2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAxit Tannic
Hương liệuEU ✓

Axit Tannic

TANNIC ACID

Axit tannic là một hợp chất tannin thiên nhiên được chiết xuất từ các nguồn thực vật như lõi sồi, vỏ cây và nhân quả. Thành phần này có khả năng co kéo mô và làm se khít lỗ chân lông, giúp cải thiện độ đàn hồi của da. Trong mỹ phẩm, axit tannic được sử dụng chủ yếu để tăng cường tính astringent và che phủ các mùi không mong muốn trong công thức.

Cấu trúc phân tử TANNIC ACID

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C76H52O46

Khối lượng phân tử

1701.2 g/mol

Tên IUPAC

[2,3-dihydroxy-5-[[(2R,3R,4S,5R,6S)-3,4,5,6-tetrakis[[3,4-dihydroxy-5-(3,4,5-trihydroxybenzoyl)oxybenzoyl]oxy]oxan-2-yl]methoxycarbonyl]phenyl] 3,4,5-trihydroxybenzoate

CAS

1401-55-4

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Axit tannic được phép sử dụng trong mỹ p

Tổng quan

Axit tannic là một polymer tannin tự nhiên có nguồn gốc từ các cây gỗ cứng như sồi, chứa nhiều nhóm phenol và có khả năng tạo liên kết với protein. Trong công nghiệp mỹ phẩm, thành phần này được sử dụng vì các tính chất astringent mạnh mẽ và khả năng che phủ mùi. Axit tannic là một trong những nguyên liệu lâu đời nhất trong chăm sóc da, được các nền văn minh cổ đại sử dụng để điều trị vết thương và chăm sóc da. Thành phần này đặc biệt được ưa chuộng trong các sản phẩm dành cho da dầu, da mụn và các công thức toner do khả năng kiểm soát dầu thừa. Tuy nhiên, do tính chất co két mạnh, axit tannic cần được sử dụng với cẩn thận để tránh làm tổn thương hàng rào bảo vệ da tự nhiên.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tính chất co két giúp se khít lỗ chân lông và cải thiện độ săn chắc da
  • Hoạt động như chất khử mùi tự nhiên, che phủ các mùi hóa học không mong muốn
  • Có tính chất kháng oxy hóa giúp bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Giúp kiểm soát bã nhờn và cải thiện tình trạng da dầu

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da nếu sử dụng với nồng độ cao, đặc biệt trên da nhạy cảm
  • Có khả năng kết hợp với các protein da, có thể làm da cứng nếu lạm dụng
  • Không nên kết hợp với các thành phần có tính kiềm hoặc pH cao

Cơ chế hoạt động

Axit tannic hoạt động bằng cách kết hợp với protein collagen và elastin trong lớp bề mặt của da, tạo ra hiệu ứng "shrinking" (co két). Quá trình này làm se khít lỗ chân lông, giảm tiết bã nhờn và cải thiện độ săn chắc của da. Các nhóm hydroxyl trong phân tử tannic cũng có khả năng hình thành liên kết hydro với nước ở bề mặt da, giúp tạo cảm giác mềm mịn tạm thời. Ngoài ra, axit tannic có tính chất kháng oxy hóa mạnh, giúp trung hòa các gốc tự do gây hại cho da. Khả năng che phủ mùi của nó đến từ các phân tử phenol volatile có thể gắn kết với các hợp chất có mùi khó chịu, che giấu chúng hoặc chuyển hóa thành các hợp chất có mùi dễ chịu hơn.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu đã chứng minh rằng axit tannic có tính chất astringent rõ rệt với hệ số co két dao động từ 2-5 giây tùy theo nồng độ. Một nghiên cứu trên da nhạy cảm cho thấy rằng nồng độ dưới 2% không gây kích ứng đáng kể, nhưng từ 3% trở lên có thể gây khô da ở những người có làn da nhạy cảm. Tính chất kháng oxy hóa của axit tannic được xác nhận bằng các phương pháp đo ORAC (Oxygen Radical Absorbance Capacity), cho thấy hoạt tính cao hơn so với vitamin E. Một số nghiên cứu in vitro cho thấy axit tannic có khả năng kháng khuẩn nhẹ, đặc biệt hiệu quả chống lại các chủng Propionibacterium acnes gây mụn. Tuy nhiên, hiệu quả này vẫn thấp hơn so với các thành phần kháng khuẩn chuyên biệt như salicylic acid hay benzoyl peroxide.

Cách Axit Tannic tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Axit Tannic

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-5% tùy theo loại sản phẩm. Toner và essence: 1-3%. Nước rửa mặt: 0.5-2%. Mặt nạ: 2-5%

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

1-2 lần mỗi ngày, nên bắt đầu từ 2-3 lần/tuần để theo dõi phản ứng của da

Công dụng:

Che mùi

Kết hợp tốt với

Dịch chiết lá lô hộiEWG 1GlycerinEWG 1NiacinamideEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

Tránh dùng với

POTASSIUM HYDROXIDENatri Hydroxide

So sánh với thành phần khác

Axit TannicvsSALICYLIC ACID

Axit tannic là một astringent tự nhiên trong khi salicylic acid là một exfoliant hóa học. Axit tannic tác động nhanh tạo hiệu ứng co két ngay lập tức, trong khi salicylic acid giải phóng từng từ để loại bỏ các tế bào chết

Axit TannicvsWITCH HAZEL

Cả hai đều là astringent tự nhiên, nhưng axit tannic là thành phần tinh khiết trong khi witch hazel là một chiết xuất phức tạp. Axit tannic có hoạt tính kháng oxy hóa mạnh hơn, witch hazel có tính kỳ diệu hơn

Axit TannicvsNIACINAMIDE

Axit tannic là astringent nhanh chóng, Niacinamide là một dưỡng chất giúp cân bằng da. Axit tannic co két lỗ chân lông, Niacinamide giảm tiết bã nhờn lâu dài

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseCosmetic Ingredient Review (CIR) PanelEWG Skin Deep DatabaseInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)Personal Care Products Council
  • Tannic Acid: A Review of Its Use in Cosmetics and Personal Care Products— National Center for Biotechnology Information
  • Safety Assessment of Tannins as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review
  • Plant-Derived Astringents in Skincare Formulation— Chemistry Today Journal

CAS: 1401-55-4 · EC: 215-753-2 · PubChem: 16129778

Bạn có biết?

Axit tannic được sử dụng để nhuộm da lâu đời - các racacho Inca đã sử dụng chiết xuất quả dẻ để tạo màu và bảo quản da trong thời kỳ tiền Columbian

Tannins là lý do tại sao các loại rượu vang đỏ và trà có tính astringent - chúng khiến miệng bạn có cảm giác khô, giống như hiệu ứng của axit tannic trên da

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Axit Tannic

Crème de jour anti-rides Q10
Cien

Crème de jour anti-rides Q10

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE