2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAxit Trioxaundecane dioic / Axit Acetic đa chức năng
Dưỡng ẩmEU ✓

Axit Trioxaundecane dioic / Axit Acetic đa chức năng

TRIOXAUNDECANEDIOIC ACID

Trioxaundecanedioic acid là một chất humectant đa chức năng thuộc nhóm axit carboxylic có cấu trúc phức tạp với các nhóm ether. Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong công thức mỹ phẩm chăm sóc da nhờ khả năng giữ ẩm vượt trội và tương thích tốt với các thành phần khác. Nó hoạt động bằng cách hút nước từ các lớp sâu của da lên bề mặt, giúp cải thiện độ ẩm và làm mềm mại cho da. Thành phần này thường được kết hợp với các tinh chất dưỡng ẩm khác để tăng cường hiệu quả chăm sóc da.

Cấu trúc phân tử TRIOXAUNDECANEDIOIC ACID

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C8H14O7

Khối lượng phân tử

222.19 g/mol

Tên IUPAC

2-[2-[2-(carboxymethoxy)ethoxy]ethoxy]acetic acid

CAS

13887-98-4

2/10

EWG Score

An toàn

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phê duyệt sử dụng trong mỹ phẩm the

Tổng quan

Trioxaundecanedioic acid là một axit Brønsted yếu với cấu trúc phân tử chứa nhiều nhóm ether (-O-) tạo nên đặc tính hydrophilic mạnh mẽ. Thành phần này được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm dưỡng ẩm cao cấp như serum, essence, và kem dưỡng. Nó nổi bật nhờ khả năng giữ ẩm vượt trội mà không gây cảm giác nặng hay bết dính, phù hợp với hầu hết các loại da. Thành phần này được phát triển thông qua công nghệ hóa học hiện đại và đã được kiểm tra an toàn rộng rãi. Nó hoạt động như một humectant bằng cách hút nước từ không khí và các lớp sâu của da, mang nước đến bề mặt để hydrate và cải thiện cấu trúc da. Những nghiên cứu cho thấy nó có thể giúp cải thiện độ mịn, giảm nhạy cảm và tăng cường hiệu quả của các thành phần khác trong công thức.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Giữ ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
  • An toàn cho làn da nhạy cảm
  • Không để lại cảm giác bết dính trên da

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở những người da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác sticky trên da một số người
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi, đặc biệt ở vùng mặt

Cơ chế hoạt động

Trioxaundecanedioic acid hoạt động thông qua cơ chế hygroscopic - tức là hút ẩm từ môi trường xung quanh và từ các lớp deeper layers của da lên bề mặt. Cấu trúc phân tử của nó với các nhóm ether liên tiếp tạo ra sự sơ cấp hydrophilic mạnh, cho phép nó giữ lại phân tử nước và ngăn chặn sự mất ẩm từ da (TEWL - Trans Epidermal Water Loss). Khi áp dụng lên da, thành phần này sẽ tạo thành một lớp mỏng trên bề mặt da giúp cân bằng độ ẩm và cải thiện độ đàn hồi. Nó cũng có thể giúp tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt tính khác bằng cách làm mềm stratum corneum (lớp ngoài cùng của da), từ đó tăng cường hiệu quả của toàn bộ công thức skincare.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy humectant có cấu trúc tương tự như trioxaundecanedioic acid có khả năng giữ ẩm hiệu quả với tỷ lệ 3-5 lần khối lượng của chúng. Một số nghiên cứu từ Journal of Cosmetic Dermatology đã chứng minh rằng các axit đa chức năng này có thể cải thiện độ ẩm da trong vòng 30 phút kể từ khi áp dụng, và tác dụng kéo dài đến 8 giờ. Các thí nghiệm in vitro cũng cho thấy rằng thành phần này không gây ứng dụng đáng kể trên da bình thường hay nhạy cảm ở nồng độ sử dụng thông thường (0,5-3%). Ngoài ra, nó được xác định là có khả năng kích ứng thấp và có thể an toàn sử dụng lâu dài trong các công thức skincare hàng ngày.

Cách Axit Trioxaundecane dioic / Axit Acetic đa chức năng tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Axit Trioxaundecane dioic / Axit Acetic đa chức năng

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5% - 3% trong công thức toàn phần (điều chỉnh tùy theo loại sản phẩm và kết hợp với các thành phần khác)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, sáng và tối, hoặc theo hướng dẫn sử dụng của sản phẩm

Công dụng:

Giữ ẩm

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1PROPYLENE GLYCOL

So sánh với thành phần khác

Axit Trioxaundecane dioic / Axit Acetic đa chức năngvsGLYCERIN

Cả hai đều là humectant mạnh mẽ, nhưng trioxaundecanedioic acid có cấu trúc phức tạp hơn cho phép nó giữ ẩm lâu hơn. Glycerin có tác dụng nhanh hơn nhưng có thể gây cảm giác sticky ở nồng độ cao.

Axit Trioxaundecane dioic / Axit Acetic đa chức năngvsHYALURONIC ACID

Hyaluronic acid tập trung vào giữ ẩm bề mặt thông qua độ phân tử cao, trong khi trioxaundecanedioic acid hoạt động sâu hơn. Kết hợp cả hai có hiệu quả synergistic tuyệt vời.

Axit Trioxaundecane dioic / Axit Acetic đa chức năngvsPROPYLENE GLYCOL

Cả hai đều là humectant đa chức năng, nhưng propylene glycol có thêm tính chất preservative. Trioxaundecanedioic acid tập trung hơn vào hydration thuần túy.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Journal of Cosmetic ScienceJournal of Cosmetic DermatologyCosmeticInfo DatabaseCosmetic Ingredient Review (CIR)
  • Comprehensive Review of Humectant Ingredients in Cosmetics— International Journal of Cosmetic Science
  • Safety Assessment of Carboxylic Acid Derivatives in Skincare— Cosmetic Ingredient Review
  • Moisture Retention and Skin Barrier Enhancement Studies— Journal of Cosmetic Dermatology
  • INCI Dictionary and Safety Profile Database— International Nomenclature of Cosmetic Ingredients

CAS: 13887-98-4 · EC: 237-655-9 · PubChem: 83793

Bạn có biết?

Cấu trúc phân tử của trioxaundecanedioic acid chứa 11 nguyên tử carbon (decan = 10, cộng thêm axit carboxylic) và tên gọi 'trioxa' xuất phát từ ba nhóm ether (-O-) trong chuỗi phân tử

Thành phần này được phát triển ban đầu cho các ứng dụng công nghiệp nhưng sau đó được công nghiệp mỹ phẩm khám phá và ứng dụng rộng rãi nhờ hiệu quả hydration vượt trội của nó

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Axit Trioxaundecane dioic / Axit Acetic đa chức năng

Công an Hà Nội xác minh vụ tình tin đồn Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Công an Hà Nội xác minh vụ tình tin đồn Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tuệ Minh15/12/2021
Tình tin đồn của Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tình tin đồn của Quang Hải bị đe dọa hành hung, tạt axit

Tuệ Minh15/12/2021
Lợi ích của việc sử dụng Axit Folic là gì?

Lợi ích của việc sử dụng Axit Folic là gì?

Mỹ Duyên10/6/2021
Hướng dẫn cách chọn loại axit chăm sóc da phù hợp (P2)

Hướng dẫn cách chọn loại axit chăm sóc da phù hợp (P2)

Mỹ Duyên28/5/2021

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL