2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnBạc Citrate
Bảo quảnEU ✓

Bạc Citrate

SILVER CITRATE

Silver Citrate là một chất bảo quản hiện đại có tính kháng khuẩn mạnh mẽ, được tạo thành từ ion bạc liên kết với axit citric. Thành phần này hoạt động bằng cách phá vỡ cấu trúc tế bào vi khuẩn và nấm, từ đó ngăn chặn sự phát triển của các tác nhân gây hư hại trong mỹ phẩm. Ngoài tính bảo quản, Silver Citrate còn có khả năng khử mùi hiệu quả, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm premium.

Cấu trúc phân tử SILVER CITRATE

PubChem (NIH)

CAS

36701-38-9

4/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Theo quy định EU, Silver Citrate được ph

Tổng quan

Silver Citrate là một chất bảo quản tiên tiến kết hợp đặc tính kháng khuẩn của ion bạc với tính ổn định của axit citric. Thành phần này đã được chứng minh lâm sàng có khả năng ngăn chặn sự phát triển của hơn 99% vi khuẩn và nấm, giúp sản phẩm mỹ phẩm duy trì tính chất ổn định trong thời gian lưu trữ. Với tính khử mùi tự nhiên, Silver Citrate trở thành lựa chọn ưu tiên cho các sản phẩm deodorant và mỹ phẩm tự nhiên. Các nghiên cứu gần đây cho thấy Silver Citrate hiệu quả hơn nhiều chất bảo quản truyền thống trong khi gây ít kích ứng hơn. Do đó, nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp mỹ phẩm cao cấp và các sản phẩm chuyên biệt cho da nhạy cảm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ, ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật
  • Tính bảo quản hiệu quả, giúp kéo dài hạn sử dụng của sản phẩm
  • Khử mùi tự nhiên mà không cần sử dụng các hợp chất hóa học khác
  • Không gây kích ứng ở nồng độ sử dụng thích hợp, phù hợp với làn da nhạy cảm
  • Thay thế an toàn cho các chất bảo quản cổ điển có tiềm năng gây dị ứng

Lưu ý

  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc phản ứng nhạy cảm ở một số người
  • Tích tụ bạc trong cơ thể qua thời gian nếu sử dụng quá mức trong sản phẩm được nuốt phải
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác, làm giảm hiệu quả bảo quản

Cơ chế hoạt động

Silver Citrate hoạt động thông qua cơ chế ion bạc tương tác với cấu trúc tế bào của vi khuẩn và nấm. Ion bạc (Ag+) xâm nhập vào vách tế bào vi khuẩn, gây rối loạn chuyển hóa năng lượng và phá hủy DNA của chúng, dẫn đến chết tế bào. Đồng thời, axit citric giúp ổn định các ion bạc và ngăn chặn sự kết tụ của chúng, duy trì hiệu quả kháng khuẩn trong suốt thời gian sử dụng của sản phẩm. Ngoài ra, Silver Citrate cũng có khả năng khử mùi bằng cách tiêu diệt các vi khuẩn gây mùi cơ thể mà không cần sử dụng các hợp chất hóa học gây hại khác như aluminium hoặc parabens.

Nghiên cứu khoa học

Nhiều nghiên cứu khoa học đã xác nhận hiệu quả của Silver Citrate trong việc bảo quản mỹ phẩm. Một số nghiên cứu so sánh Silver Citrate với phenoxyethanol (chất bảo quản phổ biến) cho thấy Silver Citrate có hiệu quả tương đương hoặc thậm chí tốt hơn ở nồng độ thấp hơn. Các thử nghiệm in vitro chỉ ra rằng Silver Citrate có thể ức chế sự phát triển của Staphylococcus aureus, E. coli, Candida albicans và các chủng vi sinh vật khác trong 24-48 giờ. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng hầu hết nghiên cứu được tiến hành ở nồng độ sử dụng trong ngành, thường là 0.5-2%, với kết quả cho thấy tính an toàn tốt đối với da khỏe mạnh. Những người có da nhạy cảm cực độ nên thử nghiệm trước khi sử dụng thường xuyên.

Cách Bạc Citrate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Bạc Citrate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 0.5-2% trong sản phẩm mỹ phẩm. Nồng độ chính xác phụ thuộc vào loại sản phẩm và định dạng (nước, kem, huyền chuyển).

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, không có hạn chế tần suất sử dụng. Silver Citrate được thiết kế để sử dụng liên tục như một phần của công thức bảo quản.

Công dụng:

Kháng khuẩn

Kết hợp tốt với

Acid CitricEWG 2PhenoxyethanolEWG 4Kali SorbateEWG 3Natri BenzoatEWG 3

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPubMed - Antimicrobial properties of silver compoundsPaula's Choice Cosmetic Ingredient Dictionary
  • EU CosIng - Silver Citrate— European Commission
  • Silver nanoparticles and ions as antimicrobial agents: A broad review and future perspectives— PubMed Central
  • INCIDecoder - Silver Citrate Safety Assessment— INCIDecoder

CAS: 36701-38-9 · EC: -

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Bạc Citrate

Shark Tank - Thương vụ bạc tỷ

Shark Nguyễn Hòa Bình - Thương vụ bạc tỷ

Bộ Sưu Tập Vòng Bạc Nam Ấn Tượng, Tạo Dấu Ấn Cá Nhân

Bộ Sưu Tập Vòng Bạc Nam Ấn Tượng, Tạo Dấu Ấn Cá Nhân

Nhi Nguyen16/1/2025

Sản phẩm chứa Bạc Citrate

Silver Protect 24h Anti-Transpirant
Nivea

Silver Protect 24h Anti-Transpirant

Có theo dõi giá
silber deo
Unknown

silber deo

Có theo dõi giá
BioMio

Натуральное жидкое мыло с маслом персика

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE