2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnCeteareth-23
Tẩy rửaEU ✓

Ceteareth-23

CETEARETH-23

Ceteareth-23 là một chất hoạt động bề mặt (surfactant) nhẹ nhàng được tạo từ các rượu béo C16-18 (cétyl và stearyl) qua quá trình ethoxylation với 23 mol nhóm ethylene oxide trung bình. Đây là một emulsifier và làm sạch nhẹ nhàng, thường được sử dụng trong các sản phẩm rửa mặt, sữa rửa mặt, và toner để giải phóng bụi bẩn và dầu mà không làm tổn thương rào cản da. Với tính chất hydrophilic-lipophilic cân bằng tốt, nó hoạt động hiệu quả trong công thức không xà phòng và các sản phẩm dưỡng ẩm.

Cấu trúc phân tử CETEARETH-23

PubChem (NIH)

CAS

68439-49-6

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU (Annex VI) vớ

Tổng quan

Ceteareth-23 là một polysorbate ethoxylated (nonionic surfactant) được sản xuất từ hỗn hợp cétyl và stearyl alcohol, được khử nước hóa với 23 mol ethylene oxide. Nó nằm trong danh mục surfactant nhẹ nhàng với khả năng emulsifying vượt trội, thường thấy trong các sản phẩm cleansing, toner, và serum. Số mol EO (23) cho nó tính chất hydrophilic (thích nước) cao, làm cho nó phù hợp cho các công thức nước hay công thức hybrid. Không giống các surfactant anion mạnh (như sodium lauryl sulfate), Ceteareth-23 gây kích ứng tối thiểu và phù hợp với da nhạy cảm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây căng da
  • Emulsifier mạnh mẽ giúp ổn định công thức
  • Thích hợp cho da nhạy cảm và da khô
  • Hỗ trợ hòa tan các thành phần lỏng và dầu
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm cuối cùng

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao (>5%)
  • Một số nguồn gốc Ceteareth có chứa 1,4-dioxane (chất gây ô nhiễm)
  • Ở nồng độ rất cao có thể làm mất lớp bảo vệ tự nhiên của da

Cơ chế hoạt động

Ceteareth-23 hoạt động bằng cách có phần đầu lipophilic (thích dầu) bám vào dầu và bẩn, trong khi phần đuôi polyethylene glycol hydrophilic (thích nước) hướng ra phía nước. Cấu trúc này cho phép nó hòa tan dầu vào dòng nước và được rửa sạch dễ dàng. Đồng thời, nó tạo thành một lớp stabilizing giữa các pha dầu-nước trong công thức, ngăn tách lớp. Trên da, Ceteareth-23 không làm tổn thương lớp lipid tự nhiên mạnh như các surfactant mạnh khác, nên ít gây cảm giác căng hoặc khô hơn.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy surfactant nonionic như Ceteareth (với 20+ mol EO) có độ kích ứng rất thấp trên da so với surfactant anion. Một bài báo trên Journal of the Society of Cosmetic Chemists khẳng định rằng khối lượng EO cao hơn (20-25 mol) làm giảm độc tính da và con đường kích ứng. Dữ liệu EWG và các cơ quan quốc tế đều xếp Ceteareth-23 ở mức an toàn, với canh báo chính là chất lẫn 1,4-dioxane từ quá trình sản xuất (có thể được loại bỏ bằng cách lựa chọn nhà cung cấp tốt).

Cách Ceteareth-23 tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Ceteareth-23

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-3% cho emulsifying; 1-5% cho cleansing

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày trong các sản phẩm rửa mặt, sử dụng 1-2 lần/ngày

Công dụng:

Làm sạchNhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1NiacinamideEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Kẹo cao XanthanEWG 1

So sánh với thành phần khác

Ceteareth-23vsSodium Lauryl Sulfate

SLS là surfactant anion mạnh gây kích ứng cao, trong khi Ceteareth-23 là nonionic nhẹ nhàng. SLS làm sạch tốt nhưng có thể làm tổn thương da khô, Ceteareth-23 an toàn hơn cho da nhạy cảm.

Ceteareth-23vsPolysorbate 80

Cả hai đều là nonionic surfactant nhẹ nhàng. Polysorbate 80 có HLB cao hơn và tốt hơn cho hòa tan tinh dầu, Ceteareth-23 cân bằng emulsifying-cleansing tốt hơn.

Ceteareth-23vsCetyl Alcohol

Cetyl alcohol là emollient không phải surfactant, không có khả năng làm sạch. Ceteareth-23 là surfactant nên vừa emulsify vừa làm sạch nhẹ nhàng.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng (EAFUS)INCIDecoder DatabasePaula's Choice Ingredient DictionaryEWG Skin Deep Database
  • Ceteareth-23 - EU CosIng Ingredient Database— European Commission
  • Polysorbates and Ceteareth Safety Review— Journal of Cosmetic Dermatology
  • Ethoxylated Surfactants in Personal Care— PubChem Database

CAS: 68439-49-6

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Ceteareth-23

Hair wax
Unknown

Hair wax

Có theo dõi giá
Coloración en Crema
Issue

Coloración en Crema

Có theo dõi giá
Color Advance negro nº1
Llongueras

Color Advance negro nº1

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE