2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnSodium Levulinate (Natri Levulinate)
Bảo quảnEU ✓

Sodium Levulinate (Natri Levulinate)

SODIUM LEVULINATE

Sodium levulinate là muối natri của axit levulinic, một chất điều hòa da và bảo quản tự nhiên có nguồn gốc từ cellulose. Thành phần này giúp cải thiện độ ẩm da bằng cách tạo một lớp bảo vệ trên bề mặt và có tính kháng khuẩn nhẹ. Được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da có thành phần thiên nhiên hoặc hữu cơ.

Cấu trúc phân tử SODIUM LEVULINATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C5H7NaO3

Khối lượng phân tử

138.10 g/mol

Tên IUPAC

sodium 4-oxopentanoate

CAS

19856-23-6

3/10

EWG Score

Trung bình

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Quy định

Tổng quan

Sodium levulinate là một bảo quản tự nhiên có nguồn gốc từ dị hợp tử cellulose, được tạo ra qua các quá trình sinh học hoặc hóa học. Nó kết hợp các tính chất điều hòa da với khả năng bảo quản, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công thức dựa trên bảo quản tự nhiên. Thành phần này đặc biệt phổ biến trong các sản phẩm organic hoặc clean beauty.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Điều hòa và làm mềm da
  • Bảo quản mỹ phẩm tự nhiên
  • Giữ ẩm độ ẩm cho da
  • Kháng khuẩn nhẹ
  • An toàn cho da nhạy cảm

Cơ chế hoạt động

Sodium levulinate hoạt động theo hai cơ chế chính: thứ nhất, nó tạo thành một lớp hygroscopic trên da, giúp giữ lại độ ẩm và cải thiện cảm giác da mềm mại. Thứ hai, nó có tính kháng khuẩn nhẹ bằng cách làm thay đổi pH và tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi khuẩn và nấm, từ đó thay thế các bảo quản tổng hợp truyền thống.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy sodium levulinate có hiệu quả bảo quản chuẩn, đặc biệt hiệu quả chống lại Staphylococcus aureus và một số loại nấm. Nó được công nhận an toàn bởi cơ quan COSING của EU và không gây kích ứng da ở nồng độ sử dụng thông thường. Tính chất điều hòa da cũng đã được xác nhận thông qua các báo cáo an toàn của ngành công nghiệp.

Cách Sodium Levulinate (Natri Levulinate) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Sodium Levulinate (Natri Levulinate)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-2% trong công thức hoàn chỉnh

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày

Công dụng:

Dưỡng da

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1HONEYKali SorbateEWG 3SODIUM ANISATE

So sánh với thành phần khác

Sodium Levulinate (Natri Levulinate)vsPHENOXYETHANOL

Sodium levulinate là lựa chọn tự nhiên hơn so với phenoxyethanol, một bảo quản tổng hợp. Mặc dù phenoxyethanol mạnh hơn, sodium levulinate an toàn hơn cho da nhạy cảm và phù hợp hơn cho công thức clean beauty.

Sodium Levulinate (Natri Levulinate)vsPOTASSIUM SORBATE

Cả hai đều là bảo quản tự nhiên, nhưng sodium levulinate có tính điều hòa da tốt hơn, trong khi potassium sorbate là bảo quản mạnh hơn. Chúng thường được sử dụng kết hợp để đạt hiệu quả bảo quản tối ưu.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryEWG Skin Deep
  • EU CosIng - Sodium Levulinate— European Commission
  • Natural Preservatives in Cosmetics— INCIDecoder

CAS: 19856-23-6 · EC: 243-378-4 · PubChem: 23662139

Bạn có biết?

Sodium levulinate được tạo ra từ cellulose - tác nhân tự nhiên từ gỗ, giấy và các nguồn thực vật, làm cho nó thực sự sinh học.

Nó có một lịch sử sử dụng dài trong ngành công nghiệp thực phẩm như bảo quản trước khi được áp dụng rộng rãi trong mỹ phẩm organic vào những năm 2000.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Sodium Levulinate (Natri Levulinate)

Lingettes démaquillantes sensitive
Cosmia

Lingettes démaquillantes sensitive

Có theo dõi giá
nettoyant corps
Décathlon

nettoyant corps

Có theo dõi giá
Eau Micellaire Douceur - 500 ML - Eau Thermale De Jonzac
Jonzac

Eau Micellaire Douceur - 500 ML - Eau Thermale De Jonzac

Có theo dõi giá
Natessance bébé

Bioliniment protecteur

Có theo dõi giá
Lea Nature

Eau Thermale Jonzac Bébé Bio - Liniment Doux Oléo-Calcaire

Có theo dõi giá
Liniment oleo-calcaire
Natessance

Liniment oleo-calcaire

Có theo dõi giá
Lea Nature

SO'BIO ETIC - BABY LINIMENT OLÉO-CALCAIRE

Có theo dõi giá
Lea Nature

So'Bio Etic Baby' Gel Lavant

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE