2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDầu hạt Borage
Dưỡng ẩmEU ✓

Dầu hạt Borage

BORAGO OFFICINALIS SEED OIL

Dầu hạt borage được chiết xuất từ hạt của cây Borago officinalis L., thuộc họ Boraginaceae. Đây là một dầu thiên nhiên giàu axit béo thiết yếu, đặc biệt là axit gamma-linolenic (GLA), có khả năng dưỡng ẩm và làm mềm da vượt trội. Dầu borage được biết đến với tính chất chống viêm và khôi phục hàng rào bảo vệ da tự nhiên, thích hợp cho da khô, nhạy cảm và bị kích ứng.

Cấu trúc phân tử BORAGO OFFICINALIS SEED OIL

PubChem (NIH)

CAS

225234-12-8

2/10

EWG Score

An toàn

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm theo quy

Tổng quan

Dầu hạt borage là một tinh dầu cấp dưỡng chiết từ hạt cây borage (Borago officinalis), một cây thuốc truyền thống được sử dụng trong y học châu Âu trong hàng thế kỷ. Thành phần chủ yếu của dầu này là axit linoleic (35-40%) và axit gamma-linolenic - GLA (17-25%), cùng với các chất chống oxy hóa tự nhiên. Dầu borage nổi tiếng với khả năng dưỡng ẩm mạnh mẽ và tính chất chống viêm độc đáo. Nó đặc biệt phù hợp cho những người có da khô, nhạy cảm hoặc đang chịu các tình trạng viêm da như chàm, psoriasis hoặc da bị kích ứng từ các sản phẩm hóa học khắc nghiệt.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cung cấp độ ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài
  • Chống viêm, soothing cho da nhạy cảm
  • Tăng cường sức khỏe hàng rào da nhờ GLA
  • Mềm mại, mịn màng da mà không gây bóng dầu
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm nhăn

Cơ chế hoạt động

GLA là một axit béo thiết yếu hiếm gặp trong tự nhiên. Khi hấp thụ vào da, GLA giúp tăng cường sản xuất prostaglandins - những phân tử quan trọng cho việc điều chỉnh viêm và duy trì sức khỏe của hàng rào da. Dầu borage cung cấp độ ẩm sâu thâm nhập vào tầng lớp dưới da, giúp phục hồi lipid thiên nhiên, tăng cường tính đàn hồi và làm mềm mại da. Bằng cách cải thiện độ ẩm và giảm viêm, dầu borage giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây kích ứch bên ngoài và tăng cường khả năng tái tạo tế bào.

Nghiên cứu khoa học

Nhiều nghiên cứu lâm sàng đã chứng minh hiệu quả của GLA từ dầu borage trong việc cải thiện các tình trạng da viêm. Một nghiên cứu trên những người bị chàm thấy rằng bổ sung GLA giúp giảm ngứa và đỏ da đáng kể. Các thử nghiệm in vitro cho thấy dầu borage kích thích sản xuất các chất dẫn truyền thần kinh quan trọng cho sức khỏe da. Nghiên cứu so sánh dầu borage với các dầu khác cho thấy nó có chỉ số chống oxy hóa cao hơn, giúp bảo vệ da khỏi stress oxy hóa do môi trường.

Cách Dầu hạt Borage tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Dầu hạt Borage

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

2-10% trong các công thức dưỡng da; có thể sử dụng tinh khiết ở nồng độ thấp

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Ngày một lần vào tối hoặc hai lần mỗi ngày tùy theo loại da

Công dụng:

Làm mềm daDưỡng da

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1Chiết xuất Rau máEWG 2GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Dầu hạt BoragevsJOJOBA OIL

Jojoba giống chất tiết dầu da hơn, dễ hấp thụ và nhẹ hơn. Borage có GLA độc đáo và tính chất chống viêm mạnh hơn, nhưng nặng hơn.

Dầu hạt BoragevsROSEHIP OIL

Rosehip giàu vitamin A và C, tốt cho anti-aging. Borage tập trung vào hydration và chống viêm với GLA.

Dầu hạt BoragevsEVENING PRIMROSE OIL

Cả hai đều chứa GLA, nhưng borage có hàm lượng GLA cao hơn (17-25% so với 8-10%), vì vậy hiệu quả hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPubMed - Studies on Borago officinalis
  • Borago officinalis L. oil in cosmetic formulations— EU CosIng
  • Gamma-linolenic acid and skin barrier function— PubMed Central
  • Anti-inflammatory properties of Borago seed oil— INCIDecoder

CAS: 225234-12-8

Bạn có biết?

Cây borage được người lính Thập tự chinh đem theo vì thời cổ đại người ta tin rằng nó tăng cường can đảm và tinh thần chiến đấu!

Borage là một trong những ít loại dầu thực vật chứa GLA, một axit béo rất hiếm gặp mà cơ thể không thể tự sản xuất

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Dầu hạt Borage

Món ăn từ nồi chiên không dầu

Sản phẩm chứa Dầu hạt Borage

Crème Visage Peau sèche & sensible Wake Me Up Kazidomi
Kazidomi

Crème Visage Peau sèche & sensible Wake Me Up Kazidomi

Có theo dõi giá
Crème visage anti-âge
Kuomayé Bio

Crème visage anti-âge

Có theo dõi giá
Travel Size PreCleanse
Dermalogica

Travel Size PreCleanse

Có theo dõi giá
Travel Size Soy Face Cleanser
fresh

Travel Size Soy Face Cleanser

Có theo dõi giá
Mustela Soin croûtes de lait
Mustela

Mustela Soin croûtes de lait

Có theo dõi giá
savon à l'huile de Bourrache
Comme avant

savon à l'huile de Bourrache

Có theo dõi giá
La Surdouée
Omum

La Surdouée

Có theo dõi giá
Sérum intense anti rides
Cosmia

Sérum intense anti rides

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL