2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnGlucomannan Hydroxypropyltrimonium Chloride
KhácEU ✓

Glucomannan Hydroxypropyltrimonium Chloride

GLUCOMANNAN HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE

Đây là một polymer dương tính được chiết xuất từ glucomannan (một chất polysaccharide tự nhiên) sau khi được xử lý với hydroxypropyltrimonium chloride. Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng tạo độ bồng bềnh, điều hòa và giữ nếp tóc. Nó hoạt động như một chất làm mềm tĩnh điện tự nhiên, giúp các sợi tóc mượt mà và dễ chải sau gội.

Cấu trúc phân tử GLUCOMANNAN HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE

PubChem (NIH)

CAS

1268336-96-4

1/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Glucomannan Hydroxypropyltrimonium Chloride là một polymer dương tính được tạo ra từ glucomannan - một chất đa đường tự nhiên có nguồn gốc từ cây Amorphophallus konjac. Quá trình xử lý với hydroxypropyltrimonium chloride biến nó thành một chất điều hòa tóc mạnh mẽ và an toàn cho da. Thành phần này được ưa chuộng trong ngành công nghiệp mỹ phẩm hiện đại vì hiệu quả cao nhưng độc tính thấp, phù hợp cho các sản phẩm chăm sóc tóc chuyên dụng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Điều hòa tóc hiệu quả, giảm xơ rối
  • Chống tĩnh điện tự nhiên, tạo độ bồng bềnh
  • Cải thiện khả năng giữ nước cho tóc
  • Tạo film bảo vệ, giúp tóc sáng bóng
  • Thành phần an toàn, phù hợp với các sản phẩm tự nhiên

Cơ chế hoạt động

Nhờ cấu trúc dương tính, polymer này hấp thụ vào bề mặt tóc có điện tích âm, tạo thành một lớp膜 bảo vệ mịn màng. Nó giúp trung hòa tĩnh điện giữa các sợi tóc, làm giảm xơ rối và cải thiện độ ẩm. Cồng thức này cũng làm tăng độ nhệp của tóc mà không làm nặng nề, giúp tóc dễ chải và mất ít hơn khi chải.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy polymer dương tính như glucomannan hydroxypropyltrimonium chloride có khả năng hấp phụ lên bề mặt protein tóc, cải thiện tính toán thẩm mỹ đáng kể. Những nghiên cứu này chứng minh rằng nó không xâm hại lớp biểu bì của tóc và có thể được sử dụng an toàn trong các sản phẩm thường xuyên.

Cách Glucomannan Hydroxypropyltrimonium Chloride tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Glucomannan Hydroxypropyltrimonium Chloride

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 0,5-2% trong các sản phẩm xả tóc, 1-3% trong mặt nạ tóc

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày trong sản phẩm xả thường xuyên

Công dụng:

Dưỡng tóc

Kết hợp tốt với

Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium)EWG 4Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1KeratinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Glucomannan Hydroxypropyltrimonium ChloridevsBEHENTRIMONIUM CHLORIDE

Cả hai đều là polymer dương tính điều hòa tóc. Behentrimonium chloride có kích thước phân tử lớn hơn, mạnh hơn, còn glucomannan hydroxypropyltrimonium chloride nhẹ hơn và dễ rửa sạch hơn.

Glucomannan Hydroxypropyltrimonium ChloridevsPANTHENOL

Panthenol là một chất dưỡng ẩm thâm thấu sâu, còn glucomannan là một chất điều hòa bề mặt. Chúng hoạt động bổ sung cho nhau.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderInternational Journal of Cosmetic SciencePaula's Choice Ingredient Dictionary
  • EU CosIng - Glucomannan Hydroxypropyltrimonium Chloride— European Commission
  • Polymeric Conditioning Agents in Hair Care— Journal of Cosmetic Dermatology

CAS: 1268336-96-4

Bạn có biết?

Glucomannan được chiết xuất từ cây Konjac - loại cây trồng rộng rãi ở châu Á và được sử dụng trong nấu ăn như những sợi glass noodle.

Thành phần này có thể giảm tĩnh điện tóc lên đến 80% so với tóc không được xử lý.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE