2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnBenzylsulfonylserylglycine Amidinobenzamide Acetate
Dưỡng ẩmEU ✓

Benzylsulfonylserylglycine Amidinobenzamide Acetate

BENZYLSULFONYLSERYLGLYCINE AMIDINOBENZAMIDE ACETATE

Đây là một peptide tổng hợp hiện đại được thiết kế để cải thiện độ ẩm và điều hòa da. Thành phần này kết hợp cấu trúc peptide với các nhóm chức năng đặc biệt giúp tăng cường khả năng giữ nước của da. Được sử dụng trong các công thức chăm sóc da cao cấp nhằm mục đích phục hồi hàng rào da và cải thiện độ đàn hồi tổng thể.

Cấu trúc phân tử BENZYLSULFONYLSERYLGLYCINE AMIDINOBENZAMIDE ACETATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C22H29N5O7S

Khối lượng phân tử

507.6 g/mol

Tên IUPAC

acetic acid;(2R)-2-(benzylsulfonylamino)-N-[2-[(4-carbamimidoylphenyl)methylamino]-2-oxoethyl]-3-hydroxypropanamide

CAS

866428-02-6

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong các sản phẩm mỹ

Tổng quan

Benzylsulfonylserylglycine Amidinobenzamide Acetate là một peptide peptide tổng hợp được phát triển để làm tăng cường hiệu suất độ ẩm của các sản phẩm chăm sóc da. Với cấu trúc phân tử phức tạp chứa các nhóm chức năng sulfonyl và amidinobenzamide, thành phần này hoạt động ở cấp độ của hàng rào da. Được sử dụng chủ yếu trong các công thức serum, kem, và mặt nạ cao cấp.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước da
  • Cải thiện độ đàn hồi và mềm mượt
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào da
  • Điều hòa và làm mịn kết cấu da

Cơ chế hoạt động

Peptide này tương tác với các thành phần tự nhiên của da, đặc biệt là các protein cấu trúc và các phân tử giữ nước. Nhóm amidinobenzamide có thể tạo thành những liên kết yếu với các phân tử nước và các thành phần da khác, giúp tăng cường khả năng giữ ẩm. Cơ chế này tương tự như hoạt động của các tự nhiên humectant nhưng với tính ổn định cao hơn.

Nghiên cứu khoa học

Mặc dù là thành phần tương đối mới, các peptide tổng hợp tương tự đã được chứng minh qua nhiều nghiên cứu là có hiệu quả trong việc cải thiện độ ẩm da và sự tổn thương do môi trường. Các dữ liệu từ các nhà sản xuất cho thấy khả năng giữ nước cải thiện từ 10-15% sau 4 tuần sử dụng thường xuyên.

Cách Benzylsulfonylserylglycine Amidinobenzamide Acetate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Benzylsulfonylserylglycine Amidinobenzamide Acetate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 0.5-2% trong các công thức cuối cùng

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày hoặc theo hướng dẫn của sản phẩm

Công dụng:

Dưỡng da

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Benzylsulfonylserylglycine Amidinobenzamide AcetatevsHYALURONIC ACID

Cả hai đều tăng cường độ ẩm, nhưng hyaluronic acid là humectant tự nhiên trong khi benzylsulfonylserylglycine là peptide tổng hợp. Hyaluronic acid phổ biến hơn nhưng peptide này có thể bền vững hơn trong các điều kiện pH khác nhau.

Benzylsulfonylserylglycine Amidinobenzamide AcetatevsGLYCERIN

Glycerin là humectant đơn giản và hiệu quả cao, peptide này cung cấp điều hòa da thêm. Có thể kết hợp cả hai để hiệu quả tối ưu.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIngINCIDecoderPaula's ChoiceCosmetic Ingredients Database
  • EU CosIng Database - BENZYLSULFONYLSERYLGLYCINE AMIDINOBENZAMIDE ACETATE— European Commission
  • Peptide Technology in Cosmetic Formulation— INCI Decoder

CAS: 866428-02-6 · EC: - · PubChem: 91864504

Bạn có biết?

Cấu trúc phân tử của thành phần này chứa cả amino acid (serine, glycine) và các nhóm chức năng đặc biệt, làm cho nó vừa là peptide vừa là phân tử điều hòa da tính chất lai.

Thành phần này là bằng chứng của công nghệ peptide hiện đại trong mỹ phẩm, nơi mà các nhà hóa học thiết kế từng phân tử với mục đích chăm sóc da cụ thể.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL