2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDEDM Hydantoin
Bảo quảnEU ✓

DEDM Hydantoin

DEDM HYDANTOIN

DEDM Hydantoin là một chất bảo quản tổng hợp thuộc nhóm hydantoin, có khả năng kháng khuẩn và chống nấm mạnh mẽ. Được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm để ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật gây hỏng hóc sản phẩm. Thành phần này có đặc điểm là ít gây kích ứng da so với một số chất bảo quản khác, phù hợp cho các công thức dành cho da nhạy cảm.

Cấu trúc phân tử DEDM HYDANTOIN

PubChem (NIH)

CAS

26850-24-8

4/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong cosmetics EU the

Tổng quan

DEDM Hydantoin là một hợp chất hydantoin tổng hợp được phát triển như một giải pháp bảo quản thế hệ mới. Nó hoạt động bằng cách phá vỡ thành tế bào của vi khuẩn và nấm, ngăn chặn sự phát triển của chúng mà không gây hại đáng kể cho da. Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm skincare, bodycare và sơn móng tay. Khác với các chất bảo quản cũ như parabens, DEDM Hydantoin có cấu trúc phân tử cho phép nó hoạt động hiệu quả ở nồng độ thấp hơn, giảm thiểu rủi ro kích ứng. Đây là một lựa chọn phổ biến cho các nhà sản xuất mỹ phẩm tìm kiếm sự cân bằng giữa hiệu quả bảo quản và tính an toàn cho da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Kháng khuẩn và chống nấm hiệu quả
  • Ít gây kích ứng so với parabens truyền thống
  • Giúp kéo dài hạn sử dụng của sản phẩm
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Ổn định trong phạm vi pH rộng

Lưu ý

  • Có thể gây dị ứng ở những người có da cực nhạy cảm
  • Không nên dùng nồng độ vượt quá quy định (thường ≤0.6%)
  • Có thể phát sinh các phản ứng quang hóa ở một số trường hợp hiếm gặp

Cơ chế hoạt động

DEDM Hydantoin xâm nhập vào thành tế bào của vi khuẩn và nấm, làm gián đoạn quá trình chuyển hóa của chúng. Nó đặc biệt hiệu quả chống lại các chủng nấm Candida và Aspergillus, cũng như nhiều loại vi khuẩn Gram-dương. Cơ chế hoạt động này cho phép nó duy trì sự toàn vẹn của sản phẩm trong thời gian lưu trữ dài hạn. Trên da, DEDM Hydantoin không thấm sâu vào tầng biểu bì như một số chất bảo quản khác, chủ yếu hoạt động ở bề mặt để bảo vệ sản phẩm khỏi các mầm bệnh. Điều này góp phần làm giảm khả năng gây kích ứng nội sinh so với các chất bảo quản thế hệ cũ.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu in vitro đã chứng minh hiệu quả kháng khuẩn mạnh của DEDM Hydantoin chống lại các chủng phổ biến trong mỹ phẩm như Staphylococcus aureus, Escherichia coli, và Candida albicans. Dữ liệu an toàn dermatologica cho thấy tỷ lệ dị ứng tiếp xúc thấp hơn so với một số chất bảo quản truyền thống khác. Các mô phỏng in silico và thử nghiệm da người đã xác nhận rằng ở nồng độ khuyến cáo (<0.6%), DEDM Hydantoin không phá vỡ hàng rào da và không gây tổn hại đáng kể đến vi sinh vật bình thường của da.

Cách DEDM Hydantoin tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử DEDM Hydantoin

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.3 - 0.6% tính theo trọng lượng sản phẩm hoàn chỉnh

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Được sử dụng liên tục trong sản phẩm (đây là thành phần bảo quản)

Công dụng:

Kháng khuẩn

Kết hợp tốt với

Glyceryl Caprylate (Glixerin Caprylic)EWG 2PhenoxyethanolEWG 4Kali SorbateEWG 3Natri BenzoatEWG 3

So sánh với thành phần khác

DEDM HydantoinvsParabens (Methylparaben, Propylparaben)

DEDM Hydantoin hiệu quả ở nồng độ thấp hơn và có hồ sơ an toàn tốt hơn. Parabens được cho là gây rối loạn nội tiết (dù vẫn an toàn theo quy định), trong khi DEDM Hydantoin không có tranh cãi này.

DEDM HydantoinvsPhenoxyethanol

Cả hai đều ít gây kích ứng, nhưng DEDM Hydantoin ổn định hơn trong phạm vi pH rộng. Phenoxyethanol tốt cho các công thức nhẹ nhàng, DEDM Hydantoin tốt hơn cho sản phẩm phức tạp.

DEDM HydantoinvsMethylisothiazolinone (MIT)

MIT gây dị ứng tiếp xúc nhiều hơn và đã bị hạn chế sử dụng ở EU. DEDM Hydantoin an toàn hơn rất nhiều.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice Ingredient Dictionary
  • EU Cosmetics Regulation - Annex V Preservatives— European Commission
  • CosIng - Ingredients & Fragrance Database— EU NANDO

CAS: 26850-24-8 · EC: 248-052-5

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE