2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTinh dầu Bạc hà dại
KhácEU ✓

Tinh dầu Bạc hà dại

MENTHA ARVENSIS LEAF/STEM OIL

Tinh dầu Bạc hà dại (Mentha arvensis) được chiết xuất từ lá và thân của cây bạc hà dại thuộc họ Lamiaceae. Sản phẩm chứa các hợp chất tinh dầu bay hơi như menthol, limonene và các terpene khác, mang lại cảm giác mát lạnh và làm dịu da. Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm chăm sóc da, nước hoa và sản phẩm chăm sóc cơ thể để cải thiện cảm nhận và hương thơm tổng thể.

🧪

Chưa có ảnh

CAS

90063-97-1

5/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU. Phải

Tổng quan

Tinh dầu Bạc hà dại là một thành phần tự nhiên phổ biến được chiết xuất từ cây bạc hà dại (Mentha arvensis), có nguồn gốc từ Châu Á, Châu Âu và các vùng ôn đới khác. Thành phần chính của nó là menthol (40-60%), cùng với limonene, pinene, và các hợp chất terpene khác tạo nên hương thơm đặc trưng và tác dụng sinh lý. Trong các sản phẩm mỹ phẩm, nó được sử dụng với hai mục đích chính: tạo cảm giác mát lạnh hoàn thành và cải thiện hương thơm của công thức.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Mang lại cảm giác mát lạnh, tươi mới trên da
  • Làm dịu và thư giãn da, giảm căng thẳng
  • Cải thiện tuần hoàn máu và trao đổi chất bề mặt da
  • Giúp che phủ hương thơm không mong muốn
  • Có tính kháng khuẩn và chống oxy hóa nhẹ

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Menthol có thể tương tác với một số loại thuốc bôi da
  • Không nên sử dụng quanh vùng mắt
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người

Cơ chế hoạt động

Tinh dầu bạc hà dại hoạt động trên da thông qua các cơ chế đa mục đích. Menthol tương tác với các thụ thể TRPM8 trên da, gây ra cảm giác lạnh tự nhiên mà không thực sự làm giảm nhiệt độ. Các hợp chất dễ bay hơi giúp cải thiện tuần hoàn máu địa phương, tạo cảm giác tươi mới và làm dịu các kích ứng nhẹ. Đồng thời, các hợp chất này cũng có tính kháng khuẩn nhẹ và chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi tác nhân gây stress.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy menthol và các hợp chất trong tinh dầu bạc hà dại có tác dụng kháng khuẩn, chống viêm và chống oxy hóa. Một số nghiên cứu published trên tạp chí da liễu chứng minh rằng menthol có thể giúp làm dịu các tình trạng như nóng da và ngứa. Tuy nhiên, hiệu quả chính của tinh dầu này trong mỹ phẩm vẫn là tạo cảm giác mát lạnh và cải thiện trải nghiệm người dùng hơn là điều trị bệnh da lý.

Cách Tinh dầu Bạc hà dại tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tinh dầu Bạc hà dại

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,1-1% trong công thức cuối cùng để tránh kích ứng. Các sản phẩm với nồng độ cao hơn có thể cần xem xét lại cho da nhạy cảm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày an toàn, tuy nhiên nên kiểm tra độ chịu đựng cá nhân trước

Công dụng:

Che mùiDưỡng da

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1Chiết xuất Rau máEWG 2GlycerinEWG 1Natri HyaluronateEWG 1

Tránh dùng với

Benzoyl Peroxide

So sánh với thành phần khác

Tinh dầu Bạc hà dạivsMENTHA PIPERITA OIL

Cả hai đều là tinh dầu bạc hà nhưng khác loài. Mentha piperita (bạc hà đen) có nồng độ menthol cao hơn (50-78%) và cảm giác mát lạnh mạnh hơn. Mentha arvensis có menthol vừa phải (40-60%) và thường ôn hòa hơn

Tinh dầu Bạc hà dạivsMENTHOL (tinh khiết)

Menthol tinh khiết là hợp chất cô lập, trong khi tinh dầu bạc hà dại chứa toàn bộ phức hợp các hợp chất tự nhiên. Tinh dầu có tính mềm mỏng hơn và ít kích ứng hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice Research
  • Mentha arvensis: A Traditional Medicinal Plant with Modern Cosmetic Applications— PubMed/NCBI
  • EU Cosmetics Ingredients Database (CosIng)— European Commission
  • Volatile Oil Components and Skin Conditioning Properties— Paula's Choice

CAS: 90063-97-1 · EC: 290-058-5 (I)

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Tinh dầu Bạc hà dại

Tinh hoa ẩm thực

TINH CHẤT TRƯỜNG “XINH” BẤT LÃO MUNAPSYS – BÍ QUYẾT TRẺ HOÁ THẦN KỲ

TINH CHẤT TRƯỜNG “XINH” BẤT LÃO MUNAPSYS – BÍ QUYẾT TRẺ HOÁ THẦN KỲ

chaunetlink27/11/2024
Cách giữ dáng hiệu quả và tinh tế trong cuộc sống hàng ngày

Cách giữ dáng hiệu quả và tinh tế trong cuộc sống hàng ngày

Synguyen21/11/2024
Cách Thả Thính Tinh Tế Để Chạm Đến Trái Tim Người Khác

Cách Thả Thính Tinh Tế Để Chạm Đến Trái Tim Người Khác

Synguyen8/10/2024

Sản phẩm chứa Tinh dầu Bạc hà dại

Desert Essence

Tea Tree Oil Ultra Care Mouthwash

Có theo dõi giá
Head & Shoulders

OXYGENATED CHARCOAL DETOX

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE