2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnSunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium Ethosulfate
KhácEU ✓

Sunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium Ethosulfate

SUNFLOWERSEEDAMIDOPROPYL ETHYLDIMONIUM ETHOSULFATE

Đây là một chất điều hòa tóc dương ion được tổng hợp từ dầu hạt hướng dương, kết hợp với các nhóm ethyldimonium và ethosulfate. Thành phần này hoạt động bằng cách tạo lớp bảo vệ trên sợi tóc, giúp giảm tĩnh điện và cải thiện độ mềm mại. Nó đặc biệt hiệu quả trong các công thức dầu gội, dầu xả và các sản phẩm chăm sóc tóc chuyên dụng. Thành phần này được yêu thích trong ngành công nghiệp mỹ phẩm do tính an toàn cao và khả năng điều hòa vượt trội.

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt theo Thông tư 20/2018 của

Tổng quan

Sunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium Ethosulfate là một chất điều hòa tóc dương ion hiện đại được chiết xuất từ dầu hạt hướng dương. Thành phần này kết hợp các tính chất giảm tĩnh điện mạnh mẽ với khả năng điều hòa tóc vượt trội, làm cho nó trở thành một lựa chọn yêu thích trong các công thức chăm sóc tóc cao cấp. Nhờ vào nguồn gốc tự nhiên và hoạt động mạnh mẽ, nó cung cấp cải thiện trực tiếp và có thể nhận thấy cho chất lượng và sự quản lý của tóc.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Giảm tĩnh điện và bồng bềnh tóc
  • Cải thiện độ mượt mà và dễ chải của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ tóc bền vững
  • Tăng độ sáng bóng tự nhiên
  • Phù hợp với tóc khô và tóc hư tổn

Lưu ý

  • Có thể để lại cảm giác dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có khả năng tích tụ trên tóc sau sử dụng lâu dài
  • Không khuyến cáo cho tóc rất mỏng hoặc tóc yếu

Cơ chế hoạt động

Cơ chế hoạt động dựa trên cấu trúc dương ion của phân tử, cho phép nó hấp phụ lên bề mặt sợi tóc âm điện. Quá trình này tạo ra một lớp bảo vệ mịn nhưng bền vững, giúp trung hòa các điện tích tĩnh tích tụ trên tóc và làm giảm việc bồng bềnh. Đồng thời, chất này cải thiện độ bóng bẩy, giảm ma sát giữa các sợi tóc và tăng khả năng chải xỏ tự nhiên.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu đã chứng minh hiệu quả của các chất điều hòa dựa trên quaternium trong việc cải thiện tính chất cơ học của tóc. Các hợp chất dẫn xuất từ dầu thực vật như dầu hạt hướng dương được biết đến với các điểm lợi ích bổ sung về chống oxy hóa và nuôi dưỡng. Những kết hợp này làm cho Sunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium Ethosulfate trở thành một lựa chọn hiệu quả và an toàn cho các ứng dụng chăm sóc tóc.

Cách Sunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium Ethosulfate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Sunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium Ethosulfate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5 - 3% trong các công thức dầu xả và các sản phẩm chăm sóc tóc

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày hoặc theo nhu cầu, đặc biệt sau gội đầu

Công dụng:

Dưỡng tóc

Kết hợp tốt với

Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium)EWG 4Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Sunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium EthosulfatevsCETRIMONIUM CHLORIDE

Cả hai đều là chất điều hòa dương ion, nhưng Sunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium Ethosulfate có nguồn gốc từ dầu thực vật, mang lại những lợi ích bổ sung từ phytonutrients

Sunflowerseedamidopropyl Ethyldimonium EthosulfatevsBEHENTRIMONIUM CHLORIDE

Behentrimonium Chloride cung cấp điều hòa mạnh mẽ hơn nhưng có thể nặng hơn; Sunflowerseedamidopropyl phiên bản hẹp hơn nhưng vẫn hiệu quả

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderCosIng Database - EUPaula's Choice Ingredient DictionaryInternational Journal of Cosmetic Science
  • Safety Assessment of Plant-Derived Quaternary Ammonium Compounds in Hair Care— International Journal of Toxicology
  • Efficacy of Sunflower Oil Derivatives in Hair Conditioning Formulations— Cosmetics & Toiletries Magazine

Bạn có biết?

Dầu hạt hướng dương chứa vitamin E và linoleic acid, những thành phần được yêu thích trong các công thức chăm sóc da cao cấp

Các chất điều hòa dương ion như thế này được lần đầu tiên phát triển ở thập niên 1940 và vẫn là một trong những chất điều hòa tóc hiệu quả nhất ngày nay

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE