2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTriphôsphate Magiê
KhácEU ✓

Triphôsphate Magiê

TRIMAGNESIUM PHOSPHATE

Trimagnesium phosphate là một chất khoáng tự nhiên được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm như chất chống caking, chất làm đặc và làm mờ sản phẩm. Nó giúp cải thiện độ ẩm, tạo kết cấu mịn và giảm độ dính của các sản phẩm dạng bột. Đây là thành phần an toàn và được chấp thuận trong nhiều công thức mỹ phẩm hiện đại.

Cấu trúc phân tử TRIMAGNESIUM PHOSPHATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

Mg3O8P2

Khối lượng phân tử

262.86 g/mol

Tên IUPAC

trimagnesium diphosphate

CAS

7757-87-1

1/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU và nhiều quốc

Tổng quan

Trimagnesium phosphate (Mg3(PO4)2) là một muối khoáng được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm dạng bột như phấn, che khuyết điểm, phấn phủ và bột kết hợp. Chất này hoạt động như một chất chống caking bằng cách hấp thụ độ ẩm, ngăn chặn sự kết tập của các hạt bột. Ngoài ra, nó còn đóng vai trò như chất tạo độ đặc (bulking agent) và chất làm mờ (opacifying agent), giúp cải thiện kết cấu và hình thức cuối cùng của sản phẩm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Chống caking hiệu quả, giữ bột không bị cồng kềnh
  • Tạo độ mịn và kết cấu mềm mại cho sản phẩm
  • Làm mờ và tăng độ che phủ của bột
  • Cải thiện khả năng hấp thụ độ ẩm (hygroscopicity)
  • An toàn cho mọi loại da

Cơ chế hoạt động

Trimagnesium phosphate có khả năng hấp thụ và giữ độ ẩm nhẹ mà không làm cho bột trở nên ẩm hay bị cứng. Các hạt khoáng của nó giúp làm giảm ma sát giữa các hạt bột, cho phép sản phẩm được phân phối đều và mịn hơn khi sử dụng. Bề mặt của tinh thể cũng giúp giải tán ánh sáng, tạo ra hiệu ứng mờ tự nhiên mà không làm sáng quá hoặc tạo cảm giác cakey trên da.

Nghiên cứu khoa học

Trimagnesium phosphate là thành phần an toàn được công nhận trong ngành công nghiệp mỹ phẩm với lịch sử sử dụng dài. Các nghiên cứu độc lập và đánh giá từ Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã xác nhận rằng nó không gây kích ứng da hay độc tính. Nó thường được sử dụng ở nồng độ từ 1-5% trong các công thức bột mà không gây ra bất kỳ vấn đề an toàn nào.

Cách Triphôsphate Magiê tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Triphôsphate Magiê

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

1-5% tùy theo loại sản phẩm (cao hơn cho bột thô, thấp hơn cho sản phẩm chi tiết)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hằng ngày an toàn, không có giới hạn về tần suất sử dụng

Kết hợp tốt với

Mica (Khoáng chất lấp lánh)EWG 1SILICATalcEWG 3ZINC STEARATE

So sánh với thành phần khác

Triphôsphate MagiêvsTALC

Cả hai đều là chất chống caking hiệu quả trong bột. Talc có tính mịn hơn nhưng trimagnesium phosphate an toàn hơn về mặt sức khỏe và không có các lo ngại về asbestos.

Triphôsphate MagiêvsSILICA

Silica cũng là chất chống caking tốt nhưng trimagnesium phosphate cung cấp độ mịn tự nhiên hơn và ít gây kích ứng hơn.

Triphôsphate MagiêvsZINC STEARATE

Zinc stearate là chất chống caking khác nhưng có tính hydrophobic cao hơn, trong khi trimagnesium phosphate hấp thụ độ ẩm tốt hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's ChoiceCosmetics Ingredients Review Committee
  • EU CosIng - TRIMAGNESIUM PHOSPHATE— European Commission
  • Cosmetic Ingredient Review - Safety of Phosphates as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review

CAS: 7757-87-1 · EC: 231-824-0 · PubChem: 24439

Bạn có biết?

Trimagnesium phosphate cũng được sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm (E343) và các sản phẩm tẩy rửa, chứng tỏ tính an toàn cao của nó

Nó là một trong những chất chống caking tự nhiên nhất, được trích xuất từ các khoáng vật tự nhiên chứ không phải hóa chất tổng hợp phức tạp

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE