2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTricalcium Phosphate (Tricalcium bis(orthophosphate))
KhácEU ✓

Tricalcium Phosphate (Tricalcium bis(orthophosphate))

TRICALCIUM PHOSPHATE

Tricalcium phosphate là một chất khoáng được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân nhờ các tính chất mài mòn nhẹ và khả năng kiểm soát độ ẩm. Thành phần này hoạt động như một tác nhân chống cặn đông, giúp hấp thụ độ ẩm dư thừa và cải thiện độ mịn của các sản phẩm bột. Nó cũng được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc oral để giúp làm sạch và bảo vệ men răng nhờ tính chất mài mòn nhẹ.

Cấu trúc phân tử TRICALCIUM PHOSPHATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

Ca3O8P2

Khối lượng phân tử

310.18 g/mol

Tên IUPAC

tricalcium diphosphate

CAS

7758-87-4

1/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm theo Quy

Tổng quan

Tricalcium phosphate là một chất khoáng tự nhiên với công thức hóa học Ca₃(PO₄)₂, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm mỹ phẩm, chăm sóc miệng và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó hoạt động như một tác nhân kiểm soát kết cấu, giúp cải thiện độ mịn và hấp thụ các chất làm ướt dư thừa. Thành phần này được coi là an toàn cho da và môi trường, với tiểu sử an toàn lâu dài trong các ứng dụng tiêu dùng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tác nhân mài mòn nhẹ an toàn cho men răng
  • Kiểm soát độ ẩm và chống caking trong các sản phẩm bột
  • Cải thiện độ mịn và cảm giác của sản phẩm
  • Hấp thụ các chất làm ướt dư thừa mà không làm khô da
  • An toàn cho da khi sử dụng với nồng độ thích hợp

Cơ chế hoạt động

Khi được hòa vào các sản phẩm bột, tricalcium phosphate tạo thành một cấu trúc tinh thể giúp hấp thụ các chất lỏng và chất béo dư thừa, ngăn chặn các khối dông và tăng cảm giác khô thoáng. Trong các sản phẩm chăm sóc oral, hạt khoáng này mài mòn nhẹ các vết bẩn bề mặt trên men răng mà không gây hư hại.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu đã chứng minh rằng tricalcium phosphate là an toàn để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng với nồng độ phù hợp. Các chuyên gia đánh giá an toàn của Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã công nhận trCalcium phosphate là an toàn cho các ứng dụng trang điểm và chăm sóc da.

Cách Tricalcium Phosphate (Tricalcium bis(orthophosphate)) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tricalcium Phosphate (Tricalcium bis(orthophosphate))

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 1-10% trong các sản phẩm bột; trong sản phẩm chăm sóc oral có thể lên đến 20%

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

An toàn để sử dụng hàng ngày trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân

Công dụng:

Che mùi

Kết hợp tốt với

Mica (Khoáng chất lấp lánh)EWG 1SILICATalcEWG 3ZINC STEARATE

So sánh với thành phần khác

Tricalcium Phosphate (Tricalcium bis(orthophosphate))vsTALC

Cả hai đều là tác nhân kiểm soát kết cấu, nhưng tricalcium phosphate được coi là lựa chọn an toàn hơn vì không có mối quan tâm về độc tính hít phổi

Tricalcium Phosphate (Tricalcium bis(orthophosphate))vsSILICA

Silica mảnh hơn và có thể được hít phổi, trong khi tricalcium phosphate có hạt lớn hơn và an toàn hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's ChoicePubMed
  • Tricalcium Phosphate - EU Cosmetics Database— European Commission
  • Safety Assessment of Phosphates as Used in Cosmetics— PubMed Central
  • INCIDecoder - Ingredient Safety & Analysis— INCIDecoder

CAS: 7758-87-4 · EC: 231-840-8 · PubChem: 24456

Bạn có biết?

Tricalcium phosphate cũng là một nguồn canxi bổ sung pháp lý được sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm và thực phẩm bổ sung

Khoáng chất này được tìm thấy tự nhiên trong xương động vật và được sử dụng trong nhiều ứng dụng khoa học thực phẩm

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Tricalcium Phosphate (Tricalcium bis(orthophosphate))

johnsons bp (w) 50g
Johnson & Johnson

johnsons bp (w) 50g

Có theo dõi giá
Colgate

Prevident

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE