2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDistearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate
KhácEU ✓

Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate

DISTEAROYLETHYL HYDROXYETHYLMONIUM METHOSULFATE

Đây là một chất điều hòa tóc thuộc nhóm quaternary ammonium (quat) được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc. Thành phần này có khả năng tạo màng bảo vệ trên bề mặt tóc, giúp làm mượt và giảm tĩnh điện hiệu quả. Nó được ưa chuộng trong các dầu gội, dầu xả và các sản phẩm chăm sóc tóc cao cấp vì tính năng hỗ trợ tốt và an toàn.

Cấu trúc phân tử DISTEAROYLETHYL HYDROXYETHYLMONIUM METHOSULFATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C44H89NO9S

Khối lượng phân tử

808.2 g/mol

Tên IUPAC

2-hydroxyethyl-methyl-bis(2-octadecanoyloxyethyl)azanium;methyl sulfate

4/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt sử dụng trong mỹ phẩm the

Tổng quan

Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate là một chất điều hòa tóc quaternary ammonium (quat) được thiết kế để cải thiện các đặc tính vật lý của tóc. Thành phần này có cấu trúc phân tử chứa hai chuỗi stearyloyl dài, cho phép nó hấp phụ hiệu quả lên bề mặt tóc. Đây là một trong những quat thế hệ mới được sử dụng thay thế cho các quat cũ hơn do tính hiệu quả tốt hơn và rủi ro tích tụ thấp hơn. Thành phần này đặc biệt phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc tóc cao cấp, từ dầu gội chuyên biệt đến dầu xả và các sản phẩm điều trị tóc. Nó cung cấp một sự cân bằng tốt giữa hiệu quả làm mượt và khả năng rửa sạch, giúp ngăn ngừa tích tụ quá mức trên tóc.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Giảm tĩnh điện và xơ rối tóc
  • Cải thiện độ mềm mượt và khả năng chải xát
  • Tạo lớp bảo vệ bóng mượn cho tóc
  • Giúp tóc dễ quản lý và định hình tốt hơn
  • Tăng cường độ bền của tóc

Lưu ý

  • Có thể gây tích tụ nếu sử dụng quá lâu mà không gội sạch
  • Những người da nhạy cảm hoặc có vấn đề về da ở da đầu nên kiểm tra trước

Cơ chế hoạt động

Cơ chế hoạt động của Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate dựa trên cấu trúc amphiphilic của nó - một phần kỵ nước (hydrophobic) chứa chuỗi stearyloyl dài và một phần thích nước (hydrophilic) chứa nhóm hydroxyethyl. Khi áp dụng lên tóc ẩm, phần kỵ nước bám vào lớp keratine của tóc trong khi phần thích nước hướng ra ngoài, tạo ra một lớp bảo vệ hoạt động như một "chăn" giảm ma sát giữa các sợi tóc. Diều này dẫn đến giảm tĩnh điện, làm cho tóc dễ chải xát hơn và có bề ngoài bóng mượt hơn. Nhóm ammonium quaternary tạo ra các liên kết yếu với các nhóm âm của tóc, cho phép chúng bám dính tốt nhưng vẫn có thể rửa sạch một cách dễ dàng với nước ấm.

Nghiên cứu khoa học

Các quat thế hệ mới như Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate đã được nghiên cứu rộng rãi để tính hiệu quả và an toàn. Các nghiên cứu cho thấy những hợp chất này hiệu quả trong việc cải thiện khả năng chải xát tóc (combability) và giảm xơ rối mà không gây ra tích tụ đáng kể như các quat cũ hơn. Các đánh giá về độ an toàn da học cho thấy nó có profil an toàn tốt với mức độ kích ứng tối thiểu khi được sử dụng với nồng độ khuyến nghị.

Cách Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 1-3% trong các sản phẩm dầu xả, dầu gội và các sản phẩm chăm sóc tóc khác

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày nếu rửa sạch kỹ lưỡng, hoặc 2-3 lần mỗi tuần nếu tóc dễ tích tụ chất

Công dụng:

Dưỡng tóc

Kết hợp tốt với

Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium)EWG 4Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1DimethiconeEWG 3Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium MethosulfatevsBEHENTRIMONIUM CHLORIDE

Cả hai đều là quat điều hòa tóc, nhưng Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate có hai chuỗi stearyloyl dài, cung cấp bảo vệ tốt hơn. Behentrimonium Chloride là một quat đơn-xích và có rủi ro tích tụ cao hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)
  • EU CosIng - Inventory of ingredients employed in cosmetic substances— European Commission
  • INCIDecoder - DISTEAROYLETHYL HYDROXYETHYLMONIUM METHOSULFATE— INCIDecoder
  • Paula's Choice - Quaternary Ammonium Compounds in Cosmetics— Paula's Choice Research

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Distearoyl Ethyl Hydroxyethyl Ammonium Methosulfate

conditionner hydro intensive color care
hair borist

conditionner hydro intensive color care

Có theo dõi giá
Repair gezielte Reparatur 02 Spülung
Henkel

Repair gezielte Reparatur 02 Spülung

Có theo dõi giá
Repair Therapy Conditioner
Henkel

Repair Therapy Conditioner

Có theo dõi giá
Repair Spülung
Henkel

Repair Spülung

Có theo dõi giá
SYOSS

Intense Repair Tiefenspülung

Có theo dõi giá
Gliss Hair Repair Asia Liss Après-shampooing
Henkel

Gliss Hair Repair Asia Liss Après-shampooing

Có theo dõi giá
Brillance Hårfarge 924 Choco Couture
CONAXESS TRADE NORGE AS

Brillance Hårfarge 924 Choco Couture

Có theo dõi giá
Brillance Hårfarge 872 Intense Red
CONAXESS TRADE NORGE AS

Brillance Hårfarge 872 Intense Red

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE