2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDiceteareth-10 Phosphate
Tẩy rửaEU ✓

Diceteareth-10 Phosphate

DICETEARETH-10 PHOSPHATE

Diceteareth-10 Phosphate là một chất hoạt động bề mặt lớp tiên tiến được tạo thành từ các cơ sở C16-18, được ethoxylat với nhóm phosphate. Chất này có khả năng乳hóa mạnh mẽ và ổn định các công thức phức tạp, đặc biệt trong các sản phẩm dầu-nước. Được sử dụng rộng rãi trong các mỹ phẩm cao cấp như kem dưỡng, sữa làm sạch và các sản phẩm chăm sóc da chuyên biệt.

Cấu trúc phân tử DICETEARETH-10 PHOSPHATE

PubChem (NIH)

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Annex II

Tổng quan

Diceteareth-10 Phosphate là một chất nhũ hóa phosphate phức tạp thuộc nhóm surfactant phi ion, được thiết kế để tạo các công thức ổn định và mịn màng. Nó kết hợp các đặc tính của cơ sở dầu mỡ dài chuỗi với khả năng tương thích nước tốt nhờ nhóm ethoxylated, tạo nên một chất trung gian lý tưởng giữa dầu và nước. Thành phần này được ưu tiên trong các sản phẩm cao cấp vì khả năng tạo ra kết cấu mềm mại và hấp thụ nhanh.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • 乳hóa mạnh mẽ, tạo công thức ổn định
  • Cải thiện độ mượt mà và cảm giác trên da
  • Giúp phân tán các chất khó hòa tan
  • Tương thích với nhiều chất hoạt động bề mặt khác
  • Giữ nước hiệu quả trong công thức

Lưu ý

  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc khô da
  • Có thể làm mất độ ẩm tự nhiên nếu lạm dụng
  • Người da nhạy cảm nên kiểm tra với lượng nhỏ trước

Cơ chế hoạt động

Cấu trúc lưỡng cực của Diceteareth-10 Phosphate cho phép nó định hướng ở bề mặt dầu-nước, với phần dầu (hydrophobic) hướng vào các giọt dầu và phần nước (hydrophilic) hướng ra phía nước. Điều này làm giảm căng bề mặt và ngăn các giọt dầu nhỏ kết tụ lại. Nhóm phosphate cung cấp khả năng cân bằng pH và ổn định các chất hoạt động khác trong công thức, tạo ra một hỗn hợp đồng nhất và bền vững theo thời gian.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về ethoxylated surfactants cho thấy chúng có hồ sơ an toàn tốt khi sử dụng ở nồng độ thích hợp (thường dưới 5%). Khả năng nhũ hóa đã được xác minh trong các công thức cosmetic tiêu chuẩn, với độ ổn định cao ở nhiệt độ khác nhau. Các đánh giá an toàn cosmetic công nhân (CIR) đã công nhận rằng các surfactant phosphate được ethoxylat là an toàn cho sử dụng trong mỹ phẩm rửa sạch, miễn là nồng độ phù hợp và đã kiểm tra độc tính da.

Cách Diceteareth-10 Phosphate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Diceteareth-10 Phosphate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5-5% tùy thuộc vào loại công thức; thường 1-3% cho hầu hết các ứng dụng

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, trong các sản phẩm rửa sạch; hoặc 2-3 lần/tuần trong các kem dưỡng nhạy cảm

Công dụng:

Nhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Kẹo cao XanthanEWG 1

So sánh với thành phần khác

Diceteareth-10 PhosphatevsCETEARETH-20

Ceteareth-20 là một chất nhũ hóa ethoxylate không phosphate, mạnh mẽ hơn nhưng có thể kéo dài thời gian tạo công thức. Diceteareth-10 Phosphate cân bằng hơn, cung cấp khả năng nhũ hóa tương đương với cảm giác da nhẹ hơn.

Diceteareth-10 PhosphatevsSORBITAN MONOSTEARATE

Sorbitan monostearate là nhũ hóa không ion tự nhiên, nhẹ nhàng hơn nhưng khả năng nhũ hóa yếu hơn. Diceteareth-10 Phosphate mạnh mẽ hơn và phù hợp với các công thức phức tạp hơn.

Diceteareth-10 PhosphatevsPOLYSORBATE 80

Polysorbate 80 là solubilizer mạnh, chủ yếu dùng để hòa tan tinh dầu. Diceteareth-10 Phosphate là nhũ hóa thực thụ, phù hợp hơn cho các công thức dầu-nước thứ cấp.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryNCBI PubMed
  • EU CosIng - DICETEARETH-10 PHOSPHATE— European Commission
  • INCIDecoder - Diceteareth-10 Phosphate— INCIDecoder
  • Cosmetic Ingredient Review - Ethoxylated Surfactants Safety— Cosmetic Ingredient Review Expert Panel

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE