2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnAxit Formic
Bảo quảnEU ✓

Axit Formic

FORMIC ACID

Axit formic là một chất bảo quản tự nhiên có khả năng kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và làm đẹp. Đây là axit hữu cơ đơn giản nhất, có tính axit cao giúp giảm pH và tạo môi trường không thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn. Formic acid được công nhận là an toàn bởi các cơ quan quản lý toàn cầu nhưng cần được sử dụng ở nồng độ thích hợp để tránh kích ứng da.

Cấu trúc phân tử FORMIC ACID

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

CH2O2

Khối lượng phân tử

46.025 g/mol

Tên IUPAC

formic acid

CAS

64-18-6

4/10

EWG Score

Trung bình

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Quy định

Tổng quan

Formic acid là axit hữu cơ đơn giản nhất (HCOOH) với công thức hóa học cơ bản nhất trong nhóm axit cacboxylic. Nó được tìm thấy tự nhiên trong nọc độc của ong và kiến, nhưng hiện nay hầu hết được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp công nghiệp. Trong mỹ phẩm, formic acid hoạt động như một bảo quản sinh học giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm, đồng thời điều chỉnh độ pH của sản phẩm để tạo điều kiện optimal cho sự ổn định.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, kéo dài độ bền
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh
  • Điều chỉnh pH, giúp ổn định công thức
  • Nguồn gốc tự nhiên, có thể chiết xuất từ côn trùng hoặc tổng hợp

Lưu ý

  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da, đỏ và cảm giác nóng
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm
  • Mùi pungent nếu nồng độ không được kiểm soát tốt

Cơ chế hoạt động

Formic acid hoạt động bằng cách giảm pH của sản phẩm, tạo môi trường axit không thuận lợi cho sự sinh sản của vi sinh vật gây hại. Axit này xuyên qua màng tế bào của vi khuẩn, gây ra mất cân bằng ion trong tế bào và cuối cùng dẫn đến tử vong của chúng. Ngoài ra, formic acid còn có khả năng làm biến tính protein của vi sinh vật, tăng cường hiệu quả bảo quản.

Nghiên cứu khoa học

Nhiều nghiên cứu đã chứng minh hiệu quả kháng khuẩn của formic acid đối với một loạt các loài vi khuẩn Gram-dương và Gram-âm. Các nghiên cứu cho thấy nồng độ từ 0.1-0.5% đã đủ để ngăn chặn sự phát triển của các vi sinh vật phổ biến trong mỹ phẩm. Tuy nhiên, các thử nghiệm lâm sàng cũng chỉ ra rằng nồng độ quá cao (trên 1%) có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm.

Cách Axit Formic tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Axit Formic

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.1-0.5% để bảo quản hiệu quả; tối đa 1% ở một số ứng dụng

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng liên tục trong công thức, không phải áp dụng từng lần

Công dụng:

Chất bảo quản

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1Kali SorbateEWG 3Natri BenzoatEWG 3Natri HydroxideEWG 3

So sánh với thành phần khác

Axit FormicvsSORBIC ACID

Cả hai đều là bảo quản axit hiệu quả. Formic acid mạnh hơn nhưng có tính kích ứt cao hơn; sorbic acid nhẹ hơn và thường được sử dụng ở nồng độ cao hơn.

Axit FormicvsSODIUM BENZOATE

Sodium benzoate là dạng muối của benzoic acid, nhẹ hơn và an toàn hơn formic acid. Tuy nhiên formic acid có khả năng bảo quản mạnh hơn ở nồng độ thấp.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepInternational Nomenclature of Cosmetic IngredientsPaula's Choice Ingredient Dictionary
  • EU CosIng - Formic Acid— European Commission
  • Safety Assessment of Formic Acid— PubMed Central
  • Preservative Systems in Cosmetics— INCIDecoder

CAS: 64-18-6 · EC: 200-579-1 · PubChem: 284

Bạn có biết?

Formic acid lần đầu được phát hiện từ chất lỏng chiết xuất từ kiến đỏ (Red ants), do đó tên gọi 'formic' có gốc từ từ Latin 'formica' (kiến).

Nọc độc của ong chứa formic acid, đó là lý do tại sao vết đốt ong cảm thấy nóng và axit - đó chính là formic acid tấn công mô da.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Axit Formic

Shampooing très doux 2 en 1
Leader Price

Shampooing très doux 2 en 1

Có theo dõi giá
Shampooing douche gel micellaire
Apoint

Shampooing douche gel micellaire

Có theo dõi giá
Bain moussant miel et camomille
Cosmia

Bain moussant miel et camomille

Có theo dõi giá
Isana Cremeseife Milch & Honig
Rossmann

Isana Cremeseife Milch & Honig

Có theo dõi giá
Gel Douche Fresh Corps & Cheveux
Carrefour

Gel Douche Fresh Corps & Cheveux

Có theo dõi giá
The Pop Color Royal Red
Ariland

The Pop Color Royal Red

Có theo dõi giá
Shampoo 7 Kräuter
Cien

Shampoo 7 Kräuter

Có theo dõi giá
Cien

Cremeseife Mandelblütenduft

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE