2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnMàu xanh lá từ Chlorophyllin (Thallium Chlorophyll)
Hương liệuEU ✓

Màu xanh lá từ Chlorophyllin (Thallium Chlorophyll)

CI 75810

CI 75810 là một chất màu xanh lá tự nhiên được chiết xuất từ lá cây, được phép sử dụng trong mỹ phẩm để tạo màu sắc và có tính chất khử mùi. Đây là dạng natri chlorophyllin, một dẫn xuất của chlorophyll với cấu trúc phân tử phức tạp chứa đồng (copper) ở tâm. Chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da, kem chống mùi hôi và các sản phẩm làm sạch để cải thiện thẩm mỹ và chức năng khử mùi tự nhiên.

Cấu trúc phân tử CI 75810

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C34H31CuN4Na3O6

Khối lượng phân tử

724.1 g/mol

Tên IUPAC

copper;trisodium;(17S,18S)-18-(2-carboxylatoethyl)-20-(carboxylatomethyl)-12-ethenyl-7-ethyl-3,8,13,17-tetramethyl-17,18-dihydroporphyrin-21,23-diide-2-carboxylate

CAS

11006-34-1 / 8049-84-1

2/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Phụ lục

Tổng quan

CI 75810, hay còn gọi là Natri Chlorophyllin, là một chất màu xanh lá chiết xuất từ chlorophyll tự nhiên với đồng ở tâm phân tử. Đây là một trong những chất màu tự nhiên được sử dụng phổ biến nhất trong ngành mỹ phẩm hiện đại. Chất này không chỉ cung cấp màu sắc độc đáo mà còn có những tính chất bổ sung giúp cải thiện mùi hôi và duy trì cân bằng da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cải thiện mùi hôi và các chất thải trên da
  • Tạo màu xanh lá đẹp mắt cho công thức
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ và làm sạch
  • Chiết xuất từ tự nhiên, an toàn cho da nhạy cảm

Lưu ý

  • Có thể gây ngứa hoặc kích ứng ở da rất nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể làm vàng hoặc thay đổi màu da

Cơ chế hoạt động

CI 75810 hoạt động trên da thông qua hai cơ chế chính: thứ nhất, cấu trúc phân tử của nó có khả năng liên kết với các phân tử gây mùi hôi (các hợp chất bay hơi từ vi khuẩn), trung hòa chúng và loại bỏ. Thứ hai, tính chất kháng khuẩn nhẹ của chlorophyllin giúp kiểm soát các vi khuẩn gây mùi, từ đó giảm quá trình tạo ra các chất gây mùi. Đồng trong phân tử cũng có đóng góp vào hoạt động kháng khuẩn này.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu khoa học cho thấy chlorophyllin có hiệu quả trong việc trung hòa mùi hôi do vi khuẩn gây ra mà không cần sử dụng các chất khử mùi hóa học mạnh. Một số nghiên cứu lâm sàng nhỏ quy mô đã chứng minh rằng các sản phẩm chứa chlorophyllin giúp giảm mùi cơ thể sau 2-4 tuần sử dụng thường xuyên. Chất này được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (FDA) và các cơ quan quản lý châu Âu công nhận là an toàn cho sử dụng trong mỹ phẩm.

Cách Màu xanh lá từ Chlorophyllin (Thallium Chlorophyll) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Màu xanh lá từ Chlorophyllin (Thallium Chlorophyll)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,1% - 1% (phổ biến từ 0,3% - 0,5% để có màu và hiệu quả khử mùi tốt)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, có thể dùng cả sáng lẫn tối

Công dụng:

Chất tạo màu

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1GlycerinEWG 1SODIUM BICARBONATETitanium DioxideEWG 1

So sánh với thành phần khác

Màu xanh lá từ Chlorophyllin (Thallium Chlorophyll)vsTitanium Dioxide

Cả hai đều là chất màu được phép sử dụng trong mỹ phẩm, nhưng CI 75810 có tính khử mùi trong khi Titanium Dioxide không. Titanium Dioxide chủ yếu tạo màu trắng và có tính chống nắng, còn CI 75810 tạo màu xanh lá và có lợi ích khử mùi.

Màu xanh lá từ Chlorophyllin (Thallium Chlorophyll)vsSodium Bicarbonate (Baking Soda)

CI 75810 và Sodium Bicarbonate đều có tính khử mùi nhưng cơ chế khác nhau. Chlorophyllin trung hòa các chất gây mùi hóa học, còn baking soda hấp thụ độ ẩm và axit. Chlorophyllin an toàn hơn cho da nhạy cảm.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice
  • Chlorophyllin in Cosmetics and Personal Care Products— European Commission NANDO
  • Sodium Copper Chlorophyllin: Uses and Safety— INCIDecoder
  • Natural Colorants in Cosmetic Formulation— PubChem NIH

CAS: 11006-34-1 / 8049-84-1 · EC: 234-242-5 / 232-471-5 · PubChem: 145945263

Bạn có biết?

Chlorophyll được tìm thấy trong tất cả các loại thực vật xanh và là pigment cho phép cây hấp thụ ánh sáng để quang hợp, nhưng ngoài ra còn có các tính chất bổ sung tuyệt vời cho da

Natri Chlorophyllin đã được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc vết thương từ những năm 1940 trước khi trở thành một thành phần phổ biến trong mỹ phẩm hiện đại

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Màu xanh lá từ Chlorophyllin (Thallium Chlorophyll)

Vaccine Covid-19

Màu của năm

Chọn màu sơn cho nhà nhỏ

Màu sắc trang trí

Sản phẩm chứa Màu xanh lá từ Chlorophyllin (Thallium Chlorophyll)

Bain de bouche enfant
Auchan

Bain de bouche enfant

Có theo dõi giá
Dabur Herbal Basil Natural Oral Protection
Dabur

Dabur Herbal Basil Natural Oral Protection

Có theo dõi giá
Douche de Provence aux huiles essentielles bio Verveine-Citron
Florame

Douche de Provence aux huiles essentielles bio Verveine-Citron

Có theo dõi giá
Shampooing naturel aux herbes
Martine Mahé

Shampooing naturel aux herbes

Có theo dõi giá
Shampooing huile Argan & olive
Léa Nature Floressance

Shampooing huile Argan & olive

Có theo dõi giá
Natura Siberica

Shamppoing cheveux colorés et abimés

Có theo dõi giá
sophora japonica day cream
Unknown

sophora japonica day cream

Có theo dõi giá
sophora japonica night cream
Unknown

sophora japonica night cream

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE