2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnMenthone Glycerin Acetal
KhácEU ✓

Menthone Glycerin Acetal

MENTHONE GLYCERIN ACETAL

Menthone Glycerin Acetal là một hợp chất hữu cơ tổng hợp được tạo ra từ menthone và glycerin, có cơ cấu 1,4-Dioxaspiro[4.5]decane-2-methanol. Thành phần này mang lại cảm giác làm mát và sảng khoái cho da mà không gây kích ứng mạnh như tinh dầu bạc hà nguyên chất. Nó thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da để tạo hiệu ứng làm mát tức thời, đặc biệt phù hợp với các công thức gel, tinh chất hoặc mặt nạ.

Cấu trúc phân tử MENTHONE GLYCERIN ACETAL

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C13H24O3

Khối lượng phân tử

228.33 g/mol

Tên IUPAC

(9-methyl-6-propan-2-yl-1,4-dioxaspiro[4.5]decan-3-yl)methanol

CAS

63187-91-7

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm theo quy

Tổng quan

Menthone Glycerin Acetal là một phiên bản cải tiến của menthone, được công nghệ hóa để có tính an toàn cao hơn. Nó được tạo thành bằng cách kết hợp menthone với glycerin, tạo ra một phức hợp ketal ổn định. Thành phần này giữ lại những đặc tính làm mát mát của bạc hà nhưng với mức kích ứch thấp hơn đáng kể. Khác với tinh dầu bạc hà nguyên chất hoặc menthol thuần, Menthone Glycerin Acetal được thiết kế để phân phối từ từ hiệu ứng làm mát trên thời gian, tạo ra cảm giác sảng khoái kéo dài mà không gây nóng hay rát da. Đặc biệt phù hợp cho những người có làn da nhạy cảm nhưng vẫn muốn tận hưởng lợi ích làm mát.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo cảm giác làm mát tức thời trên da
  • Giảm cảm giác nóng và khó chịu
  • An toàn hơn tinh dầu bạc hà nguyên chất
  • Tăng cảm giác sảng khoái và làm tươi da

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Không nên sử dụng quá liều cho da rất nhạy cảm
  • Có thể kích thích mắt nếu tiếp xúc trực tiếp

Cơ chế hoạt động

Khi Menthone Glycerin Acetal tiếp xúc với da, nó kích hoạt các thụ thể cảm giác lạnh (TRPM8) trên bề mặt da, tạo ra cảm giác mát lạnh độc đáo. Glycerin trong cấu trúc phân tử giúp hydrate hóa da trong khi menthone mang lại hiệu ứng làm mát. Khác với các chất làm mát khác, nó không volatilize (bay hơi) nhanh, nên hiệu ứng kéo dài lâu hơn và ổn định hơn. Cơ chế ketal của nó giúp bảo vệ hoạt chất khỏi bị phân huỷ bởi pH hoặc enzyme trong công thức, đảm bảo tính ổn định của sản phẩm. Điều này khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên trong các sản phẩm chăm sóc da hiện đại.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu chỉ ra rằng Menthone Glycerin Acetal có khả năng tạo hiệu ứng làm mát nhưng với mức độ kích ứng thấp hơn 50% so với menthol nguyên chất. Nó được thử nghiệm an toàn trên da nhạy cảm và không gây kích ứch tiếp xúc hoặc phản ứng dị ứng đáng kể. Kết hợp với glycerin, nó còn cung cấp khả năng hydrate hóa bổ sung cho da.

Cách Menthone Glycerin Acetal tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Menthone Glycerin Acetal

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-2% trong các công thức nước, cao hơn trong gel hoặc mặt nạ

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày hoặc 2-3 lần/tuần tùy vào độ nhạy cảm da

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Menthone Glycerin AcetalvsMENTHOL

Menthol nguyên chất tạo cảm giác mát mạnh hơn nhưng dễ gây kích ứng. Menthone Glycerin Acetal an toàn hơn với cảm giác mát vừa phải và kéo dài hơn.

Menthone Glycerin AcetalvsPEPPERMINT EXTRACT

Tinh dầu bạc hà hoặc chiết xuất có mùi thơm mạnh và các hợp chất dẫn nạp. Menthone Glycerin Acetal không có mùi thơm cơ bản và kích ứch ít hơn.

Menthone Glycerin AcetalvsCAMPHOR

Camphor mang lại cảm giác mát nhưng có thể gây kích ứng cao hơn. Menthone Glycerin Acetal an toàn và dịu nhẹ hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryChemSpider
  • EU CosIng - Menthone Glycerin Acetal— European Commission
  • INCIDecoder - Menthone Glycerin Acetal— INCIDecoder

CAS: 63187-91-7 · EC: - · PubChem: 162184

Bạn có biết?

Menthone Glycerin Acetal được phát triển để 'giải phóng' hiệu ứng làm mát của bạc hà mà không gây kích ứch hay rát, khiến nó trở thành 'phiên bản 2.0' của menthol trong các sản phẩm chăm sóc da hiện đại.

Cấu trúc ketal của nó giúp thành phần này ổn định hơn menthol trong các công thức pH thấp, điều đó là lý do tại sao nó được ưa chuộng trong các essence và tinh chất axit.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Menthone Glycerin Acetal

L'Oreal Plump in Gloss Brillant Signature Heighten
L'OREAL NORGE AS

L'Oreal Plump in Gloss Brillant Signature Heighten

Có theo dõi giá
L'Oreal Plump in Gloss Brillant Signature Maximize
L'OREAL NORGE AS

L'Oreal Plump in Gloss Brillant Signature Maximize

Có theo dõi giá
L'Oreal Plump in Gloss Brillant Signature Soar 402
L'OREAL NORGE AS

L'Oreal Plump in Gloss Brillant Signature Soar 402

Có theo dõi giá
L'Oreal Plum in Gloss Brilliant  Amplify 406
L'OREAL NORGE AS

L'Oreal Plum in Gloss Brilliant Amplify 406

Có theo dõi giá
L'Oreal Plump in Gloss Signature Inflate
L'OREAL NORGE AS

L'Oreal Plump in Gloss Signature Inflate

Có theo dõi giá
crème solaire active 30 FPS haute protection
Cien sun

crème solaire active 30 FPS haute protection

Có theo dõi giá
Sonnencreme-Gel Sport
Sun Dance

Sonnencreme-Gel Sport

Có theo dõi giá
Glacial Face Wash
Skyn Iceland

Glacial Face Wash

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE