Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
POLYACRYLATE-26
Hấp thụ tia UV và giúp bảo vệ da khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời · Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên da, tăng độ lâu trôi của sản phẩm · Cải thiện độ bám dính và kết cấu của công thức chống nắng
POLYQUATERNIUM-59
Hấp thụ hiệu quả tia UV-A và UV-B, bảo vệ da khỏi tổn thương và lão hóa sớm · Giúp tăng độ bền vững công thức chống nắng, chống thất thoát trong quá trình sử dụng · Có khả năng điều hòa độ ẩm nhẹ nhàng, không làm da khô căng
POTASSIUM PHENYLBENZIMIDAZOLE SULFONATE
Lọc hiệu quả tia UVB và một phần tia UVA, giảm nguy cơ cháy nắng và sư lão hóa da · Hòa tan tốt trong nước, tạo cảm giác nhẹ nhàng và không để lại vệt trắng · Ổn định hơn nhiều loại chất lọc UV khác, bảo vệ lâu dài trước ánh nắng
QUATERNIUM-95
Bảo vệ tóc khỏi tia UV và ngăn ngừa hư tổn do nắng · Cải thiện độ mềm mượt và dễ chải xỏ của tóc · Giảm tĩnh điện và cuộn xoăn tóc
RED PETROLATUM
Dưỡng ẩm sâu và khóa nước hiệu quả cho da và tóc · Tạo lớp bảo vệ mềm mại, giảm mất nước qua da · Làm mềm và tăng độ bóng cho tóc, móng tay
RHYOLITE POWDER
Bảo vệ da khỏi tia UV thông qua cơ chế vật lý an toàn · Tán xạ và phản xạ ánh sáng mặt trời hiệu quả · Không gây kích ứng hoặc dị ứng, phù hợp da nhạy cảm
SODIUM/ALUMINUM/IRON/SULFATE/TARTARATE/HYDROXIDE
Cung cấp bảo vệ UV quang phổ rộng cho làn da · Tạo hiệu ứng mờ tự nhiên, giảm bóng nhờn · Hoạt động kháng khuẩn, giúp kiểm soát mùi cơ thể
SODIUM BENZOTRIAZOLYL BUTYLPHENOL SULFONATE
Hấp thụ tia UV-A và UV-B giúp bảo vệ da toàn diện · Ổn định và hiệu quả cao trong các công thức chống nắng · Hòa tan tốt trong nước giúp cải thiện cảm giác sử dụng
SODIUM CALCIUM ZINC PHOSPHATE
Chống nắng vật lý hiệu quả với phổ phát xạ rộng · Làm mềm và điều hòa da một cách tự nhiên · An toàn cho da nhạy cảm và da dị ứng