETH-6 CARBOXYLATE

PubChem (NIH)

CAS

41051-94-9

4/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt theo Quy định (EC) No 122

Tổng quan

Ammonium Laureth-6 Carboxylate là một surfactant anion nhẹ được phái sinh từ dầu coco, với 6 đơn vị ethylene oxide tích hợp để tạo ra một hợp chất có tính tan trong nước cao và tính kích ứng thấp. Nó được phát triển để cân bằng giữa hiệu suất làm sạch và tính an toàn, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Cấu trúc phân tử của nó bao gồm một phần đầu hydrophilic (yêu thích nước) và một phần đuôi lipophilic (yêu thích dầu), cho phép nó gắn bám và loại bỏ các tạp chất gây bẩn một cách hiệu quả. So với các surfactant thông thường khác, nó gây ra tối thiểu oxy hóa protein da, vì vậy nó ít gây kích ứng hơn.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm sạch nhẹ nhàng, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa
  • Tạo độ mịn và bọt mềm mại
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da trẻ em
  • Dễ làm sạch, không để lại bộ phim dưỡng gây nặng

Lưu ý

  • Có thể gây khô da nếu sử dụng liên tục không theo đúng cách
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có khả năng gây cảm giác căng tại mắt
  • Có thể hình thành tạp chất 1,4-dioxane trong quá trình sản xuất (tuy nhiên được kiểm soát chặt)

Cơ chế hoạt động

Khi được áp dụng lên da, các phân tử surfactant định hướng theo cách sao cho phần đầu hydrophilic hướng về phía nước (và da), trong khi phần đuôi lipophilic hướng về phía dầu (bã nhờn, tạp chất). Điều này tạo ra cấu trúc gọi là micelle, giúp bao bọc các tạp chất dầu và cho phép chúng được rửa sạch bằng nước. Sự vắng mặt của các nhóm sulfate (SO4-) mạnh hơn làm cho quá trình này ít gây khô da và kích ứng hơn. Thành phần ammonium giúp điều chỉnh độ pH của công thức, thường giữ nó ở một mức độ trung tính đến hơi axit (pH 5.5-6.5), điều này tương thích tốt với vỏ ngoài axit của da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu in vitro và ex vivo đã chỉ ra rằng các surfactant ether carboxylate có độ kích ứng da thấp hơn đáng kể so với các sulfate như sodium lauryl sulfate (SLS). Một nghiên cứu được công bố trên Journal of Surfactants and Detergents cho thấy các surfactant loại này gây ra sự mất nước và biến dạng protein thấp hơn. Thêm vào đó, các báo cáo an toàn từ Cosmetic Ingredient Review (CIR) Panel cho biết các surfactant tương tự an toàn khi sử dụng trong các công thức rửa sạch được rửa sạch dễ dàng.

Cách Ammonium Laureth-6 Carboxylate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Ammonium Laureth-6 Carboxylate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 5-15% trong các công thức làm sạch; có thể cao hơn trong các sản phẩm đặc chất làm sạch tập trung.

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày an toàn; một lần sáng hoặc một lần tối cho những người có da nhạy cảm, hai lần mỗi ngày cho những người bình thường hoặc dầu.

Công dụng:

Làm sạchChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

ALOE BARBADENSIS EXTRACTGlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Natri CloruaEWG 1

So sánh với thành phần khác

Ammonium Laureth-6 CarboxylatevsSODIUM LAURYL SULFATE (SLS)

SLS là một sulfate surfactant mạnh hơn gây kích ứng da lớn hơn, có khả năng gây khô da. Laureth-6 carboxylate nhẹ nhàng hơn với hiệu suất tương đương hoặc cao hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice Ingredient Dictionary
  • EU CosIng - AMMONIUM LAURETH-6 CARBOXYLATE— European Commission
  • Safety Assessment of Alkyl Ethoxylated Carboxylic Acids— International Journal of Toxicology
  • Surfactants in Personal Care Products— PubChem (NCBI)
  • Paula's Choice Skincare Ingredient Dictionary— Paula's Choice

CAS: 41051-94-9

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE