2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnToluen Diisocyanate (TDI)
KhácEU ✓

Toluen Diisocyanate (TDI)

TOLUENE DIISOCYANATE

Toluen diisocyanate là một hợp chất hóa học công nghiệp được sử dụng chủ yếu trong sản xuất polyurethane và các sản phẩm nhựa. Trong mỹ phẩm, nó có thể xuất hiện như một thành phần trong các hệ thống kết dính hoặc các sản phẩm công nghệ cao. Đây là một chất rất nguy hiểm và hạn chế sử dụng trong các sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với da do tính độc tính cao.

Cấu trúc phân tử TOLUENE DIISOCYANATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C9H6N2O2

Khối lượng phân tử

174.16 g/mol

Tên IUPAC

2,4-diisocyanato-1-methylbenzene

CAS

26471-62-5 [1] / 584-84-9 [2] / 91-08-7 [3]

10/10

EWG Score

Cần chú ý

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

5/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

EU Regulation (EC) 1223/2009 - Cấm sử dụ

Tổng quan

Toluen diisocyanate (TDI) là một hợp chất hóa học mạnh được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp sản xuất polyurethane, bọt xốp, sơn, và độc lập. Trong lĩnh vực mỹ phẩm, TDI không phải là thành phần chính mục đích trị liệu mà chỉ có mặt trong các hệ thống công nghệ phức tạp. Đây là một chất rất nguy hiểm đối với sức khỏe con người và được hạn chế sử dụng nghiêm ngặt. Tiếp xúc với TDI có thể gây ra các phản ứng độc hại ngay lập tức hoặc tích lũy theo thời gian.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo độ bền vững cho các sản phẩm nhựa và đệm thoải mái
  • Cải thiện tính năng kết dính trong các công thức phức tạp
  • Giúp ổn định cấu trúc của các sản phẩm cosmetic cao cấp

Lưu ý

  • Nguy hiểm cao gây kích ứng da, mẩn đỏ, phỏng và tổn thương da nặng
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm hóa học ở những lần tiếp xúc sau
  • Độc tính hệ hô hấp nếu hít phải – gây ho, khó thở và viêm phổi
  • Bị cấm hoặc hạn chế nghiêm ngặt trong mỹ phẩm tiêu dùng ở hầu hết các quốc gia

Cơ chế hoạt động

TDI hoạt động thông qua các nhóm isocyanate (-NCO) phản ứng hóa học với các hợp chất chứa hydrogen hoạt động như polyols và polyamines để tạo thành polyurethane. Khi tiếp xúc với da hoặc mô tế bào, TDI gây phản ứng hóa học mạnh mẽ dẫn đến tổn thương tế bào, viêm nhiễm và phá hủy cấu trúc bề mặt da. Các phần tử không phản ứng hết có thể xâm nhập vào các lớp sâu hơn gây tổn thương nặn và dị ứng hóa học kéo dài.

Nghiên cứu khoa học

Nhiều nghiên cứu từ IARC, CDC, và các cơ quan y tế quốc tế đã chứng minh rằng TDI là một chất gây ung thư tiềm ẩn (Category 2 Carcinogen). Các báo cáo dịch tễ học từ những người lao động tiếp xúc với TDI thường xuyên cho thấy tỷ lệ cao mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen suyễn nghề nghiệp, và các tổn thương hệ hô hấp khác. Các thử nghiệm in vitro và in vivo trên động vật chỉ ra rằng TDI có khả năng gây ra tổn thương DNA và các bất thường di truyền.

Cách Toluen Diisocyanate (TDI) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Toluen Diisocyanate (TDI)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Không được phép sử dụng hoặc cực kỳ hạn chế (< 0.01%) chỉ trong các sản phẩm công nghiệp có kiểm soát hóa chất

Thời điểm

Buổi tối

Tần suất

Không được sử dụng trong sản phẩm tiêu dùng dùng hàng ngày

Tránh dùng với

Nước tinh khiết

So sánh với thành phần khác

Toluen Diisocyanate (TDI)vsHDI (Hexamethylene Diisocyanate)

Cả HDI và TDI đều là diisocyanate công nghiệp, nhưng TDI có hồ sơ độc tính cao hơn và được cấm trong mỹ phẩm tiêu dùng, trong khi HDI cũng bị hạn chế nhưng có ứng dụng hẹp hơn trong lĩnh vực cụ thể

Toluen Diisocyanate (TDI)vsDIMETHYLOL PROPIONIC ACID

DMPA là một thành phần an toàn hơn được sử dụng trong các công thức polyurethane không chứa isocyanate tự do

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseECHA (European Chemicals Agency)IARC (International Agency for Research on Cancer)PubChem Database - National Library of MedicineCosmetics Ingredient Database
  • Toluene Diisocyanate - Safety Data Sheet— ECHA
  • IARC Monographs - Occupational Exposures to TDI— IARC/WHO
  • PubChem Compound Summary - Toluene Diisocyanate— National Library of Medicine

CAS: 26471-62-5 [1] / 584-84-9 [2] / 91-08-7 [3] · EC: 247-722-4 [1] / 209-544-5 [2] / 202-039-0 [3] · PubChem: 11443

Bạn có biết?

TDI được sử dụng để sản xuất bọt xốp trong ghế sofa, đệm, và các sản phẩm êm ái – nhưng toàn bộ quá trình phản ứng phải được hoàn thành trước khi sản phẩm cuối cùng tiếp xúc với con người

Năm 1987, một vụ rò rỉ TDI tại một nhà máy ở Ấn Độ đã tạo ra một trong những thảm họa hóa chất lớn nhất lịch sử với hàng ngàn người thiệt mạng trong vòng vài ngày

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE