2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnNước ép lựu
Dưỡng ẩmEU ✓

Nước ép lựu

PUNICA GRANATUM FRUIT JUICE

Nước ép lựu được chiết xuất từ quả lựu (Punica granatum L.), một loại trái cây giàu chất dinh dưỡng và polyphenol. Thành phần này có khả năng cấp ẩm và làm dịu da nhờ chứa vitamin C, acid ellagic và các chất chống oxy hóa mạnh mẽ. Lựu được sử dụng trong mỹ phẩm để cải thiện độ ẩm, tình trạng da và tăng cường bảo vệ chống lão hóa. Đây là một thành phần tự nhiên phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp.

Cấu trúc phân tử PUNICA GRANATUM FRUIT JUICE

PubChem (NIH)

CAS

84961-57-9

2/10

EWG Score

An toàn

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

EU: Được chấp nhận là thành phần mỹ phẩm

Tổng quan

Nước ép lựu là một chiết xuất tự nhiên từ quả lựu, chứa hàm lượng cao các chất polyphenol, acid ellagic, vitamin C và khoáng chất có lợi cho da. Thành phần này đã được sử dụng trong y học cổ truyền hàng ngàn năm và ngày nay được tích hợp rộng rãi vào các công thức mỹ phẩm hiện đại. Nước ép lựu vừa cung cấp độ ẩm tức thì, vừa cung cấp các chất hoạt động giúp cải thiện chất lượng da lâu dài.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cấp ẩm sâu và làm mềm mượt da
  • Chống oxy hóa mạnh, giảm dấu hiệu lão hóa
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm
  • Cải thiện độ co giãn và tông màu da
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương từ tia UV và ô nhiễm

Lưu ý

  • Có thể gây dị ứng hoặc kích ứng ở những người da nhạy cảm đặc biệt
  • Có khả năng gây viêm da tiếp xúc ở một số trường hợp hiếm gặp
  • Nồng độ cao có thể làm khô da nếu không kết hợp với emollient thích hợp

Cơ chế hoạt động

Nước ép lựu hoạt động qua nhiều cơ chế: thứ nhất, các đa cation trong nước ép giúp hút ẩm từ không khí vào da, tăng cường độ ẩm; thứ hai, các chất chống oxy hóa mạnh (đặc biệt là acid ellagic) trung hòa các gốc tự do, giảm stress oxy hóa và viêm; thứ ba, vitamin C hỗ trợ sản xuất collagen và làm sáng da. Các polyphenol còn giúp bảo vệ hàng rào da, cải thiện độ bền và độ co giãn của da qua thời gian.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu đã chứng minh rằng pomegranate có khả năng chống oxy hóa cao hơn green tea và red wine. Một số nghiên cứu lâm sàng cho thấy sử dụng nước ép lựu hoặc chiết xuất lựu trong 12 tuần giúp cải thiện đáng kể độ ẩm da, giảm nếp nhăn và tăng độ sáng. Acid ellagic trong lựu đã được chứng minh có hoạt tính chống viêm và bảo vệ da khỏi tổn thương UV.

Cách Nước ép lựu tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Nước ép lựu

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5% - 5% tùy theo loại sản phẩm (tinh chất, mặt nạ, toner)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, sáng và tối

Công dụng:

Che mùiDưỡng da

Kết hợp tốt với

Vitamin C (Axit Ascorbic)EWG 1GlycerinEWG 1Hyaluronic Axit (HA)EWG 1Natri HyaluronateEWG 1

So sánh với thành phần khác

Nước ép lựuvsGLYCERIN

Cả hai đều cấp ẩm, nhưng nước ép lựu cung cấp thêm chất chống oxy hóa và các hoạt chất phục hồi da, trong khi glycerin tập trung vào cấp ẩm thuần túy

Nước ép lựuvsHYALURONIC ACID

Hyaluronic acid tuyệt vời cho cấp ẩm sâu nhưng không có tính chống oxy hóa, nước ép lựu cung cấp cả ẩm và bảo vệ chống lão hóa

Nước ép lựuvsVITAMIN C

Vitamin C là hoạt chất mạnh hơn cho sáng da và chống oxy hóa, nước ép lựu nhẹ nhàng hơn nhưng vẫn hiệu quả với chi phí thấp hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)vs 1,2-Hexanediolvs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseCosmetic Ingredient Review (CIR) PanelPersonal Care CouncilInternational Journal of Cosmetic SciencePubmed Central - Research on pomegranate in cosmetics
  • Pomegranate as a Source of Bioactive Compounds for Cosmetic Applications— PubMed Central
  • Safety Assessment of Plant-Derived Cosmetic Ingredients— Cosmetic Ingredient Review
  • Antioxidant and Skin-Conditioning Properties of Pomegranate— International Journal of Cosmetic Science

CAS: 84961-57-9 · EC: 284-646-0

Bạn có biết?

Lựu được coi là 'siêu quả' trong văn hóa Ba Tư cổ đại và thường được dùng để dâng cúng trong các lễ tết

Một quả lựu chứa hơn 600 hạt, mỗi hạt được bao quanh bởi lớp gel đầy chất dinh dưỡng mà cổ nhân đã khai thác cho sức khỏe

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Nước ép lựu

Nghệ sĩ ở nước ngoài

Mẫu bàn nước đẹp

Nước hoa

Du lịch nước ngoài

Sản phẩm chứa Nước ép lựu

Persian Dream Ritual Granatapfel & Rooibos-Tee
Lornamead

Persian Dream Ritual Granatapfel & Rooibos-Tee

Có theo dõi giá
Cosmia

Ritual gourmand parfum mûre et grenade

Có theo dõi giá
Gel douche parfum mûre et grenade
Cosmia

Gel douche parfum mûre et grenade

Có theo dõi giá
Gel douche parfum mûre et grenade
Cosmia

Gel douche parfum mûre et grenade

Có theo dõi giá
Gel douche parfum mûre et grenade
Cosmia

Gel douche parfum mûre et grenade

Có theo dõi giá
Shampoing technique color
Cosmia

Shampoing technique color

Có theo dõi giá
Shampoing technique color
Cosmia

Shampoing technique color

Có theo dõi giá
Masque nutritif technique color
Cosmia

Masque nutritif technique color

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

2
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

1
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

2
1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

2
Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL