2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnGlucoheptonolactone
Dưỡng ẩmEU ✓

Glucoheptonolactone

GLUCOHEPTONOLACTONE

Glucoheptonolactone là một chất làm mềm da thuộc nhóm polyhydroxy acids (PHAs), được tạo ra từ glucose thông qua quá trình lên men tự nhiên. Đây là một lactone của axit D-glucoheptonic, hoạt động như một chất điều hòa da nhẹ nhàng và an toàn cho cả da nhạy cảm. Thành phần này giúp cải thiện độ ẩm, kết cấu da và có tính exfoliating rất nhẹ mà không gây kích ứng mạnh như các AHA truyền thống.

Cấu trúc phân tử GLUCOHEPTONOLACTONE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C7H12O7

Khối lượng phân tử

208.17 g/mol

Tên IUPAC

(4S,5S)-3,4-dihydroxy-5-[(1R,2R)-1,2,3-trihydroxypropyl]oxolan-2-one

CAS

60046-25-5

1/10

EWG Score

An toàn

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

Glucoheptonolactone là một polyhydroxy acid (PHA) được lựa chọn cho những ai muốn exfoliate nhưng da quá nhạy cảm với AHA hoặc BHA. Đây là một chất tự nhiên, an toàn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp. Khác với glycolic acid hoặc lactic acid, glucoheptonolactone có kích thước phân tử lớn hơn nên thấm vào da chậm hơn, giảm thiểu nguy c险kích ứng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Giữ ẩm và cải thiện độ mịn da
  • Exfoliating nhẹ nhàng mà không gây tổn thương
  • An toàn cho da nhạy cảm và da bị mụn
  • Tăng cường tính linh hoạt và hydration của da
  • Không gây kích ứng hay làm xỏa đỏ da

Cơ chế hoạt động

Glucoheptonolactone hoạt động bằng cách hòa tan các liên kết giữa các tế bào chết, giúp lấy đi lớp sừng mà không làm hỏng rào cản tự nhiên của da. Cơ chế hoạt động nhẹ nhàng này có thể duy trì độ ẩm trong khi exfoliate. Ngoài ra, thành phần này còn giúp tăng khả năng giữ nước, làm cho da mềm mịn và sáng hơn.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy glucoheptonolactone an toàn hơn đáng kể so với AHA truyền thống, với ít tác dụng phụ gây kích ứng. Một số nghiên cứu chứng minh rằng sử dụng PHA như glucoheptonolactone trong 4-12 tuần giúp cải thiện độ sáng da, giảm nếp nhăn nhỏ và cải thiện kết cấu da mà không gây hư hại hàng rào chức năng.

Cách Glucoheptonolactone tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Glucoheptonolactone

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường dùng ở nồng độ 3-5% trong các sản phẩm toner hoặc essence

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày, thậm chí với da nhạy cảm

Công dụng:

Dưỡng da

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1NiacinamideEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

GlucoheptonolactonevsGLYCOLIC ACID

Glucoheptonolactone có kích thước phân tử lớn hơn, thấm vào da chậm hơn, do đó ít kích ứng hơn. Tuy nhiên, glycolic acid mạnh hơn trong việc exfoliate sâu.

GlucoheptonolactonevsSALICYLIC ACID

Glucoheptonolactone exfoliate bề mặt và hydrate, trong khi salicylic acid thích hợp hơn cho da dầu và mụn (exfoliate trong lỗ chân lông).

GlucoheptonolactonevsPANTHENOL

Panthenol chủ yếu là moisturizer, trong khi glucoheptonolactone vừa exfoliate vừa hydrate.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng (Regulation (EC) No 1223/2009)INCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryJournal of Cosmetic Dermatology
  • Polyhydroxy Acids: New Generation of Skin Exfoliants— PubMed Central
  • Safety Assessment of Glucoheptonolactone in Cosmetics— European Commission

CAS: 60046-25-5 · EC: 262-037-0 · PubChem: 108880

Bạn có biết?

Glucoheptonolactone được tạo ra từ glucose qua lên men, làm cho nó trở thành một thành phần 'tự nhiên' được yêu thích bởi các thương hiệu mỹ phẩm sạch.

PHA như glucoheptonolactone được gọi là 'thế hệ tiếp theo' của AHA vì an toàn hơn nhưng vẫn hiệu quả, lý tưởng cho nhu cầu chăm sóc da hiện đại.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL