2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTourmaline (Du Thạch)
KhácEU ✓

Tourmaline (Du Thạch)

TOURMALINE

Du thạch là một khoáng chất phức tạp thuộc nhóm cyclosilicate, chứa nhiều yếu tố hóa học như nhôm, boron, sắt, magiê, mangan, canxi, natri, kali, liti và flo. Trong mỹ phẩm, du thạch được sử dụng chủ yếu để kiểm soát độ sánh của công thức, giúp tạo độ sắc dé và cảm giác mịn màng trên da. Khoáng chất này còn được cho là có khả năng sinh điện tích âm khi được xay mịn, tạo ra những tác dụng hỗ trợ cho các sản phẩm chăm sóc da.

Cấu trúc phân tử TOURMALINE

PubChem (NIH)

CAS

1317-93-7

1/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU không

Tổng quan

Du thạch là một khoáng chất tự nhiên với cấu trúc crystalline phức tạp, chứa hơn 10 nguyên tố hóa học khác nhau. Trong công thức mỹ phẩm, nó hoạt động như một chất kiểm soát độ sánh, giúp điều chỉnh độ đặc của kem, gel và sản phẩm chăm sóc da khác. Du thạch được xây mịn thành bột (tourmaline powder) để dễ dàng trộn vào công thức. Khi xay mịn, tinh thể du thạch có khả năng tích tụ điện tích âm, một tính chất mà các nhà sản xuất mỹ phẩm tận dụng để quảng cáo các sản phẩm 'ion' hay 'negative ion' cho da.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Kiểm soát độ sánh và cấu trúc công thức
  • Cải thiện độ mịn màng và khả năng lăn của sản phẩm
  • Hỗ trợ tính ổn định của emulsion
  • Có tiềm năng hỗ trợ cân bằng điện tích trên da

Cơ chế hoạt động

Du thạch hoạt động bằng cách tăng độ nhớt và độ sắc dé của công thức thông qua cơ chế vật lý - các hạt khoáng nhỏ tạo ra lực căng bề mặt và cấu trúc gel. Khi được xay thành bột siêu mịn, các hạt này phân tán đều trong công thức, tạo độ bền vững cao hơn cho emulsion hoặc gel. Tính chất tiềm năng tích tụ điện tích âm được cho là giúp cân bằng điện tích trên bề mặt da, mặc dù bằng chứng khoa học cho công dụng này vẫn còn hạn chế. Khoáng chất không hòa tan trong nước mà nằm lơ lửng như một chất hỗ trợ kết cấu.

Nghiên cứu khoa học

Du thạch được công nhận rộng rãi trong ngành mỹ phẩm như một chất phụ gia an toàn và hiệu quả để kiểm soát độ sánh. Các nghiên cứu về tính chất piezoelectric (tích tụ điện tích khi bị áp lực) của du thạch tự nhiên đã được công bố, nhưng ứng dụng trực tiếp trên da còn cần thêm nghiên cứu lâm sàng. Dữ liệu an toàn da từ EU và các cơ quan quản lý cho thấy du thạch có hồ sơ an toàn tuyệt vời, không gây kích ứng hay viêm nhiễm ngay cả ở nồng độ sử dụng cao trong mỹ phẩm.

Cách Tourmaline (Du Thạch) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tourmaline (Du Thạch)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 1-3% trong công thức (tùy theo mục đích kiểm soát độ sánh mong muốn)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Không áp dụng - đây là thành phần trong công thức, không dùng riêng lẻ

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1MAGNESIUM SILICATESqualaneEWG 1Kẹo cao XanthanEWG 1

So sánh với thành phần khác

Tourmaline (Du Thạch)vsXANTHAN GUM

Cả hai đều kiểm soát độ sánh nhưng xanthan gum là polysaccharide thực chất sẽ tạo ra gel dẻo, còn du thạch là khoáng chất tạo độ mịn và sắc dé hơn

Tourmaline (Du Thạch)vsTALC

Cả hai là khoáng chất dùng để kiểm soát kết cấu, nhưng du thạch an toàn hơn vì không có lo ngại về asbestos contamination như talc

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryCosmetic Ingredient Dictionary (CID)
  • EU CosIng - Tourmaline— European Commission
  • Minerals and Gemstones in Skincare— Paula's Choice

CAS: 1317-93-7

Bạn có biết?

Du thạch có thể xuất hiện với màu sắc đa dạng từ đen, xanh, đỏ, hồng đến trắng tùy vào thành phần hóa học - những viên du thạch đẹp được dùng làm trang sức

Tourmaline từ từ tiếng Sinhalese 'turamali' có nghĩa là 'đá đa sắc', phản ánh tính đa dạng màu sắc của nó

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Tourmaline (Du Thạch)

lise waitier

lisewaitier

Có theo dõi giá
Gemology Perle De Tendresse 50 ML
gemology

Gemology Perle De Tendresse 50 ML

Có theo dõi giá
Shampooing Volume
Kéranove

Shampooing Volume

Có theo dõi giá
Travel Size Checks and Balances Frothy Face Wash
Origins

Travel Size Checks and Balances Frothy Face Wash

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE