2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnNhôm Benzoate
Bảo quảnEU ✓

Nhôm Benzoate

ALUMINUM BENZOATE

Nhôm Benzoate (Aluminum Benzoate) là một muối nhôm của axit benzoic, được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm như chất bảo quản hiệu quả. Thành phần này có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm, giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm. Ngoài vai trò bảo quản, Nhôm Benzoate còn hỗ trợ điều chỉnh độ nhớt của công thức, tạo độ sền sệt phù hợp. Đây là thành phần được chấp thuận sử dụng trong mỹ phẩm theo các tiêu chuẩn quốc tế.

Cấu trúc phân tử ALUMINUM BENZOATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C21H15AlO6

Khối lượng phân tử

390.3 g/mol

Tên IUPAC

aluminum tribenzoate

CAS

555-32-8

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm theo EU

Tổng quan

Nhôm Benzoate là một hợp chất bảo quản hiệu quả được phát triển từ axit benzoic, một trong những chất bảo quản tự nhiên được sử dụng từ lâu trong ngành thực phẩm và mỹ phẩm. Trong công thức mỹ phẩm, Nhôm Benzoate hoạt động trên nhiều cấp độ: không chỉ bảo vệ sản phẩm khỏi sự tham nhũng của vi khuẩn và nấm mà còn cải thiện các tính chất vật lý của công thức. Thành phần này được lựa chọn bởi những nhà sản xuất mỹ phẩm chuyên nghiệp vì tính hiệu quả và độ an toàn tương đối cao khi sử dụng ở nồng độ thích hợp.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Bảo quản sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ
  • Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện độ sền sệt công thức
  • An toàn cho hầu hết các loại da khi sử dụng ở nồng độ thích hợp

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng dị ứng với các chất benzoate ở một số cá nhân
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh tác dụng phụ

Cơ chế hoạt động

Nhôm Benzoate hoạt động bằng cách xâm nhập vào các tế bào vi sinh vật, làm gián đoạn các quá trình sinh học và ngăn chặn sự nhân lên. Cơ chế kháng khuẩn của benzoate liên quan đến sự khuôn khổ của axit trong môi trường thấp pH, gây ngưng tụ protein và kháng khuẩn. Ngoài ra, Nhôm Benzoate tương tác với các phân tử mỡ trong da, giúp ổn định công thức và cải thiện độ nhớt mà không gây ra cảm giác quá dầu hay quá khô trên da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu lâu năm đã xác nhận hiệu quả kháng khuẩn của benzoate trong mỹ phẩm. Những phát hiện cho thấy Nhôm Benzoate có khả năng ức chế sự phát triển của các chủng vi khuẩn phổ biến trong mỹ phẩm như Bacillus cereus và Staphylococcus aureus. Mặc dù vậy, các tổ chức như CIR (Cosmetic Ingredient Review) và EWG khuyến cáo sử dụng ở nồng độ khiêu khích nhẹ hoặc vừa phải để tránh tác dụng phụ trên da nhạy cảm.

Cách Nhôm Benzoate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Nhôm Benzoate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường được sử dụng ở nồng độ 0,1% - 0,5% trong các công thức mỹ phẩm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Là thành phần cấu thành, được sử dụng thường xuyên như một phần của sản phẩm

Công dụng:

Kháng khuẩn

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1METHYLCHLOROISOTHIAZOLINONEKali SorbateEWG 3SODIUM SORBATE

So sánh với thành phần khác

Nhôm BenzoatevsSODIUM BENZOATE

Cả hai đều là dạng muối benzoate nhưng Aluminum Benzoate có tính kiểm soát độ nhớt tốt hơn

Nhôm BenzoatevsMETHYLISOTHIAZOLINONE

Cả hai là chất bảo quản hiệu quả nhưng Methylisothiazolinone có thể gây kích ứng hơn ở một số người

Nhôm BenzoatevsPOTASSIUM SORBATE

Potassium Sorbate tập trung vào ngăn chặn nấm mốc, Nhôm Benzoate có phổ rộng hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)Cosmetics Regulation EU 1223/2009Personal Care Products CouncilFDA Cosmetic Ingredient Database
  • EU Regulation on Cosmetic Products 1223/2009— European Commission
  • Cosmetic Ingredient Review Panel Safety Assessment— Personal Care Products Council
  • Benzoic Acid and Its Salts in Cosmetics— U.S. Food and Drug Administration

CAS: 555-32-8 · EC: 209-091-3 · PubChem: 68387

Bạn có biết?

Axit benzoic, thành phần chính của Nhôm Benzoate, tự nhiên tồn tại trong một số trái cây như việt quất và dâu tây, nhưng nồng độ cao hơn nhiều so với được thêm vào mỹ phẩm

Nhôm Benzoate không chỉ bảo quản sản phẩm mà còn có thể giúp cải thiện kết cấu và độ bền của công thức qua việc điều chỉnh độ nhớt, một ví dụ hiếm hoi của thành phần đóng hai vai trò quan trọng

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE