2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnChiết xuất Cây Tía tô trắng
Hương liệuEU ✓

Chiết xuất Cây Tía tô trắng

LAMIUM ALBUM EXTRACT

Lamium Album Extract là chiết xuất từ toàn bộ cây tía tô trắng (Lamium album L.), thuộc họ Labiatae. Thành phần này có khả năng co se da và che phủ mùi, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và mỹ phẩm trang điểm. Cây tía tô trắng chứa các hợp chất hoạt tính như flavonoid, tanin và tinh dầu, giúp mang lại lợi ích chống viêm và kháng khuẩn nhẹ.

Cấu trúc phân tử LAMIUM ALBUM EXTRACT

PubChem (NIH)

CAS

84012-23-7

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng theo quy định mỹ phẩm

Tổng quan

Lamium Album Extract là chiết xuất tự nhiên từ cây tía tô trắng, một loại cây thuốc truyền thống có lịch sử sử dụng lâu đời trong y học cổ điển. Thành phần này chứa nhiều hợp chất sinh hoạt như flavonoid, tanin, terpenoid và tinh dầu, mang lại các đặc tính co se, kháng khuẩn và chống viêm. Trong mỹ phẩm, nó được sử dụng chủ yếu nhờ khả năng co se da và cải thiện hương thơm tự nhiên của sản phẩm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Co se lỗ chân lông, cải thiện độ săn chắc da
  • Tính kháng khuẩn và chống viêm nhẹ
  • Che phủ mùi khó chịu, cải thiện hương thơm tự nhiên
  • Làm dịu da, giảm kích ứng nhẹ
  • Giàu chất chống oxy hóa từ flavonoid

Cơ chế hoạt động

Các hợp chất tanin trong chiết xuất tác dụng bằng cách tương tác với protein và collagen trong lớp biểu bì, giúp co se mô và cải thiện độ căng của da. Flavonoid cung cấp tính chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi stress oxy hóa. Tinh dầu và các hợp chất volatile tạo ra hương thơm nhẹ nhàng, che phủ mùi khó chịu trong công thức, đồng thời có tác dụng kháng khuẩn nhẹ để hỗ trợ cân bằng vi sinh vật trên da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu trên Lamium album cho thấy nó có chứa hợp chất có hoạt tính kháng khuẩn và chống viêm in vitro. Tannin và flavonoid được chứng minh có khả năng co se da trong các mô hình thử nghiệm. Tuy nhiên, các nghiên cứu lâm sàng cụ thể trên da người vẫn còn hạn chế, và hầu hết bằng cứp dựa trên sử dụng truyền thống và phân tích thành phần hóa học.

Cách Chiết xuất Cây Tía tô trắng tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Chiết xuất Cây Tía tô trắng

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 0.1-2% trong các công thức skincare và mỹ phẩm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày trong các sản phẩm chăm sóc da

Công dụng:

Che mùi

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1NiacinamideEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Natri HyaluronateEWG 1

So sánh với thành phần khác

Chiết xuất Cây Tía tô trắngvsWITCH HAZEL EXTRACT (Hamamelis Virginiana)

Cả hai đều có tính co se nhưng Witch Hazel thường mạnh hơn và được nghiên cứu kỹ hơn. Lamium Album nhẹ nhàng hơn và có hương thơm tự nhiên.

Chiết xuất Cây Tía tô trắngvsCALENDULA EXTRACT

Cả hai có tính kháng viêm, nhưng Calendula nổi tiếng hơn vì dành cho da nhạy cảm. Lamium Album thêm tính co se rõ hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DirectoryPubMed - Traditional Plant Compounds
  • Lamium album L. - Ethnobotanical and Phytochemical Review— PubMed
  • EU Cosmetics Ingredients Database— European Commission

CAS: 84012-23-7 · EC: 281-669-8

Bạn có biết?

Cây tía tô trắng (White Nettle) khác hoàn toàn với cây tây ba lô (Stinging Nettle) thông thường; nó không gây sưng tấy mà có đặc tính dịu mát

Cây này được sử dụng trong y học Ayurveda và Trung Quốc cổ đại để làm dịu da và hỗ trợ chăm sóc làn da khỏe mạnh

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Chiết xuất Cây Tía tô trắng

Shampooing naturel aux herbes
Martine Mahé

Shampooing naturel aux herbes

Có theo dõi giá
Mascarilla reparadora
Crowe

Mascarilla reparadora

Có theo dõi giá
Naturals Long & Shine
Palmolive Натурэль

Naturals Long & Shine

Có theo dõi giá
Naturals Antipelliculaire
Palmolive Натурэль

Naturals Antipelliculaire

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE