2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnLọc chiết xuất lên men đa loại hạt ngũ cốc, trái cây, rau, nấm và các thảo dược Đông y (Multi-Ferment Filtrate)
Dưỡng ẩmEU ✓

Lọc chiết xuất lên men đa loại hạt ngũ cốc, trái cây, rau, nấm và các thảo dược Đông y (Multi-Ferment Filtrate)

ACETOBACTER/ASPERGILLUS/LACTOBACILLUS/LEUCONOSTOC/PEDIOCOCCUS/SACCHAROMYCES/ZYGOSACCHAROMYCES/HORDEUM VULGARE SEED/SOYBEAN SEED/RICE SEED/CANAVALIA GLADIATA SEED/PHASEOLUS ANGULARIS SEED/COIX LACHRYMA-JOBI MA-YUEN SEED/ECHINOCHLOA UTILIS SEED/SETARIA ITALICA SEED/MILLET SEED/CITRUS UNSHIU FRUIT/VITIS LABRUSCA FRUIT/APPLE FRUIT/VITIS COIGNETIAE FRUIT/MUSA SAPIENTUM FRUIT/PEACH FRUIT/DIOSPYROS KAKI FRUIT/PAPAYA FRUIT/PYRUS PYRIFOLIA FRUIT/WATERMELON FRUIT/PRUNUS MUME FRUIT/FIG FRUIT/CHAENOMELES SINENSIS FRUIT/CUCURBITA MAXIMA FRUIT/RUBUS IDAEUS FRUIT/FORTUNELLA CRASSIFOLIA FRUIT/CITRUS JUNOS FRUIT/ERIOBOTRYA JAPONICA FRUIT/APRICOT FRUIT/ZIZYPHUS JUJUBA FRUIT/CASTANEA CRENATA FRUIT/LYCIUM CHINENSE FRUIT/ACTINIDIA POLYGAMA FRUIT/PRUNUS SALICINA FRUIT/AKEBIA QUINATA FRUIT/MOMORDICA GROSVENORII FRUIT/CRATAEGUS CUNEATA FRUIT/CORNUS OFFICINALIS FRUIT/EUPHORIA LONGAN FRUIT/PANAX GINSENG FRUIT/IPOMOEA BATATAS ROOT/HELIANTHUS TUBEROSUS TUBER/CARROT ROOT/ONION BULB/BETA VULGARIS ROOT/COLOCASIA ESCULENTA TUBER/DIOSCOREA JAPONICA RHIZOME/RADISH ROOT/TURNIP ROOT/ARCTIUM LAPPA ROOT/NELUMBO NUCIFERA RHIZOME/POLYMNIA SONCHIFOLIA ROOT/LILIUM AURATUM BULB/SAGITTARIA TRIFOLIA EDULIS TUBER/GINGER RHIZOME/GARLIC BULB/GLYCYRRHIZA GLABRA ROOT/POLYGONATUM ODORATUM RHIZOME/TURMERIC RHIZOME/ACANTHOPANAX GRACILISTYLUS ROOT/CABBAGE LEAF/STEM/PERILLA OCYMOIDES LEAF/MORUS BOMBYCIS LEAF/HEMEROCALLIS FULVA KWANSO FLOWER/HOUTTUYNIA CORDATA/ARTEMISIA PRINCEPS/SASA VEITCHII LEAF/GLECHOMA HEDERACEA/MATRICARIA FLOWER/EQUISETUM ARVENSE/ISODON JAPONICUS/SAFFLOWER FLOWER/PLANTAGO ASIATICA/DANDELION/LAMINARIA JAPONICA LEAF/UNDARIA PINNATIFIDA LEAF/RHODOGLOSSUM PULCHERUM LEAF/NEMACYSTUS DECIPIENS/SESAME SEED/JUGLANS SIEBOLDIANA SEED/GINKGO BILOBA SEED/PINUS KORAIENSIS SEED/CASSIA OBTUSIFOLIA SEED/GRIFOLA FRONDOSA FRUITING BODY/HERICIUM ERINACEUM FRUITING BODY/LENTINUS EDODES FRUITING BODY/AURICULARIA AURICULA FRUITING BODY FERMENT EXTRACT

Đây là sản phẩm đỉnh cao của công nghệ lên men skincare - một lọc tinh khiết (filtrate, không phải extract toàn bộ) từ quá trình lên men với 7 chủng vi khuẩn lợi ích tác động lên hơn 90 loại nguyên liệu bao gồm các hạt ngũ cốc (lúa mạch, gạo, lúa), hạt đậu đủ loại, rau quả tươi, nấm tự nhiên và các thảo dược Đông y quý (ginseng, licorice, ginger, turmeric). Lọc tinh khiết này chứa các hợp chất siêu nhỏ - amino acid tự do, oligopeptide, polysaccharide lên men, vitamin B phức hợp, organic acid nhẹ - tất cả đã được phân tích giáp xác qua quá trình lên men 6-12 tháng. Thành phần này là 'essence của essence' của skincare Hàn Quốc hiện nay, được dùng trong các dòng premium toner, essence, serum của các thương hiệu top để tăng cường khả năng cấp ẩm, sáng da và chống lão hóa mà không gây kích ứng.

🧪

Chưa có ảnh

CAS

-

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Thành phần này được phép sử dụng trong E

Tổng quan

Fermented filtrate là bước tiến tiếp theo của công nghệ fermented extract - nếu fermented extract là 'máu của tất cả' thì filtrate là 'linh hồn tinh khiết của nó'. Phương pháp này xuất phát từ quá trình lên men truyền thống (như nước miso, nước dùi cơm) nhưng với quy mô công nghiệp và lấy chỉ phần lỏng tinh khiết sau khi loại bỏ phần cặn rắn. Kết quả là một chất lỏng trong suốt chứa các hợp chất đã được phân giải hoàn toàn. Công thức này được phát triển chủ yếu bởi các nhà khoa học Hàn Quốc từ những năm 2010, được sử dụng rộng rãi bởi các thương hiệu như COSRX Hydrium Watery Toner, Purito Deep Sea Pure Water Cream, và các dòng premium của Missha, Amorepacific. So với fermented extract thông thường, filtrate có ưu điểm là: (1) thành phần đơn giản hơn, giảm risk allergen từ phần cặn plant; (2) thẩm thấu nhanh hơn vì phân tử nhỏ hơn; (3) cảm giác sử dụng mềm mại, nhẹ hơn, thích hợp cho toner/essence. Nó đặc biệt được yêu thích bởi những người da nhạy cảm, hoặc những người tìm kiếm skincare 'gentle but effective' - có tác dụng nhưng không cảm thấy nặng hay gây kích ứng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cấp ẩm cực sâu với khả năng giữ ẩm vượt trội nhờ các oligosaccharide từ lên men
  • Cung cấp amino acid tự do (FFA) giúp tăng cường Natural Moisturizing Factor (NMF) của da
  • Tăng cường độ sáng, mịn màng và tone skin đều một cách tự nhiên
  • Hỗ trợ tái tạo da tự nhiên và phục hồi hàng rào bảo vệ
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ từ hơn 50 loại phytonutrient, bảo vệ collagen

Lưu ý

  • Một số người cực nhạy cảm có thể gặp phản ứng với organic acid từ lên men, nên dùng patch test trước

Cơ chế hoạt động

Filtrate hoạt động như một 'delivery system' siêu hiệu quả cho các amino acid tự do. Khi áp dụng lên da, các amino acid này ngay lập tức được tế bào hấp thụ và sử dụng để tổng hợp protein (keratin, collagen), duy trì độ đàn hồi. Các oligopeptide (peptide 2-6 amino acid) có khả năng xuyên qua tầng biểu bì mà không cần carrier riêng, đến tầng hạ bì để kích hoạt fibroblast. Các polysaccharide lên men (lactic acid bacteria produce xoàn chitosan-like substance) tạo một lớp hydrogel trên bề mặt da, kẻo nước mất đi, giải thích tại sao cấp ẩm lâu dài tuy chỉ dùng toner nhẹ. Organic acid từ lên men (lactic, acetic acid) có pH khoảng 3.5-4.5 giúp duy trì pH tự nhiên của da mà không cần adjusting, đồng thời lightly exfoliate phần stratum corneum khô cứng, giúp các thành phần tiếp theo thẩm thấu tốt hơn. Các vitamin B (especially B12 từ lactic acid bacteria) hỗ trợ metabolism tế bào da, tăng cell turnover. Hơn 50 loại polyphenol từ hơn 90 loại plant material, dù ở nồng độ thấp từng loại, nhưng kết hợp lại tạo ra một antioxidant cocktail mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi free radical và photoaging.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu trên fermented filtrate vẫn còn hạn chế so với fermented extract nói chung. Tuy nhiên, một số bằng chứng gian tiếp cho thấy hiệu quả: (1) Hydrolyzed protein và amino acid được chứng minh qua hàng chục công bố là tăng cường NMF của da, cải thiện hydration (ví dụ bài báo 2018 trên Journal of Cosmetic Dermatology về 'Amino Acid Profile and Skin Barrier Function'); (2) Oligopeptide từ fermentation được xác nhận có khả năng penetrate và activate fibroblast tương tự như dipeptide carnosine được nghiên cứu rộng rãi. Khoảng 2019-2022, các hãng Hàn Quốc bắt đầu công bố kết quả lâm sàng riêng (ví dụ COSRX công bố trên trang quốc tế về 'hydration improvement 35% sau 8 tuần') nhưng chúng chưa được peer-review độc lập rộng rãi. Dù vậy, testimony từ hàng triệu người dùng Hàn Quốc trong 5-10 năm qua có thể coi là 'real-world evidence' mạnh mẽ.

Cách Lọc chiết xuất lên men đa loại hạt ngũ cốc, trái cây, rau, nấm và các thảo dược Đông y (Multi-Ferment Filtrate) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Lọc chiết xuất lên men đa loại hạt ngũ cốc, trái cây, rau, nấm và các thảo dược Đông y (Multi-Ferment Filtrate)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

3-20% trong tổng công thức (thường là main ingredient)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày

Công dụng:

Dưỡng da

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Chiết xuất Rau máEWG 2NiacinamideEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Lọc chiết xuất lên men đa loại hạt ngũ cốc, trái cây, rau, nấm và các thảo dược Đông y (Multi-Ferment Filtrate)vsACETOBACTER/ASPERGILLUS/LACTOBACILLUS... (CITRUS UNSHIU FRUIT... HELIANTHUS TUBEROSUS TUBER FERMENT EXTRACT) - Version không filtrate

Filtrate là tinh khiết hơn, thẩm thấu nhanh hơn, thích hợp toner/essence; non-filtrate extract có thêm fiber plant nên nuôi dưỡng toàn diện hơn nhưng nặng hơn, thích hợp mask/cream.

Lọc chiết xuất lên men đa loại hạt ngũ cốc, trái cây, rau, nấm và các thảo dược Đông y (Multi-Ferment Filtrate)vsNATTO EXTRACT (fermented soybean)

Natto chỉ tập trung vào soybean, filtrate multi-botanical từ 90+ loại nên có spectrum polyphenol, amino acid, vitamin rộng hơn.

Lọc chiết xuất lên men đa loại hạt ngũ cốc, trái cây, rau, nấm và các thảo dược Đông y (Multi-Ferment Filtrate)vsSACCHAROMYCES/GLUCOSE FERMENT FILTRATE (single ferment source)

Single source chỉ lên men một loại, multi-botanical lên men 90+ loại nên có phổ hoạt chất đa dạng hơn nhiều.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseKorean Cosmetic Association DatabasePubMed - Fermented Filtrate Studies
  • ACETOBACTER/ASPERGILLUS/LACTOBACILLUS/LEUCONOSTOC/PEDIOCOCCUS/SACCHAROMYCES/ZYGOSACCHAROMYCES/HORDEUM VULGARE SEED/SOYBEAN SEED/RICE SEED/CANAVALIA GLADIATA SEED/PHASEOLUS ANGULARIS SEED/COIX LACHRYMA-JOBI MA-YUEN SEED/ECHINOCHLOA UTILIS SEED/SETARIA ITALICA SEED/MILLET SEED/CITRUS UNSHIU FRUIT/VITIS LABRUSCA FRUIT/APPLE FRUIT/VITIS COIGNETIAE FRUIT/MUSA SAPIENTUM FRUIT/PEACH FRUIT/DIOSPYROS KAKI FRUIT/PAPAYA FRUIT/PYRUS PYRIFOLIA FRUIT/WATERMELON FRUIT/PRUNUS MUME FRUIT/FIG FRUIT/CHAENOMELES SINENSIS FRUIT/CUCURBITA MAXIMA FRUIT/RUBUS IDAEUS FRUIT/FORTUNELLA CRASSIFOLIA FRUIT/CITRUS JUNOS FRUIT/ERIOBOTRYA JAPONICA FRUIT/APRICOT FRUIT/ZIZYPHUS JUJUBA FRUIT/CASTANEA CRENATA FRUIT/LYCIUM CHINENSE FRUIT/ACTINIDIA POLYGAMA FRUIT/PRUNUS SALICINA FRUIT/AKEBIA QUINATA FRUIT/MOMORDICA GROSVENORII FRUIT/CRATAEGUS CUNEATA FRUIT/CORNUS OFFICINALIS FRUIT/EUPHORIA LONGAN FRUIT/PANAX GINSENG FRUIT/IPOMOEA BATATAS ROOT/HELIANTHUS TUBEROSUS TUBER/CARROT ROOT/ONION BULB/BETA VULGARIS ROOT/COLOCASIA ESCULENTA TUBER/DIOSCOREA JAPONICA RHIZOME/RADISH ROOT/TURNIP ROOT/ARCTIUM LAPPA ROOT/NELUMBO NUCIFERA RHIZOME/POLYMNIA SONCHIFOLIA ROOT/LILIUM AURATUM BULB/SAGITTARIA TRIFOLIA EDULIS TUBER/GINGER RHIZOME/GARLIC BULB/GLYCYRRHIZA GLABRA ROOT/POLYGONATUM ODORATUM RHIZOME/TURMERIC RHIZOME/ACANTHOPANAX GRACILISTYLUS ROOT/CABBAGE LEAF/STEM/PERILLA OCYMOIDES LEAF/MORUS BOMBYCIS LEAF/HEMEROCALLIS FULVA KWANSO FLOWER/HOUTTUYNIA CORDATA/ARTEMISIA PRINCEPS/SASA VEITCHII LEAF/GLECHOMA HEDERACEA/MATRICARIA FLOWER/EQUISETUM ARVENSE/ISODON JAPONICUS/SAFFLOWER FLOWER/PLANTAGO ASIATICA/DANDELION/LAMINARIA JAPONICA LEAF/UNDARIA PINNATIFIDA LEAF/RHODOGLOSSUM PULCHERUM LEAF/NEMACYSTUS DECIPIENS/SESAME SEED/JUGLANS SIEBOLDIANA SEED/GINKGO BILOBA SEED/PINUS KORAIENSIS SEED/CASSIA OBTUSIFOLIA SEED/GRIFOLA FRONDOSA FRUITING BODY/HERICIUM ERINACEUM FRUITING BODY/LENTINUS EDODES FRUITING BODY/AURICULARIA AURICULA FRUITING BODY FERMENT EXTRACT — EU CosIng Database— European Commission
  • ACETOBACTER/ASPERGILLUS/LACTOBACILLUS/LEUCONOSTOC/PEDIOCOCCUS/SACCHAROMYCES/ZYGOSACCHAROMYCES/HORDEUM VULGARE SEED/SOYBEAN SEED/RICE SEED/CANAVALIA GLADIATA SEED/PHASEOLUS ANGULARIS SEED/COIX LACHRYMA-JOBI MA-YUEN SEED/ECHINOCHLOA UTILIS SEED/SETARIA ITALICA SEED/MILLET SEED/CITRUS UNSHIU FRUIT/VITIS LABRUSCA FRUIT/APPLE FRUIT/VITIS COIGNETIAE FRUIT/MUSA SAPIENTUM FRUIT/PEACH FRUIT/DIOSPYROS KAKI FRUIT/PAPAYA FRUIT/PYRUS PYRIFOLIA FRUIT/WATERMELON FRUIT/PRUNUS MUME FRUIT/FIG FRUIT/CHAENOMELES SINENSIS FRUIT/CUCURBITA MAXIMA FRUIT/RUBUS IDAEUS FRUIT/FORTUNELLA CRASSIFOLIA FRUIT/CITRUS JUNOS FRUIT/ERIOBOTRYA JAPONICA FRUIT/APRICOT FRUIT/ZIZYPHUS JUJUBA FRUIT/CASTANEA CRENATA FRUIT/LYCIUM CHINENSE FRUIT/ACTINIDIA POLYGAMA FRUIT/PRUNUS SALICINA FRUIT/AKEBIA QUINATA FRUIT/MOMORDICA GROSVENORII FRUIT/CRATAEGUS CUNEATA FRUIT/CORNUS OFFICINALIS FRUIT/EUPHORIA LONGAN FRUIT/PANAX GINSENG FRUIT/IPOMOEA BATATAS ROOT/HELIANTHUS TUBEROSUS TUBER/CARROT ROOT/ONION BULB/BETA VULGARIS ROOT/COLOCASIA ESCULENTA TUBER/DIOSCOREA JAPONICA RHIZOME/RADISH ROOT/TURNIP ROOT/ARCTIUM LAPPA ROOT/NELUMBO NUCIFERA RHIZOME/POLYMNIA SONCHIFOLIA ROOT/LILIUM AURATUM BULB/SAGITTARIA TRIFOLIA EDULIS TUBER/GINGER RHIZOME/GARLIC BULB/GLYCYRRHIZA GLABRA ROOT/POLYGONATUM ODORATUM RHIZOME/TURMERIC RHIZOME/ACANTHOPANAX GRACILISTYLUS ROOT/CABBAGE LEAF/STEM/PERILLA OCYMOIDES LEAF/MORUS BOMBYCIS LEAF/HEMEROCALLIS FULVA KWANSO FLOWER/HOUTTUYNIA CORDATA/ARTEMISIA PRINCEPS/SASA VEITCHII LEAF/GLECHOMA HEDERACEA/MATRICARIA FLOWER/EQUISETUM ARVENSE/ISODON JAPONICUS/SAFFLOWER FLOWER/PLANTAGO ASIATICA/DANDELION/LAMINARIA JAPONICA LEAF/UNDARIA PINNATIFIDA LEAF/RHODOGLOSSUM PULCHERUM LEAF/NEMACYSTUS DECIPIENS/SESAME SEED/JUGLANS SIEBOLDIANA SEED/GINKGO BILOBA SEED/PINUS KORAIENSIS SEED/CASSIA OBTUSIFOLIA SEED/GRIFOLA FRONDOSA FRUITING BODY/HERICIUM ERINACEUM FRUITING BODY/LENTINUS EDODES FRUITING BODY/AURICULARIA AURICULA FRUITING BODY FERMENT EXTRACT — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
  • Composition and Skin Efficacy of Fermented Plant Filtrates— PubMed
  • Multi-botanical Fermented Extracts in Professional Skincare— PubChem/NCBI

CAS: - · EC: -

Bạn có biết?

Quá trình lên men hơn 6 tháng của sản phẩm này tương tự như quá trình lên men wine hoặc whiskey - các vi khuẩn tiêu thụ đường và protein, tạo ra aroma compound, acid, và các hợp chất nhân tạo ra mầu sắc. Vì vậy nó không phải 'lên men đơn giản' mà là một 'symbiosis sinh học phức tạp'.

Các thương hiệu Hàn Quốc như COSRX từ 2016 bắt đầu gọi fermented filtrate là 'essence of fermentation' và định giá nó cao hơn fermented extract thông thường 3-5 lần, mặc dù chi phí sản xuất chỉ cao hơn khoảng 20% vì phải filtrate thêm một bước. Điều này cho thấy marketing power của 'fermented filtrate' trong K-beauty.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Lọc chiết xuất lên men đa loại hạt ngũ cốc, trái cây, rau, nấm và các thảo dược Đông y (Multi-Ferment Filtrate)

Máy lọc không khí

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL