2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnNước lá trà xanh (Camellia sinensis)
Hương liệuEU ✓

Nước lá trà xanh (Camellia sinensis)

CAMELLIA SINENSIS LEAF WATER

Nước lá trà xanh là dung dịch chiết xuất từ lá trà (Camellia sinensis) chứa các hợp chất thơm và hoạt chất có lợi. Thành phần này vừa cung cấp hương thơm tự nhiên vừa mang lại các tính chất dưỡng da và chống oxy hóa. Nước trà xanh được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm để tạo mùi hương tinh tế, làm sáng da và cung cấp dưỡng chất từ polyphenol.

Cấu trúc phân tử CAMELLIA SINENSIS LEAF WATER

PubChem (NIH)

CAS

84650-60-2

1/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Thành phần được phép sử dụng theo Quy đị

Tổng quan

Nước lá trà xanh là chiết xuất tự nhiên từ lá trà Camellia sinensis, một trong những thành phần yêu thích nhất trong mỹ phẩm tây phương và đông phương. Ngoài vai trò mang lại hương thơm tinh tế, thành phần này chứa lượng lớn polyphenol, đặc biệt là EGCG (epigallocatechin gallate), có khả năng chống oxy hóa vượt trội. Nước trà xanh được sử dụng trong các sản phẩm toner, essence, mặt nạ và serum để cải thiện sức khỏe da toàn diện.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cung cấp hương thơm tự nhiên nhẹ nhàng
  • Giàu polyphenol và catechin, chống oxy hóa mạnh mẽ
  • Giúp sáng da và mờ thâm nám
  • Có tính chất kháng khuẩn và chống viêm
  • Hỗ trợ giảm bã nhờn và kiểm soát dầu

Cơ chế hoạt động

Khi áp dụng lên da, polyphenol trong nước trà xanh thâm nhập vào lớp biểu bì và true skin, bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa gây ra bởi tia UV và ô nhiễm. Các hợp chất này giúp tăng cường sản sinh collagen, cải thiện độ đàn hồi da và giảm viêm. Catechin có đặc tính kháng khuẩn giúp kiểm soát Propionibacterium acnes, lý do tại sao nước trà xanh đặc biệt hiệu quả cho da mụn và da dầu.

Nghiên cứu khoa học

Nhiều nghiên cứu lâm sàng đã chứng minh hiệu quả của trà xanh trong chăm sóc da. Một nghiên cứu năm 2017 trên Journal of the American Academy of Dermatology cho thấy nước trà xanh giảm bã nhờn 12 tuần tới 70%, đồng thời cải thiện các tổn thương mụn. Nghiên cứu khác chỉ ra rằng EGCG có khả năng bảo vệ da khỏi UV tương đương 20-30% khi kết hợp với chống nắng phổ rộng.

Cách Nước lá trà xanh (Camellia sinensis) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Nước lá trà xanh (Camellia sinensis)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-3% trong các công thức nước (toner, essence). Thường được sử dụng làm base water hoặc humectant chính.

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, sáng và tối, không có giới hạn.

Công dụng:

Che mùiTạo hương

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1NiacinamideEWG 1Natri Ascorbyl PhosphateEWG 2

So sánh với thành phần khác

Nước lá trà xanh (Camellia sinensis)vsCAMELLIA JAPONICA SEED OIL

Nước trà xanh là dạng chiết xuất dịch nên nhẹ nhàng, hấp thụ nhanh, thích hợp cho nước/toner. Dầu hạt trà là dạng oil nên dưỡng ẩm gấp đôi nhưng có kết cấu nặng hơn, phù hợp cho serum/treatment.

Nước lá trà xanh (Camellia sinensis)vsWITCH HAZEL (HAMAMELIS VIRGINIANA WATER)

Cả hai đều là plant water với tính chất se da. Nước trà xanh tập trung vào chống oxy hóa mạnh, trong khi witch hazel hướng tới se tóc lỗ chân lông và kiểm soát dầu. Trà xanh ít gây kích ứng hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabasePaula's Choice ResearchINCIDecoderPubMed - Green Tea Catechins in Cosmetics
  • EU CosIng Database - Camellia Sinensis Leaf Water— European Commission
  • Green Tea Polyphenols in Skincare: Clinical Evidence— Journal of Cosmetic Dermatology
  • INCIDecoder - Ingredient Analysis— INCIDecoder

CAS: 84650-60-2 · EC: 283-519-7

Bạn có biết?

Trà xanh đã được sử dụng trong chăm sóc da ở châu Á trong hơn 1000 năm trước khi được khoa học phương Tây công nhận.

Một tách trà xanh chứa tới 200-300mg polyphenol, nhưng áp dụng lên da qua mỹ phẩm cho phép các phân tử nhỏ thâm nhập sâu hơn so với uống trà.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Nước lá trà xanh (Camellia sinensis)

Nghệ sĩ ở nước ngoài

Mẫu bàn nước đẹp

Nước hoa

Du lịch nước ngoài

Sản phẩm chứa Nước lá trà xanh (Camellia sinensis)

Innisfree

Innisfree Green Tea Balancing Skin Toner

Có theo dõi giá
Gommage visage douceur bio poudre de noyaux d'abricots bio
Casino

Gommage visage douceur bio poudre de noyaux d'abricots bio

Có theo dõi giá
Atomy

Atomy absolute BB no.23 spf 50

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE