2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủSản phẩmUnileverMon coffret douceur
Mon coffret douceur
Unilever

Mon coffret douceur

0.0(0 đánh giá)
Đã xác minh
Thị trường:🇫🇷
7/100Cần chú ý
Phù hợp: normaldrycombinationsensitive

Mon coffret douceur của Unilever là bộ quà tặng chăm sóc da với công thức dịu nhẹ, kết hợp các hoạt chất tẩy rửa nhẹ và glycerin cấp ẩm. Sản phẩm thiết kế cho làn da hàng ngày, mang lại cảm giác sạch sẽ và mềm mại. Bộ sản phẩm phù hợp với nhu cầu chăm sóc cơ bản và an toàn cho da nhạy cảm.

Dung tích: 1 pièce (0.746 kg)

Giá & Mua hàng

Chưa có thông tin giá. Kiểm tra lại sau.

Thông tin thị trường & chứng nhận

Thị trường phân phối
🇫🇷Pháp
Ngôn ngữ gốc

Tiếng Pháp

Bao bì
bouteille

Tổng quan

Mon coffret douceur là một bộ quà tặng chăm sóc da từ Unilever, được phát triển theo tiêu chuẩn Pháp với thành phần tập trung vào làm sạch nhẹ nhàng và dưỡng ẩm. Công thức sử dụng các surfactant nhẹ như Sodium Lauroyl Glycinate và Sodium Lauroyl Isethionate, đây là những chất tẩy rửa được biết đến với khả năng làm sạch hiệu quả mà không làm khô da. Glycerin và các humectant khác đảm bảo duy trì độ ẩm tự nhiên của da. Sản phẩm có mùi hương dễ chịu nhưng được thiết kế chủ yếu cho mục đích làm sạch hàng ngày.

Phù hợp với: Những người tìm kiếm sản phẩm tẩy rửa hàng ngày nhẹ nhàng, phù hợp cho cả gia đình, đặc biệt là những ai có da bình thường đến khô hoặc da nhạy cảm.

Cách hoạt động trên da

Các surfactant trong công thức lơi lỏng bẩn bã và dầu khỏi bề mặt da mà không phá vỡ hàng rào lipid tự nhiên. Glycerin hoạt động như humectant mạnh mẽ, hút ẩm từ không khí vào da để duy trì độ ẩm. Sodium Lauroyl Isethionate còn có tính chất làm mềm da, giảm độ khô và căng.

Hướng dẫn dùng

Dùng lượng vừa đủ, ướt da với nước ấm, massage nhẹ lên toàn bộ mặt và cơ thể theo hướng tròn trong 30-60 giây. Rửa sạch bằng nước và lau khô. Sử dụng hàng ngày sáng tối hoặc theo nhu cầu của từng người.

🌐 Tốt nhất vào Quanh năm

Lợi ích chính

  • Tẩy rửa nhẹ nhàng, không làm khô da
  • Cấp ẩm với glycerin và humectant
  • An toàn cho da nhạy cảm
  • Mùi hương dễ chịu, sảng khoái
  • Phù hợp sử dụng hàng ngày

Lưu ý

  • Chứa DMDM Hydantoin (EWG=4) - bảo quản nhưng có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm
  • BHT có thể là chất gây kích ứng tiềm ẩn ở liều cao
  • Hương liệu (EWG=8) - tránh nếu da siêu nhạy cảm với mùi hương

Nên dùng khi

  • · Tẩy rửa hàng ngày cho toàn cơ thể
  • · Da bình thường, da khô hoặc da kết hợp
  • · Những người có da nhạy cảm tìm kiếm công thức dịu
  • · Quà tặng chăm sóc cá nhân sao cho an toàn cho đa số

Tránh dùng khi

  • · Da siêu nhạy cảm hoặc có tiền sử phản ứng với hương liệu
  • · Phản ứng với DMDM Hydantoin hoặc BHT
  • · Cần tránh surfactant hoàn toàn - nên chọn sản phẩm chỉ dùng oleate hoặc amino acid

Thành phần nổi bật trong SP này

SODIUM LAUROYL GLYCINATE

Surfactant nhẹ từ amino acid, tẩy rửa hiệu quả mà không làm khô da như SLS

SODIUM LAUROYL ISETHIONATE

Cleansing surfactant mềm mại, làm giảm độ khô và giữ da mềm mịn

Glycerin · Glycerin

Humectant mạnh giữ ẩm, giảm khô và căng, cải thiện mềm mại da

Butylene Glycol · BUTYLENE GLYCOL

Humectant phụ, tăng cường giữ ẩm và cải thiện kết cấu da

Click vào tên thành phần để xem chi tiết + SP khác chứa thành phần đó.

Thành phần (64)

5
SODIUM LAUROYL GLYCINATE
Chất tẩy rửa
6
SODIUM LAUROYL ISETHIONATE
Dưỡng ẩm
8
Glycerin(Glycerin)
Hoạt chấtEWG 1
12
BUTYLENE GLYCOL(Butylene Glycol)
Dưỡng ẩmEWG 1
1
AQUA
Khác
2
COCAMIDOPROPYL BETAINE(Cocamidopropyl Betaine)
Chất tẩy rửaEWG 4
3
SODIUM HYDROXYPROPYL STARCH PHOSPHATE(Sodium Hydroxypropyl Starch Phosphate (Tinh bột lỏng hóa phosphate))
KhácEWG 2
4
LAURIC ACID
Chất tẩy rửa
7
SODIUM CHLORIDE(Natri Clorua)
KhácEWG 1
9
HYDROGENATED SOYBEAN OIL(Dầu đậu nành thủy lực hóa)
Dưỡng ẩmEWG 2
10
PARFUM(Hương liệu)
Hương liệuEWG 8
11
BHT
Chống oxy hoá
13
CITRIC ACID(Acid Citric)
Hương liệuEWG 2
14
DMDM HYDANTOIN(DMDM Hydantoin)
Chất bảo quảnEWG 4
15
GUAR HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE(Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride (Dẫn xuất Guar gum))
Dưỡng ẩmEWG 2
16
HELIANTHUS ANNUUS HYBRID OIL
Làm mềm
17
IODOPROPYNYL BUTYLCARBAMATE
Chất bảo quản
18
SODIUM BENZOATE(Natri Benzoat)
Chất bảo quảnEWG 3
19
SODIUM HYDROXIDE(Natri Hydroxide)
KhácEWG 3
20
SODIUM ISETHIONATE
Dưỡng ẩm
21
STEARIC ACID
Chất tẩy rửa
22
TETRASODIUM EDTA(Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic)
KhácEWG 3
23
ZINC OXIDE(Kẽm oxit)
Hoạt chấtEWG 2
24
ALPHA-ISOMETHYL IONONE(Alpha-Isomethyl Ionone)
Hương liệuEWG 3
25
BENZYL ALCOHOL(Cồn Benzyl)
Chất bảo quảnEWG 6
26
BUTYLPHENYL METHYLPROPIONAL
Hương liệu
27
CITRONELLOL(Citronellol)
Hương liệuEWG 4
28
GERANIOL
Hương liệu
29
LIMONENE(Limonene)
Hương liệuEWG 6
30
CI 17200
Khác
32
CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE
Dưỡng ẩm
33
DIMETHICONE(Dimethicone)
Làm mềmEWG 3
34
GLYCOL STEARATE(Glycol Stearate (Stearate Glycol))
Làm mềmEWG 2
35
PEG-100 STEARATE
Chất tẩy rửa
36
ACRYLATES/C10-30 ALKYL ACRYLATE CROSSPOLYMER(Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (Carbomer đặc biệt))
KhácEWG 4
37
CARBOMER(Carbomer)
KhácEWG 1
38
CETYL ALCOHOL(Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl))
Làm mềmEWG 1
39
CYCLOPENTASILOXANE(Cyclopentasiloxane (D5))
Dưỡng ẩmEWG 4
40
DISODIUM EDTA
Khác
41
GLYCERYL STEARATE
Làm mềm
42
ISOMERIZED LINOLEIC ACID
Dưỡng ẩm
43
METHYLPARABEN(Methylparaben)
Chất bảo quảnEWG 4
44
PETROLATUM(Sáp dầu mỏ)
Làm mềmEWG 4
45
PHENOXYETHANOL(Phenoxyethanol)
Chất bảo quảnEWG 4
46
PROPYLPARABEN(Propyl Paraben)
Chất bảo quảnEWG 7
47
STEARAMIDE AMP(Stearamide AMP)
KhácEWG 3
48
TOCOPHERYL ACETATE(Tocopheryl Acetate (Vitamin E Acetate))
Chống oxy hoáEWG 1
49
TRIETHANOLAMINE(Triethanolamine (TEA))
Chất tẩy rửaEWG 6
50
COUMARIN
Hương liệu
51
HEXYL CINNAMAL
Hương liệu
52
LINALOOL(Linalool)
Hương liệuEWG 5
54
ISOBUTANE(Isobutane (Khí đẩy))
KhácEWG 1
55
PROPANE(Propylen (Propane))
KhácEWG 1
56
ALUMINUM CHLOROHYDRATE(Aluminum Chlorohydrate (Nhôm Clorohidrat))
Hoạt chấtEWG 4
57
PPG-14 BUTYL ETHER(PPG-14 Butyl Ether)
Dưỡng ẩmEWG 4
58
HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL
Dưỡng ẩm
59
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dưỡng ẩm
60
DISTEARDIMONIUM HECTORITE
Khác
61
OCTYLDODECANOL(Octyldodecanol (2-Octyldodecan-1-ol))
Làm mềmEWG 2
62
PROPYLENE CARBONATE(Propylene Carbonate (Propylene Carbonate))
KhácEWG 3
63
PEG-4
Dưỡng ẩm
64
DIMETHICONOL(Dimethiconol (Silicone Diol))
Dưỡng ẩmEWG 2
65
MICA(Mica (Khoáng chất lấp lánh))
KhácEWG 1
66
CITRAL
Hương liệu

Đánh giá (0)

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản để viết review.

Chưa có đánh giá. Hãy là người đầu tiên!

Nguồn tham khảo

Dữ liệu tổng hợp từ các cơ sở dữ liệu công khai và phân tích chuyên môn. Kiểm chứng qua link bên dưới.

Xem dữ liệu gốc trên Open Beauty Facts

world.openbeautyfacts.org/product/8717163710685

Trích dẫn bổ sung (1)

  • Dữ liệu gốc: Mon coffret douceur

    Open Beauty Facts·world.openbeautyfacts.org

⚠️ Nội dung tổng quan, lợi ích, cách dùng được tổng hợp từ các nguồn tham khảo ở trên. Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ da liễu.

Sản phẩm tương tự

ultra-calming sensitive skin foaming cleanser
Aveeno

ultra-calming sensitive skin foaming cleanser

Có theo dõi giá
VOLUMINOUS SUPERSTAR™ liquid eyeliner 202 Black
L'Oréal

VOLUMINOUS SUPERSTAR™ liquid eyeliner 202 Black

Có theo dõi giá
Born this way
Too Faced Cosmetics

Born this way

Có theo dõi giá

Cũng từ Unilever

Khám phá các sản phẩm khác của thương hiệu.

Xem tất cả →
Rfw 2x200ml spray inv aq
Unilever

Rfw 2x200ml spray inv aq

Có theo dõi giá
Tim spray 250 fixation forte
Unilever

Tim spray 250 fixation forte

Có theo dõi giá
Monsavon Bol à Raser Pour Rasage Traditionnel 125g
Unilever

Monsavon Bol à Raser Pour Rasage Traditionnel 125g

Có theo dõi giá
Premium bourbon vanilla swirled throughout silky smooth dark chocolate, bourbon vanilla
Unilever

Premium bourbon vanilla swirled throughout silky smooth dark chocolate, bourbon vanilla

Có theo dõi giá
Adventure anti-perspirant/anti-transpirant
Unilever

Adventure anti-perspirant/anti-transpirant

Có theo dõi giá
Nutrición go fresh crema corporal
Unilever

Nutrición go fresh crema corporal

Có theo dõi giá

Thông tin sản phẩm mang tính tham khảo từ cộng đồng, không thay thế tư vấn bác sĩ/dược sĩ. Thành phần + công dụng có thể thay đổi theo lô hàng — vui lòng kiểm tra bao bì thực tế trước khi mua. Kết quả sử dụng khác nhau tùy cơ địa.

Phát hiện thông tin sai/thiếu? Cộng đồng giúp 2ĐẸP chính xác hơn mỗi ngày.

LưuBáo giá giảm

Video review từ cộng đồng

Submit video

Chưa có video review nào. Là người đầu tiên submit?