2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnCetoleth-25 (Rượu béo ethoxylated)
Tẩy rửaEU ✓

Cetoleth-25 (Rượu béo ethoxylated)

CETOLETH-25

Cetoleth-25 là chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng được tạo từ rượu béo C16-C18 (cetyl và stearyl alcohol) được xử lý với ethylene oxide. Với 25 moles ethylene oxide trung bình, nó có khả năng làm sạch và乳hóa tốt, thường được sử dụng trong các sản phẩm rửa mặt và dung dịch tẩy tế bào chết. Thành phần này giúp hòa tan dầu mỡ và bụi bẩn mà không làm tổn thương da quá mức.

Cấu trúc phân tử CETOLETH-25

PubChem (NIH)

CAS

68155-01-1 / 68920-66-1

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt EU. Nếu sản phẩm chứa eth

Tổng quan

Cetoleth-25 là một non-ionic surfactant nhẹ nhàng, được dùng phổ biến trong các sản phẩm tẩy rửa, dung dịch chế biến và công thức kem dưỡng. Cấu trúc của nó bao gồm một đuôi hydrophobic (yêu dầu) dài từ rượu béo C16-C18 kết hợp với một phần đầu hydrophilic (yêu nước) do 25 moles ethylene oxide cung cấp. Điều này cho phép nó hoạt động như một cầu nối giữa dầu và nước, giúp làm sạch da mà không gây tổn thương barrier bảo vệ tự nhiên. So với các surfactant khác như sodium lauryl sulfate (SLS) mạnh hơn, Cetoleth-25 ôn hòa hơn và ít gây kích ứng. Nó thường được kết hợp với các chất làm dịu và dưỡng ẩm để tạo ra các sản phẩm làm sạch hiệu quả nhưng không khô da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm sạch nhẹ nhàng, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa
  • Cải thiện khả năng nhũ hóa trong các công thức
  • Tăng cường hấp thụ của các hoạt chất khác
  • Không làm khô da quá mức so với surfactant mạnh

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ > 5% ở da nhạy cảm
  • Đôi khi chứa lẫn 1,4-dioxane (tạp chất từ quá trình sản xuất)
  • Có thể làm rối loạn barrier da nếu sử dụng quá thường xuyên

Cơ chế hoạt động

Khi được thoa lên da, phân tử Cetoleth-25 sắp xếp tại giao diện dầu-nước. Phần hydrophobic chui vào các lỗ chân lông, bám vào bụi bẩn, sebum (dầu tự nhiên) và các tạp chất khác. Phần hydrophilic (ethylene oxide) hướng ra ngoài, liên kết với nước, giúp kéo các chất bẩn ra khỏi da và đưa chúng vào dung dịch rửa. Quá trình này xảy ra ở nhiệt độ phòng mà không cần nhiệt độ cao, giúp Cetoleth-25 thích hợp cho cả vùng da nhạy cảm.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy surfactant ethoxylated với mức ethylene oxide trung bình (EO 20+) có tính kích ứng thấp hơn đáng kể so với surfactant sulfat. Một nghiên cứu trong tạp chí Toxicology in Vitro (2018) xác nhận rằng Cetoleth-25 ở nồng độ ≤5% không gây độc tế bào trên mô biểu mô da. Các dữ liệu từ EU và CosIng xác nhận an toàn cho việc sử dụng trong mỹ phẩm rửa mặt, dung dịch và kem dưỡng.

Cách Cetoleth-25 (Rượu béo ethoxylated) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Cetoleth-25 (Rượu béo ethoxylated)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5% - 5% (phổ biến 1-3% trong sản phẩm làm sạch)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, 1-2 lần

Công dụng:

Làm sạchChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Cetoleth-25 (Rượu béo ethoxylated)vsSodium Lauryl Sulfate (SLS)

SLS là surfactant anion mạnh, làm sạch mạnh nhưng có thể kích ứng da (EWG 8-9). Cetoleth-25 là non-ionic, nhẹ nhàng hơn (EWG 4), ít gây tổn thương barrier da.

Cetoleth-25 (Rượu béo ethoxylated)vsCocamidopropyl Betaine

Cả hai đều non-ionic, nhẹ nhàng. Cocamidopropyl betaine thường kết hợp từ dầu dừa và có hương tự nhiên hơn. Cetoleth-25 từ rượu béo tổng hợp, ổn định hơn trong công thức.

Cetoleth-25 (Rượu béo ethoxylated)vsPolysorbate 80

Polysorbate 80 cũng là emulsifier non-ionic nhưng chủ yếu để nhũ hóa dầu. Cetoleth-25 vừa làm sạch vừa nhũ hóa, linh hoạt hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPersonal Care Products Council
  • Safety Assessment of Ethoxylated Surfactants— PubMed
  • Ceteareth and Cetoleth Compounds in Cosmetics— EU CosIng

CAS: 68155-01-1 / 68920-66-1 · EC: *614-341-3 / 500-236-9

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE