2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnNhôm Điacetat
Bảo quảnEU ✓

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Nhôm Điacetat là một chất bảo quản vô cơ có khả năng kháng khuẩn mạnh mẽ, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm và chăm sóc da. Thành phần này có tính chất co da (astringent) giúp se khít lỗ chân lông và kiểm soát dầu thừa. Ngoài ra, nó còn giúp bảo vệ sản phẩm khỏi sự phát triển của vi khuẩn và nấm, kéo dài thời hạn sử dụng của mỹ phẩm.

Cấu trúc phân tử ALUMINUM DIACETATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

4/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Ở EU, nhôm điacetat được cho phép sử dụn

Tổng quan

Nhôm Điacetat là một chất bảo quản vô cơ có cấu trúc hóa học đặc biệt (Bis(acetato-O)hydroxyaluminium), cho phép nó có khả năng chống lại sự phát triển của vi sinh vật trong mỹ phẩm. Thành phần này đã được sử dụng trong nhiều thập kỷ nhờ hiệu quả bảo quản cao và chi phí sản xuất hợp lý. Ngoài vai trò bảo quản, nó còn cung cấp lợi ích co da, giúp tạo cảm giác bề mặt da mịn màng và kiểm soát dầu thừa.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm

Cơ chế hoạt động

Nhôm Điacetat hoạt động bằng cách tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi khuẩn và nấm, nhờ vào các ion nhôm có khả năng phá hủy cấu trúc tế bào của các sinh vật này. Khi tiếp xúc với da, nó co lại các lỗ chân lông và các sợi collagen, tạo ra hiệu ứng co da (astringent) giúp làm chắc da và giảm sự tiết dầu. Tính chất này đặc biệt hữu ích cho da dầu và da bị mụn.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy rằng nhôm điacetat có hiệu quả chống khuẩn ngang bằng một số chất bảo quản hữu cơ phổ biến như Phenoxyethanol. Tuy nhiên, liều lượng và nồng độ sử dụng cần được kiểm soát chặt chẽ để tránh kích ứng da, đặc biệt là đối với da nhạy cảm. Các tổ chức quản lý như FDA và ECHA (Châu Âu) đã phê duyệt sử dụng nó với các hạn chế nồng độ nhất định.

Cách Nhôm Điacetat tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Nhôm Điacetat

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,1% - 5% (tính toán dưới dạng Al), tuỳ thuộc vào loại sản phẩm và loại da

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết, nước hoa hồng hoặc mặt nạ

Công dụng:

Kháng khuẩn

Kết hợp tốt với

GlycerinEWG 1NiacinamideEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Kẽm gluconateEWG 1

Tránh dùng với

POTASSIUM HYDROXIDENatri Hydroxide

So sánh với thành phần khác

Nhôm ĐiacetatvsPOTASSIUM SORBATE

Nhôm Điacetat là chất bảo quản vô cơ mạnh mẽ hơn, trong khi Potassium Sorbate là chất bảo quản hữu cơ nhẹ nhàng hơn

Nhôm ĐiacetatvsPHENOXYETHANOL

Cả hai đều là những chất bảo quản phổ biến, nhưng Nhôm Điacetat vô cơ trong khi Phenoxyethanol là hữu cơ

Nhôm ĐiacetatvsSODIUM BENZOATE

Nhôm Điacetat có tính co da bổ sung, Sodium Benzoate chỉ có tác dụng bảo quản

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Journal of Cosmetic SciencePersonal Care Products Council (PCPC)Cosmetic Ingredients Review (CIR)European Commission - Cosmetics Regulation
  • Safety Assessment of Aluminum Compounds in Cosmetics— FDA / CIR Expert Panel
  • Preservatives in Cosmetic Formulations— International Journal of Cosmetic Science
  • Regulatory Guidelines for Aluminum in Cosmetics— European Commission

CAS: 142-03-0 · EC: 205-518-2 · PubChem: 16682993

Bạn có biết?

Nhôm Điacetat cũng được sử dụng trong một số sản phẩm khác như nước rửa miệng và deodorant nhờ khả năng kháng khuẩn của nó

Thành phần này là một trong những chất bảo quản 'sạch' (clean preservatives) được các thương hiệu tự nhiên chấp nhận vì nó là chất vô cơ và không chứa các hoá chất nhân tạo phức tạp

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE